Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công an huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm và lắp đặt thiết bị Tên dự toán là: Lắp đặt Hệ thống Camera giám sát An ninh trật tự và đảm bảo An toàn giao thông Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí quản lý hành chính - 2021 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Thuyết minh biện pháp cung cấp dịch vụ theo yêu cầu của HSMT, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, chất lượng mới 100% được đưa ra trong HSMT. Hàng hóa là các thiết bị công nghệ phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận và được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; + Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phải có xác nhận của cơ quan chức năng có thẩm quyền cho phép nhập khẩu; Đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì có giấy chứng nhận xuất xưởng (Có cam kết). - Thiết bị Hàng hóa chào thầu và linh kiện kèm theo (nếu có) phải có nguồn gốc rõ ràng (Ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá của hàng hóa tại địa điểm lắp đặt, bàn giao) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp giấy chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất đối với hàng hóa được yêu cầu cụ thể của HSMT này. Nhà thầu phải có Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam đối với hàng hóa, thiết bị chào thầu được yêu cầu cụ thể tại Mục 2 Chương V Phạm vi cung cấp của HSMT. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, đối với các thiết bị của thiết bị công nghệ |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Ba Bể -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera thân cố định giám sát an ninh trật tự | 2 | Chiếc | Cấu hình tương đương model: DH-IPC-HFW2831TP-ZAS-S2 | ||
| 2 | Switch POE 4 cổng | 1 | Chiếc | HiF0420FBLA hoặc tương đương | ||
| 3 | Router | 1 | Chiếc | CPU: 880MHz;RAM : 256 MB;Cổng Ethernet10/100/1000 : 5 cổng;Kết nối đồng thời : 100120 kết nối;Phụ kiện: Nguồn Adapter 1028V | ||
| 4 | Bích bắn cột | 2 | bộ | Sử dụng với cột vuông, tròn, lục giác…;Sử dụng với các loại Camera hoặc hộp Camera;Chất liệu: thép dập sơn tĩnh điện chống gỉ | ||
| 5 | Vỏ tủ điện ngoài trời 30x40x20 | 1 | tủ | Chiều rộng: 30cm, chiều cao 40cm, chiều sâu 20cm;Vật liệu: Sắt hàn sơn tĩnh điện | ||
| 6 | Dây Cáp Mạng | 600 | m | Loại cáp: Cáp mạng CAT 6;Dạng dây: Dây tròn;Chất liệu: Vỏ PVC, lõi thép mạ đồng;Băng thông: 1000Mbps | ||
| 7 | Ống ghen bảo vệ dây ngoài trời | 60 | m | Ống ghen SP9025CM hoặc tương đương | ||
| 8 | Hạt mạng RJ45 Cat6 | 10 | Cái | Độ dầy lớp mạ vàng: 50U;Màu sắc: Trắng;Chất liệu: Nhựa LG PC trong suốt | ||
| 9 | Ổ cắm 6 Chấu Đa Năng | 1 | Chiếc | Tiết diện dây dẫn: 2x0.75mm;Dòng Max: 10A2200w; Lioa6D32N hoặc thương đương | ||
| 10 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A | 1 | Cái | Hãng sản xuất: LS hoặc tương đương | ||
| 11 | Chi phí thuê đường truyền Internet trong 1 năm | 12 | Gói | Nhà mạng VNPT hoặc tương đương | ||
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | 1 hệ thống | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 13 | Kiểm tra dây (Test cáp) | 1 | 1 thiết bị | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 6 | sợi | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 15 | Nhân công cài đặt thiết bị quản lý dịch vụ, Switch PoE 4 cổng | 1 | 1 thiết bị | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 16 | Cài đặt Router kết nối mạng Internet nội bộ hệ thống Camera | 1 | 1 thiết bị | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 17 | CAMERA GIAO THÔNG ITC952AU3FLZF1640 | 4 | Chiếc | Cảm biến hình ảnh GSCMOS: 4096 × 2820 @ 50fps;Tiêu chuẩn nén video: H.265 / H.264M / H.264H / H.264B / MJPEG;Ống kính :16mm – 40mm;Nguồn cấp :100V AC – 240V AC (50Hz / 60Hz);Chống nước: Ip66 | ||
| 18 | Bộ chia mạng 4 cổng tốc độ 10/100/1000 | 2 | Bộ | RGES105D/Ruijie/ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 19 | Bộ chia mạng 8 cổng tốc độ 10/100/1000 | 1 | Bộ | RGES105D/Ruijie/ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 20 | Converter quang LAN tốc độ 10/100/1000 2km | 3 | Bộ | OPT2200A/OPTONE | ||
| 21 | CHÂN ĐẾ CAMERA 8018 | 4 | Chiếc | Chân đế chuyên dụng cho camera giao thông | ||
| 22 | ĐÈN TRỢ SÁNG ITALE060AAP | 4 | Cái | Sử dụng đèn LED trắng công suất cao;Hỗ trợ tự động chiếu sáng theo độ sáng môi trường, Đồng bộ hóa video, ảnh chụp nhanh, điều chỉnh Tần số đèn nháy nhấp nháy, RS485, xếp tầng nhiều thiết bị | ||
| 23 | Thiết bị dò tín hiệu | 1 | Bộ | DAHUA DHITASD016RA hoặc tương đương;Đầu vào tín hiệu đèn giao thông :Kết nối với tối đa 16ch tín hiệu đèn giao thông 220V / AC;Cổng giao tiếp:4 cổng RS485;Nguồn cấp :AC85 ~ 265V 50 + 2% Hz | ||
| 24 | Bộ ghi hình tại chỗ | 1 | Bộ | Edge Storage ITSE0804GN5BD hoặc tương đương | ||
| 25 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện | 1 | Tủ | Kích thước: 800X600X300mm;Độ dày: 0,9mm;Chất liệu: Thép, phủ sơn tĩnh điện;Màu sắc: Xám nhạt | ||
| 26 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện | 3 | Tủ | Kích thước: 600x400x200;Độ dày: 0,9mm;Chất liệu: Thép, phủ sơn tĩnh điện;Màu sắc: Xám nhạt | ||
| 27 | Hộp phối quang ODF 8port | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | ODF quang 2 cổng ( kèm phụ kiện) | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 29 | Dây tín hiệu mạng UTP Cat 6 | 610 | Md | Commscope/AMP hoặc tương đương | ||
| 30 | Cáp nguồn 2x2.5mm2 | 500 | Md | Cadisun hoặc tương đương | ||
| 31 | Cáp quang luồn cống 4f0 | 500 | Md | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 32 | Ống HDPE 40/32 | 300 | Md | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 33 | Ống HDPE 32/25 | 50 | Md | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 34 | Dây nhảy quang SC1.5m | 8 | Md | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 35 | Ổ cắm chịu tải 4 lỗ | 4 | Chiếc | Vinakip hoặc tương đương | ||
| 36 | Atomat 1 pha đôi 16A ( kèm hộp) | 5 | Cái | Hãng sản xuất: LS hoặc tương đương | ||
| 37 | Rắc mạng RJ45 CAT6 | 40 | Cái | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 38 | Bulong bắt đế cột M22 | 40 | Cái | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 39 | Cột sắt, tay vươn 3m dùng cho Camera giao thông | 4 | Cột | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 40 | Chi phí thuê đường truyền Internet trong 1 năm | 12 | Gói | Nhà mạng VNPT hoặc tương đương | ||
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera.Camera chụp biển số | 1 | 1 hệ thống | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 42 | Kiểm tra dây (Test cáp) | 1 | 1 thiết bị | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,76 | m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 44 | Bê tông móng trụ cột M200 | 5,76 | 1 m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0784 | 100m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 46 | Thép khung móng cột kèm bulong neo | 4 | bộ | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 47 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, Cột sắt, tay vươn 3m dùng cho Camera giao thông | 4 | cột | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 48 | Cắt mặt đường afalt, chiều dày mặt đường | 2,4 | 100m | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 49 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường | 3,7 | 100m | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 22,875 | m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 73,8 | m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,742 | 100m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 53 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,6 | 100m2 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 3cm | 0,6 | 100m2 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 18,5 | m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 56 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | 4 | 1 chỉ tiêu | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 57 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 10 | sợi | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Camera thân cố định giám sát an ninh trật tự | 2 | Chiếc | Ngã ba Cầu Tòng, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 2 | Switch POE 4 cổng | 1 | Chiếc | Ngã ba Cầu Tòng, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 3 | Router | 1 | Chiếc | Ngã ba Cầu Tòng, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 4 | Bích bắn cột | 2 | bộ | Ngã ba Cầu Tòng, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 5 | Vỏ tủ điện ngoài trời 30x40x20 | 1 | tủ | Ngã ba Cầu Tòng, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 6 | Dây Cáp Mạng | 600 | m | Ngã ba Cầu Tòng, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 7 | Ống ghen bảo vệ dây ngoài trời | 60 | m | Ngã ba Cầu Tòng, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 8 | Hạt mạng RJ45 Cat6 | 10 | Cái | Ngã ba Cầu Tòng, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 9 | Ổ cắm 6 Chấu Đa Năng | 1 | Chiếc | Ngã ba Cầu Tòng, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 10 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A | 1 | Cái | Ngã ba Cầu Tòng, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 11 | Chi phí thuê đường truyền Internet trong 1 năm | 12 | Gói | Ngã ba Cầu Tòng, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | 1 hệ thống | NGÃ BA CẦU TÒNG | 60 ngày |
| 13 | Kiểm tra dây (Test cáp) | 1 | 1 thiết bị | NGÃ BA CẦU TÒNG | 60 ngày |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 6 | sợi | NGÃ BA CẦU TÒNG | 60 ngày |
| 15 | Nhân công cài đặt thiết bị quản lý dịch vụ, Switch PoE 4 cổng | 1 | 1 thiết bị | NGÃ BA CẦU TÒNG | 60 ngày |
| 16 | Cài đặt Router kết nối mạng Internet nội bộ hệ thống Camera | 1 | 1 thiết bị | NGÃ BA CẦU TÒNG | 60 ngày |
| 17 | CAMERA GIAO THÔNG ITC952AU3FLZF1640 | 4 | Chiếc | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 18 | Bộ chia mạng 4 cổng tốc độ 10/100/1000 | 2 | Bộ | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 19 | Bộ chia mạng 8 cổng tốc độ 10/100/1000 | 1 | Bộ | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 20 | Converter quang LAN tốc độ 10/100/1000 2km | 3 | Bộ | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 21 | CHÂN ĐẾ CAMERA 8018 | 4 | Chiếc | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 22 | ĐÈN TRỢ SÁNG ITALE060AAP | 4 | Cái | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 23 | Thiết bị dò tín hiệu | 1 | Bộ | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 24 | Bộ ghi hình tại chỗ | 1 | Bộ | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 25 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện | 1 | Tủ | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 26 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện | 3 | Tủ | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 27 | Hộp phối quang ODF 8port | 1 | Hộp | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 28 | ODF quang 2 cổng ( kèm phụ kiện) | 3 | Hộp | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 29 | Dây tín hiệu mạng UTP Cat 6 | 610 | Md | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 30 | Cáp nguồn 2x2.5mm2 | 500 | Md | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 31 | Cáp quang luồn cống 4f0 | 500 | Md | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 32 | Ống HDPE 40/32 | 300 | Md | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 33 | Ống HDPE 32/25 | 50 | Md | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 34 | Dây nhảy quang SC1.5m | 8 | Md | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 35 | Ổ cắm chịu tải 4 lỗ | 4 | Chiếc | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 36 | Atomat 1 pha đôi 16A ( kèm hộp) | 5 | Cái | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 37 | Rắc mạng RJ45 CAT6 | 40 | Cái | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 38 | Bulong bắt đế cột M22 | 40 | Cái | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 39 | Cột sắt, tay vươn 3m dùng cho Camera giao thông | 4 | Cột | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 40 | Chi phí thuê đường truyền Internet trong 1 năm | 12 | Gói | Ngã tư đường đi Hồ Ba Bể, thị trấn Chợ Rã | 60 ngày |
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera.Camera chụp biển số | 1 | 1 hệ thống | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 42 | Kiểm tra dây (Test cáp) | 1 | 1 thiết bị | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,76 | m3 | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 44 | Bê tông móng trụ cột M200 | 5,76 | 1 m3 | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0784 | 100m3 | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 46 | Thép khung móng cột kèm bulong neo | 4 | bộ | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 47 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, Cột sắt, tay vươn 3m dùng cho Camera giao thông | 4 | cột | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 48 | Cắt mặt đường afalt, chiều dày mặt đường | 2,4 | 100m | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường | 3,7 | 100m | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 22,875 | m3 | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 73,8 | m3 | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,742 | 100m3 | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 53 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,6 | 100m2 | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 3cm | 0,6 | 100m2 | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 18,5 | m3 | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 56 | Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | 4 | 1 chỉ tiêu | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
| 57 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 10 | sợi | NGÃ TƯ ĐƯỜNG ĐI HỒ | 60 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 880.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 150.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Lắp đặt hệ thống Camera giám sát. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: - Hợp đồng - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Điện viễn thông;- Đã tham gia thi công với vai trò quản lý chung ít nhất 02 gói thầu tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tài liệu hợp lệ chứng minh);- Có chứng nhận đào tạo về giải pháp Camera giao thông. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử, hoặc Công nghệ thông tin.- Đã tham gia thi công với vai trò kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tài liệu hợp lệ chứng minh)- Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật về giải pháp Camera giao thông | 3 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera thân cố định giám sát an ninh trật tự | 2 | Chiếc | Cấu hình tương đương model: DH-IPC-HFW2831TP-ZAS-S2 | ||
| 2 | Switch POE 4 cổng | 1 | Chiếc | HiF0420FBLA hoặc tương đương | ||
| 3 | Router | 1 | Chiếc | CPU: 880MHz;RAM : 256 MB;Cổng Ethernet10/100/1000 : 5 cổng;Kết nối đồng thời : 100120 kết nối;Phụ kiện: Nguồn Adapter 1028V | ||
| 4 | Bích bắn cột | 2 | bộ | Sử dụng với cột vuông, tròn, lục giác…;Sử dụng với các loại Camera hoặc hộp Camera;Chất liệu: thép dập sơn tĩnh điện chống gỉ | ||
| 5 | Vỏ tủ điện ngoài trời 30x40x20 | 1 | tủ | Chiều rộng: 30cm, chiều cao 40cm, chiều sâu 20cm;Vật liệu: Sắt hàn sơn tĩnh điện | ||
| 6 | Dây Cáp Mạng | 600 | m | Loại cáp: Cáp mạng CAT 6;Dạng dây: Dây tròn;Chất liệu: Vỏ PVC, lõi thép mạ đồng;Băng thông: 1000Mbps | ||
| 7 | Ống ghen bảo vệ dây ngoài trời | 60 | m | Ống ghen SP9025CM hoặc tương đương | ||
| 8 | Hạt mạng RJ45 Cat6 | 10 | Cái | Độ dầy lớp mạ vàng: 50U;Màu sắc: Trắng;Chất liệu: Nhựa LG PC trong suốt | ||
| 9 | Ổ cắm 6 Chấu Đa Năng | 1 | Chiếc | Tiết diện dây dẫn: 2x0.75mm;Dòng Max: 10A2200w; Lioa6D32N hoặc thương đương | ||
| 10 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A | 1 | Cái | Hãng sản xuất: LS hoặc tương đương | ||
| 11 | Chi phí thuê đường truyền Internet trong 1 năm | 12 | Gói | Nhà mạng VNPT hoặc tương đương | ||
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | 1 hệ thống | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 13 | Kiểm tra dây (Test cáp) | 1 | 1 thiết bị | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 6 | sợi | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 15 | Nhân công cài đặt thiết bị quản lý dịch vụ, Switch PoE 4 cổng | 1 | 1 thiết bị | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 16 | Cài đặt Router kết nối mạng Internet nội bộ hệ thống Camera | 1 | 1 thiết bị | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 17 | CAMERA GIAO THÔNG ITC952AU3FLZF1640 | 4 | Chiếc | Cảm biến hình ảnh GSCMOS: 4096 × 2820 @ 50fps;Tiêu chuẩn nén video: H.265 / H.264M / H.264H / H.264B / MJPEG;Ống kính :16mm – 40mm;Nguồn cấp :100V AC – 240V AC (50Hz / 60Hz);Chống nước: Ip66 | ||
| 18 | Bộ chia mạng 4 cổng tốc độ 10/100/1000 | 2 | Bộ | RGES105D/Ruijie/ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 19 | Bộ chia mạng 8 cổng tốc độ 10/100/1000 | 1 | Bộ | RGES105D/Ruijie/ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 20 | Converter quang LAN tốc độ 10/100/1000 2km | 3 | Bộ | OPT2200A/OPTONE | ||
| 21 | CHÂN ĐẾ CAMERA 8018 | 4 | Chiếc | Chân đế chuyên dụng cho camera giao thông | ||
| 22 | ĐÈN TRỢ SÁNG ITALE060AAP | 4 | Cái | Sử dụng đèn LED trắng công suất cao;Hỗ trợ tự động chiếu sáng theo độ sáng môi trường, Đồng bộ hóa video, ảnh chụp nhanh, điều chỉnh Tần số đèn nháy nhấp nháy, RS485, xếp tầng nhiều thiết bị | ||
| 23 | Thiết bị dò tín hiệu | 1 | Bộ | DAHUA DHITASD016RA hoặc tương đương;Đầu vào tín hiệu đèn giao thông :Kết nối với tối đa 16ch tín hiệu đèn giao thông 220V / AC;Cổng giao tiếp:4 cổng RS485;Nguồn cấp :AC85 ~ 265V 50 + 2% Hz | ||
| 24 | Bộ ghi hình tại chỗ | 1 | Bộ | Edge Storage ITSE0804GN5BD hoặc tương đương | ||
| 25 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện | 1 | Tủ | Kích thước: 800X600X300mm;Độ dày: 0,9mm;Chất liệu: Thép, phủ sơn tĩnh điện;Màu sắc: Xám nhạt | ||
| 26 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện | 3 | Tủ | Kích thước: 600x400x200;Độ dày: 0,9mm;Chất liệu: Thép, phủ sơn tĩnh điện;Màu sắc: Xám nhạt | ||
| 27 | Hộp phối quang ODF 8port | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | ODF quang 2 cổng ( kèm phụ kiện) | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật theo chương V E-HSMT | ||
| 29 | Dây tín hiệu mạng UTP Cat 6 | 610 | Md | Commscope/AMP hoặc tương đương | ||
| 30 | Cáp nguồn 2x2.5mm2 | 500 | Md | Cadisun hoặc tương đương | ||
| 31 | Cáp quang luồn cống 4f0 | 500 | Md | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 32 | Ống HDPE 40/32 | 300 | Md | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 33 | Ống HDPE 32/25 | 50 | Md | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 34 | Dây nhảy quang SC1.5m | 8 | Md | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 35 | Ổ cắm chịu tải 4 lỗ | 4 | Chiếc | Vinakip hoặc tương đương | ||
| 36 | Atomat 1 pha đôi 16A ( kèm hộp) | 5 | Cái | Hãng sản xuất: LS hoặc tương đương | ||
| 37 | Rắc mạng RJ45 CAT6 | 40 | Cái | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 38 | Bulong bắt đế cột M22 | 40 | Cái | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 39 | Cột sắt, tay vươn 3m dùng cho Camera giao thông | 4 | Cột | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 40 | Chi phí thuê đường truyền Internet trong 1 năm | 12 | Gói | Nhà mạng VNPT hoặc tương đương | ||
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera.Camera chụp biển số | 1 | 1 hệ thống | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 42 | Kiểm tra dây (Test cáp) | 1 | 1 thiết bị | Được thực hiện bởi kỹ thuật có chuyên môn | ||
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,76 | m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 44 | Bê tông móng trụ cột M200 | 5,76 | 1 m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0784 | 100m3 | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 46 | Thép khung móng cột kèm bulong neo | 4 | bộ | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 47 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, Cột sắt, tay vươn 3m dùng cho Camera giao thông | 4 | cột | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 48 | Cắt mặt đường afalt, chiều dày mặt đường | 2,4 | 100m | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 49 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường | 3,7 | 100m | Thi công đảm bảo chất lượng | ||
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 22,875 | m3 | Thi công đảm bảo chất lượng |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công an huyện Ba Bể như sau:
- Có quan hệ với 1 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 100,00%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 589.108.422 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 588.386.938 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,12%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Thà cho người phụ bạc ta, nhất thiết không thể là ta phụ người. 宁可人负我,不可我负人。 Ninh khả nhân phụ ngã, thiết mạc ngã phụ nhân. "
Tăng Quảng Hiền Văn
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công an huyện Ba Bể đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công an huyện Ba Bể đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.