Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Camera |
40 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
2 |
Camera tiêu chuẩn kỹ thuật cao |
26 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
3 |
Switch POE 4 cổng |
22 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
4 |
Máy tính truy xuất dữ liệu |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
5 |
Màn hình LED |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
6 |
UPS offline |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
7 |
Đào móng cột cao 6,2m, đất cấp III |
6.048 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
8 |
Lắp khung móng cột cao 6,2m vươn 3m |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
9 |
Lắp dựng cột đèn cao 6,2m vươn 3m |
3 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
10 |
Xe nâng người chiều cao nâng 9m phục vụ lắp đặt, căn chỉnh trên cao |
3 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
11 |
Bê tông móng cột, tủ điều khiển, đá 1x2, M200 |
6.048 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
12 |
Bóc dỡ hẹ gạch block |
4.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
13 |
Gia công, lắp cần vươn 3m |
28 |
1 thanh sắt |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
14 |
Lắp đặt tủ thông tin |
22 |
1 tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
15 |
Luồn cáp mạng Cat5e SFPT từ tủ camera đến camera |
39.6 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
16 |
Lắp đặt ống nhựa SP20 từ tủ camera đến camera |
3.96 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
17 |
Lắp đặt cáp nguồn treo Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 |
96 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
18 |
Dây cáp Cat5e Outdoor từ tủ thông tin nhà cung cấp dịch vụ đến tủ thông tin |
86.5 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
19 |
Lắp đặt thiết bị của Hệ thống camera. Loại thiết bị: Camera |
66 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
20 |
Lắp đặt switch POE 4 cổng |
22 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
21 |
Làm đầu cáp khô |
132 |
1 giắc cắm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
22 |
Lắp đặt cáp mạng Cat6 SFPT |
10 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
23 |
Lắp đặt cáp nguồn treo Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 |
4 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
24 |
Lắp đặt cáp nguồn treo Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 |
6 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
25 |
Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm |
2 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
26 |
Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm |
2 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
27 |
Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị máy trạm |
2 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
28 |
Lắp đặt cáp HDMI loại 5m |
2 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
29 |
Lắp đặt màn hình LED |
2 |
1 hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
30 |
Lắp đặt thiết bị UPS |
2 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
31 |
Giá treo tivi |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |
|
32 |
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm |
0.5 |
100m/1ống |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
10 |
30 |