Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long | Tư vấn lập E-HSMT | Số 41 đường Ngô Quyền, P Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
| 2 | Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật và thương mại NSC | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Thôn Quan Nội 1, P Long Anh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| 3 | Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 41 đường Ngô Quyền, P Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
| 4 | Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật và thương mại NSC | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Thôn Quan Nội 1, P Long Anh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | bảng điểm KT/ BẢN CAM KẾT | Bệnh viện 71 Trung ương trả lời cho nhà thầu như sau: 1. Tại chương II có yêu cầu nhà thầu cung cấp File excel bảng tổng hợp điểm kỹ thuật của sản phẩm dự thầu do nhà thầu tự đánh giá theo mẫu của nhà thầu. - Do khi khi phê duyệt E-HSMT chưa có mẫu số 15 trên hệ thống (Hệ thống tự mặc định) nên E-HSMT yêu cầu nhà thầu cung cấp File excel bảng tổng hợp điểm kỹ thuật của sản phẩm dự thầu do nhà thầu tự đánh giá. - Bệnh viện 71 Trung ương thống nhất với nhà thầu có thể dùng bảng tổng hợp điểm kỹ thuật của từng sản phẩm dự thầu do nhà thầu tự đánh giá theo mẫu của nhà thầu hoặc mẫu số 15 của E-HSMT. Nhưng vẫn phải đảm bảo rõ ràng, minh bạch trong công tác tự chẩm điểm kỹ thuật của từng sản phẩm nhà thầu tham dự. 2. Bản cam kết theo mẫu số 16 theo E-HSMT có Kính gửi: Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia. - Mẫu số 16 là mặc định trên hệ thống https://muasamcong.mpi.gov.vn/ nên bên mời thầu không thể chỉnh sửa được nội dung Kính gửi: Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia. - Vì vậy theo Mẫu số 16 trong bản cam kết trên hệ thống đang điền kính gửi: Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia nhà thầu chuyển thành kính gửi: Bệnh viện 71 Trung ương. Vậy Bệnh viện 71 Trung ương trả lời cho nhà thầu được biết. Trân trọng cảm ơn./. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bupivacain hydroclorid
|
9.750.000
|
9.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Propofol
|
75.150.000
|
75.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Atracurium besylat
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Rocuronium bromid
|
93.000.000
|
93.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Aescin
|
980.000.000
|
980.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Etoricoxib
|
143.000.000
|
143.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Etoricoxib
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Ibuprofen
|
62.000.000
|
62.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Paracetamol + Diphenhydramin + Phenylephrin
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Piroxicam
|
514.000.000
|
514.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Glucosamin
|
47.700.000
|
47.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Glucosamin
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Alendronat
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Cetirizin
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Desloratadin
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Desloratadin
|
298.200.000
|
298.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Fexofenadin hydroclorid
|
74.550.000
|
74.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Fexofenadin hydroclorid
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Meglumin natri succinat
|
1.527.000.000
|
1.527.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
|
103.068.000
|
103.068.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Gabapentin
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Phenobarbital
|
1.764.000
|
1.764.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Meloxicam
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Cefepim
|
205.000.000
|
205.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Cefixim
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Cefixim
|
490.000.000
|
490.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Cefixim
|
15.800.000
|
15.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Cefoperazon
|
5.950.000.000
|
5.950.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Cefoperazon
|
6.750.000.000
|
6.750.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Cefoperazon + Sulbactam
|
6.500.000.000
|
6.500.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Cefoperazon + sulbactam
|
3.900.000.000
|
3.900.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Ampicilin + sulbactam
|
988.092.000
|
988.092.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Colistin
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Cefoxitin
|
12.680.000
|
12.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Cefpodoxim
|
220.500.000
|
220.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Oxacilin
|
960.000.000
|
960.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Piperacilin + tazobactam
|
885.000.000
|
885.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Ticarcilin + Acid clavulanic
|
1.960.000.000
|
1.960.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Amikacin
|
989.100.000
|
989.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
311.400.000
|
311.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Tobramycin
|
83.979.000
|
83.979.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Spiramycin + Metronidazol
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Ofloxacin
|
2.640.000.000
|
2.640.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Ofloxacin
|
4.050.000.000
|
4.050.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Colistin
|
828.000.000
|
828.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Linezolid
|
185.000.000
|
185.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Vancomycin
|
16.590.000
|
16.590.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Tenofovir (TDF)
|
236.000.000
|
236.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Sofosbuvir + Velpatasvir
|
803.250.000
|
803.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Aciclovir
|
9.800.000
|
9.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Entecavir
|
112.500.000
|
112.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Fluconazol
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Itraconazol
|
30.800.000
|
30.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Ketoconazol
|
3.250.000
|
3.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Flunarizin
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Alfuzosin
|
232.880.000
|
232.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Alfuzosin
|
116.000.000
|
116.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Sắt protein succinylat
|
109.200.000
|
109.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Heparin
|
60.250.000
|
60.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Tranexamic acid
|
216.000.000
|
216.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Albumin
|
982.905.000
|
982.905.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
|
23.200.000
|
23.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Nicorandil
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Bisoprolol
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Enalapril + Hydroclorothiazid
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Irbesartan
|
265.000.000
|
265.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Lacidipin
|
960.000.000
|
960.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Losartan kali + hydroclorothiazid
|
399.000.000
|
399.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Nicardipin
|
88.000.000
|
88.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Perindopril
|
430.000.000
|
430.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Ramipril
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Valsartan
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Valsartan
|
99.750.000
|
99.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Valsartan + hydrochlorothiazid
|
378.000.000
|
378.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Cilnidipin
|
1.680.000.000
|
1.680.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Dobutamin
|
110.760.000
|
110.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
|
145.000.000
|
145.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Atorvastatin
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Fenofibrat
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Fluvastatin
|
74.970.000
|
74.970.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Pravastatin
|
93.000.000
|
93.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Simvastatin + ezetimibe
|
49.000.000
|
49.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Iopamidol
|
491.800.000
|
491.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Iopamidol
|
458.000.000
|
458.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Sucralfat
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Famotidin
|
760.000.000
|
760.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Lansoprazol
|
498.000.000
|
498.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
447.300.000
|
447.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
975.000.000
|
975.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Sucralfat
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Ondansetron
|
22.650.000
|
22.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Ondansetron
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Drotaverin clohydrat
|
65.700.000
|
65.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Drotaverin clohydrat
|
159.000.000
|
159.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Papaverin hydroclorid
|
103.950.000
|
103.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Kẽm gluconat
|
170.500.000
|
170.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Lactobacillus acidophilus
|
138.600.000
|
138.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Diosmin
|
8.697.000
|
8.697.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
L-Omithin - L- aspartat
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
L-Omithin - L- aspartat
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Silymarin
|
760.000.000
|
760.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Polyethylen glycol + Propylen glycol
|
499.800.000
|
499.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Ursodeoxycholic acid
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Dexamethason
|
1.800.000.000
|
1.800.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Methylprednisolon
|
149.100.000
|
149.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Methyl prednisolon
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Methyl prednisolon
|
1.199.200.000
|
1.199.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Prednisolon acetat (natri phosphate)
|
162.500.000
|
162.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Acarbose
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Glimepirid + metformin
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
1.500.000.000
|
1.500.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Saxagliptin
|
850.000.000
|
850.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Sitagliptin
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Sitagliptin + metformin
|
1.800.000.000
|
1.800.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Sitagliptin + metformin
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Eperison
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Glycerin
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Xylometazolin
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Codein + terpin hydrat
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Citicolin
|
77.400.000
|
77.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Acetyl leucin
|
660.000.000
|
660.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Piracetam
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Aminophylin
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Budesonide
|
264.000.000
|
264.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Budesonid + formoterol
|
1.040.000.000
|
1.040.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Natri montelukast
|
372.000.000
|
372.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Salbutamol sulfat
|
4.725.000.000
|
4.725.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Salmeterol+ Fluticason propionate
|
2.224.720.000
|
2.224.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Terbutalin
|
1.140.000.000
|
1.140.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Ambroxol
|
860.000.000
|
860.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Carbocistein
|
499.800.000
|
499.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Carbocistein
|
336.000.000
|
336.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Mometason furoat
|
894.000.000
|
894.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Natri clorid + natri bicarbonat + kali clorid + dextrose khan
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Acid amin
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Acid amin + điện giải (*)
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Dapagliflozin
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Budesonid + formoterol fumarate dihydrate
|
1.752.000.000
|
1.752.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Nhũ dịch lipid
|
362.000.000
|
362.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Calci glycerophosphat + magnesi gluconat
|
59.940.000
|
59.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
288.600.000
|
288.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
950.000.000
|
950.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Vitamin B6 + magnesi lactat
|
22.176.000
|
22.176.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Vitamin C
|
79.800.000
|
79.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Lidocain hydroclodrid
|
15.900.000
|
15.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Urea C-13
|
234.000.000
|
234.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Vaselin
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Articain hydrochlorid + Adrenalin
|
8.616.000
|
8.616.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trong tình yêu, đàn bà thường đi rất xa hơn đàn ông, nhưng đàn ông lại bền bỉ hơn trong tình bằng hữu. "
La Bruyere
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN 71 TRUNG ƯƠNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN 71 TRUNG ƯƠNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.