Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
DẦU LẠC |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Tỷ khối (20oC/nước ở 20oC) |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
3 |
Chỉ số khúc xạ (n-D 40oC) |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
4 |
Chỉ số xà phòng hóa (mg KOH/g dầu) |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
5 |
Chỉ số iot (Wijs) |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
6 |
Chất không xà phòng hóa |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
7 |
Chỉ số axit |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
8 |
Chỉ số peroxit |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
9 |
Thành phần axit béo |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
10 |
Axit Palmitic (C16:0) |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
11 |
Axit Stearic (C18:0) |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
12 |
Axit Oleic (C18:1) |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
13 |
Axit Linoleic (C18:2) |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
14 |
Axit Arachisdic (C20:0) |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
15 |
Axit Eicosenoic (C20:1) |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
16 |
Axit Behenic (C22:0) |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
17 |
Axit Lignoceric (C24:0) |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
18 |
Chất bay hơi ở 105 oC |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
19 |
Hàm lượng xà phòng |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
20 |
Sắt |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
21 |
Đồng |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
22 |
Chì |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
23 |
Asen |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
24 |
Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
25 |
Coliforms |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
26 |
Escherichia coli |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
27 |
Staphylococcus aureus |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
28 |
Tổng số bào tử nấm men, nấm mốc |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
29 |
Salmonella |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
30 |
Aflatoxin tổng (AFB1, AFB2, G1, G2) |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
31 |
Aflatoxin AFB1 |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
32 |
Aflatoxin AFB2 |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
33 |
Aflatoxin tổng G1 |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
34 |
Aflatoxin tổng G2 |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
35 |
Dư lượng thuốc BVTV họ cúc tổng hợp |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
36 |
Dư lượng thuốc BVTV họ clo hữu cơ |
11 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
37 |
NƯỚC TƯƠNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
38 |
Hàm lượng nitơ tổng số |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
39 |
Hàm lượng chất rắn hòa tan không kể muối |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
40 |
Hàm lượng muối (NaCl) |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
41 |
Độ axit (tính theo axit axetic) |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
42 |
Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
43 |
Escherichia coli |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
44 |
Aflatoxin tổng (AFB1, AFB2, G1, G2) |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
45 |
Aflatoxin AFB1 |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
46 |
Aflatoxin AFB2 |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
47 |
Aflatoxin tổng G1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
48 |
Aflatoxin tổng G2 |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
49 |
Bacillus cereus |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |
||
50 |
Clostridium perfringens |
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
720 |