Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Phần xây lắp công trình

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 21:35 26/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường giao thông liên xã từ Cự Tân đi Quỳnh Bảng đoạn Qua xã Quỳnh Thanh
Gói thầu
Gói thầu số 03: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp đường giao thông liên xã từ Cự Tân đi Quỳnh Bảng đoạn Qua xã Quỳnh Thanh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 08/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:28 26/04/2022
đến
08:00 08/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 08/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/05/2022 (05/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi bên mời thầu! Căn cứ E-HSMT đăng tải . Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đề nghị bên mời thầu trả lời cho Nhà thầu biết hợp đồng tương tự được tính từ 1/1/2017 đến thời điểm đóng thầu hay tính từ ngày bàn giao trong năm 2017 đến thời điểm đóng thầu bởi lẽ 1 năm được tính 12 tháng? Để Nhà thầu tham dự đúng quy định hiện hành và các quy định của pháp luật!
Trân Trọng!
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Theo nhà thầu yêu cầu làm rỏ HSMT với nội dung: Nhà thầu đề nghị bên mời thầu trả lời cho Nhà thầu biết hợp đồng tương tự được tính từ 1/1/2017 đến thời điểm đóng thầu hay tính từ ngày bàn giao trong năm 2017 đến thời điểm đóng thầu bởi lẽ 1 năm được tính 12 tháng? Để Nhà thầu tham dự đúng quy định hiện hành và các quy định của pháp luật.
Bên mời thầu trả lời cho nhà thầu được biết:
Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
Căn cứ hướng dẫn tại Khoản 2.1 Mục 2 Chương III mẫu hồ sơ mời thầu xây lắp ban hành kèm theo Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 6/5/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau:
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng____năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).

Vậy thời gian của hợp đồng tương tự được hiểu hoàn thành phần lớn công việc trong tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu (như trong HSMT đã ghi cụ thể) chứ không bắt buộc tính từ ngày 1/1/2017.
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 10:21 27/04/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp công trình
Tên dự án là: Nâng cấp đường giao thông liên xã từ Cự Tân đi Quỳnh Bảng đoạn Qua xã Quỳnh Thanh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Xóm 8, xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu Địa chỉ: xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn Thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Quỳnh Lưu; - Tư vấn lập, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và ĐTXD Trường Lâm. địa chỉ: Xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Xóm 8, xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu Địa chỉ: xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu Địa chỉ: xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0963784922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An: Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)31
2Cán bộ kỹ thuật thi công2Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)21
3Cán bộ phụ trách an toàn1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)21
4Cán bộ quản lý chất lượng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)21
5Thanh quyết toán công trình1Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACỐNG BẢN
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,067m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1317100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m3
BCỐNG HỘP
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, hố thu đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5314tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đốt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
9Vận chuyển đốt cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28510 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
11Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn cống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
13Thép D6 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,82kg
14Bê tông M250 mối nối cống0,22m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V31,4m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố thu, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
19Móng cấp phối đá dăm hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,651m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
21Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V30,46m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
CMƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh đất cấp III.Mô tả kỹ thuật theo chương V922,9895m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V74,47m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,088100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V111,71m3
5Xây gạch táp lô 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V137,81m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V6,96100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6378tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,29m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V765,6m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp phía mương không có đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6545100m3
11Đắp đất lấp móng mương phía có đường ống nhựa cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V165,445m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6331100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7862tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1154tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V80,51m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V696cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V20,127510 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V696cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V696cấu kiện
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2410 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2804tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3836tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6510 tấn/1km
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
DBIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
4Biển báo giao thông, biển tam giác phản quang cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V5biển
5Cột biển báo đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Đắp đất lấp móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
ETUYẾN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.806,6525m3
2Đào nền đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,758m3
3Đào cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V601,663m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6.789,779m3
5Mua đất cấp III để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6.477,38m3
6Vệ sinh quét dọn đất mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,0884100m2
7Đào khuôn đườngđất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V637,421m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3294100m3
9Lu lèn khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,274100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,522100m2
11Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V85,57m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9087100m2
13Rải vải lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.852,2m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.616,34m3
FCẤP NƯỚC
1Đào hào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Đắp đất lấp đường ống, đoạn không có mương xây, đoạn có mương xây đã tính trong đắp móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
GCẦU BẢN
1Đắp đất đê quai công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m3
2Mua đất cấp III tại mỏ đất Đồi Chanh xã Quỳnh Vinh cách công trình 16,9Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V310,2m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Rải vải bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1708100m2
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m
6Nhổ cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m
7Bơm nước biện pháp thi công bằng máy bơm động cơ diezel công suất 15CVMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
8Đào xúc đất phá dỡ đê quai bđất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V225,6m3
9Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,544m3
10Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V90,5m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
12Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
13Xây đá hộc, xây ốp mái ta luy, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,89m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5183100m3
15Thi công lớp đá đắp sau mố, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V34,02m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,575100m
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V361 lỗ khoan
22Cấy thép D14 vào dầm, bơm keo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V16,65100m
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2689100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,97m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5891100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,41m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V121 lỗ khoan
37Cấy thép D14 vào dầm, bơm keo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V12,93m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3362tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3678tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
42Lắp dựng dầm bản cầu (18m Mô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
44Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V361 lỗ khoan
45Cấy thép D14 vào dầm, bơm keo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản vượt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0753tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản vượt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2957tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ạo dốc tạo dốc bản vượt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
54Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,8351tấn
55Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8351tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,9271m2
57Bu lông neo thép D22 ( Đán ren 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Sơn bề mặt gờ lan can bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,4m3Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu2
2Máy ủi ≥110cvThiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
3Máy lu bánh thép ≥ 10tấnThiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu1
4Ô tô tự đổ >=4 TấnThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu3
5Ô tô tải có cần cẩuThiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và thời hạn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu1
6Máy trộn bê tông ≥ 250LThiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.3
7Máy đầm cầm tay >=70KgThiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
8Máy thủy bìnhThiết phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,4m3
Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
2
1
Máy đào ≥ 0,4m3
Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
2
1
Máy đào ≥ 0,4m3
Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
2
1
Máy đào ≥ 0,4m3
Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
2
2
Máy ủi ≥110cv
Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
1
2
Máy ủi ≥110cv
Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
1
2
Máy ủi ≥110cv
Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
1
2
Máy ủi ≥110cv
Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
1
3
Máy lu bánh thép ≥ 10tấn
Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
1
3
Máy lu bánh thép ≥ 10tấn
Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
1
3
Máy lu bánh thép ≥ 10tấn
Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
1
3
Máy lu bánh thép ≥ 10tấn
Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
1
4
Ô tô tự đổ >=4 Tấn
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
3
4
Ô tô tự đổ >=4 Tấn
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
3
4
Ô tô tự đổ >=4 Tấn
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
3
4
Ô tô tự đổ >=4 Tấn
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
3
5
Ô tô tải có cần cẩu
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và thời hạn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
1
5
Ô tô tải có cần cẩu
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và thời hạn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
1
5
Ô tô tải có cần cẩu
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và thời hạn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
1
5
Ô tô tải có cần cẩu
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định và thời hạn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
3
6
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
3
6
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
3
6
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
3
7
Máy đầm cầm tay >=70Kg
Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
2
7
Máy đầm cầm tay >=70Kg
Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
2
7
Máy đầm cầm tay >=70Kg
Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
2
7
Máy đầm cầm tay >=70Kg
Thiết bị phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
2
8
Máy thủy bình
Thiết phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê.
1
8
Máy thủy bình
Thiết phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê.
1
8
Máy thủy bình
Thiết phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê.
1
8
Máy thủy bình
Thiết phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ thiết bị của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng băng, rộng
14,067 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
0,82 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống
0,0419 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150
2,47 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống, chiều dày
0,1317 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày
2,17 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố
0,06 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép
0,021 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố chiều dày
0,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản
0,0264 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính
0,0299 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm
0,0597 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250
0,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
5 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0418 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đào móng băng, rộng
37,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
1,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống
0,0429 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, hố thu đá 1x2, mác 150
2,51 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp
0,712 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính
0,5314 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đốt cống, đá 1x2, mác 250
5,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
10 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển đốt cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển
1,285 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
10 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp đặt cống hộp đơn
10 đoạn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm
10 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Thép D6 mối nối cống
21,82 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông M250 mối nối cống
0,22 m3
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
31,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu, gờ chắn
0,0833 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố thu, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,139 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Móng cấp phối đá dăm hoàn trả mặt đường
3,65 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0,91 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lớp ni lông chống mất nước xi măng
30,46 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
6,09 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đào móng rãnh đất cấp III.
922,9895 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
74,47 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mương
2,088 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương rãnh, đá 1x2, mác 200
111,71 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Xây gạch táp lô 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày
137,81 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố
6,96 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép
2,6378 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao
54,29 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
765,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp phía mương không có đường ống cấp nước
1,6545 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đắp đất lấp móng mương phía có đường ống nhựa cấp nước
165,445 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản
3,6331 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính
3,7862 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Phần xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Phần xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 191

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây