Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:14 17/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Trường Tiểu học Yên Lộc
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Trường Tiểu học Yên Lộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Duy tu bảo dưỡng, sửa chữa các lớp học và các nhiệm vụ sự nghiệp giáo dục đào tạo
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 28/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:09 17/05/2022
đến
10:00 28/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 28/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/05/2022 (25/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Trường Tiểu học Yên Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Duy tu bảo dưỡng, sửa chữa các lớp học và các nhiệm vụ sự nghiệp giáo dục đào tạo
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT , địa chỉ: Thôn Phúc Sơn 1, Xã Ninh Tiến, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt; Địa chỉ thôn Phúc Sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT , địa chỉ: Thôn Phúc Sơn 1, Xã Ninh Tiến, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt; Địa chỉ thôn Phúc Sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt; Địa chỉ thôn Phúc Sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt ; Địa chỉ thôn Phúc Sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường:1Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.53
2Cán bộ kỹ thuật:1Yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANhà học 2 tầng 12 phòng
1Lắp dựng dàn giáoyêu cầu kỹ thuật theo chương V9,9935100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngyêu cầu kỹ thuật theo chương V5công
3Tháo dỡ cửayêu cầu kỹ thuật theo chương V262,8m2
4Cắt sàn bê tôngyêu cầu kỹ thuật theo chương V14,081m
5Tháo dỡ tấm chắn nắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,2129m3
7Phá dỡ sân khấu, bậc tam cấp, bồn câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4201100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,611m3
9Bê tông lót móng tam cấp bồn hoa, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,137m3
10Xây bo bồn hoa, tường sê nô bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, , vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7808m3
11Xây chân lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7023m3
12Xây bậc tam cấp, quay ngang tường sê nô bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8393m3
13Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,3156m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.642,659m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.086,119m2
16Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,1564m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V163,4817m3
18Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0548100m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.161,9674m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.088,668m2
21Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V386,056m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V249,357m2
23Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V836,762m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,18m
25Đắp phào kép, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,18m
26Đắp chi tiết đầu cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V26chi tiết
27Đắp chi tiết chân cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V26chi tiết
28Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,424m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.031,647m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.918,011m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,8286m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,113m2
33Đắp đất nền phòng học, hành lang, vị trí phá dỡ sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3469100m3
34Đắp cát bù lún nền tầng 1, hành lang, vị trí phá dỡ sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4491100m3
35Rải giấy nilon lót chống mất nước nền tầng 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,975100m2
36Bê tông nền M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,8951m3
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V778,786m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V86,545m2
39Gia công lan can inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2239tấn
40Lắp dựng lan can inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V91,3152m2
41Gia công xen hoa inox cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6762tấn
42Lắp dựng xen hoa cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V82,8m2
43Mua cửa đi làm bằng nhôm XingfaYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,32m2
44Mua cửa sổ làm bằng nhôm XingfaYêu cầu kỹ thuật theo chương V95,76m2
45Mua bản lề 3D (lắp cửa đi Đ1, cửa sổ S2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V196cái
46Mua bản lề chữ A (lắp cửa sổ S1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V144cái
47Mua tay gạt sơn đa điểmYêu cầu kỹ thuật theo chương V92cái
48Mua khóaYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
49Mua chốt rút cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V72bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V174,84m2
51SX Vách kính nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,76m2
52Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1271 lỗ khoan
53Mua keo cấy râu thép liên kết dầm bo với sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6hộp
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bo máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,759100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,163tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6965tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,385m3
58Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6026tấn
59Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6026tấn
60Gia công vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4738tấn
61Lắp vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4738tấn
62Mua Bu long D22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V152chiếc
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V145,5741m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6783100m2
65Mua ke chống bãoYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.406,8cái
66Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc bề mặt máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3công
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V115,2886m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,3766m2
69Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,424100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
72Rọ chắn rác thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
74Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V92bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V44cái
77Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V44cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
80Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
81công tắc đảo chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V108cái
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 ruột (3x25+1x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V110m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V230m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.300m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.750m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V280m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V960m
90Lắp đặt dây đơn (1x4)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
91Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
92Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
93Tủ điện phòng 200x250x180Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện63AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V54cái
99Băng dính điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V50cuộn
100Đầu kẹp phân dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V230m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V108m
108Điều hòa BTU 18000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
109Điều hòa BTU 12000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
110Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V28máy
111Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
112Sứ ốp chân kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
113Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
114Cọc tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
116Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,321m3
117Đắp đất rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,32m3
118Phụ kiện định vị dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
119Mua thép dẹtYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng ≥ 5 tấn2
2Máy trộn bê tôngDung tích trộn ≥ 250 lít2
3Máy trộn vữaDung tích trộn ≥ 80 lít2
4Máy xúc đào đấtDung tích gầu ≥ 0,4m31
5Máy đầm cóc≥ 70kg2
6Máy đầm bànCông suất ≥ 1kw2
7Máy khoan đụcCông suất ≥ 600w2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn
2
2
Máy trộn bê tông
Dung tích trộn ≥ 250 lít
2
3
Máy trộn vữa
Dung tích trộn ≥ 80 lít
2
4
Máy xúc đào đất
Dung tích gầu ≥ 0,4m3
1
5
Máy đầm cóc
≥ 70kg
2
6
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1kw
2
7
Máy khoan đục
Công suất ≥ 600w
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo
9,9935 100m2 yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng
5 công yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ cửa
262,8 m2 yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Cắt sàn bê tông
14,08 1m yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ tấm chắn nắng
36 cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Phá dỡ kết cấu gạch
15,2129 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ sân khấu, bậc tam cấp, bồn cây
0,4201 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Phá dỡ kết cấu bê tông
83,611 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông lót móng tam cấp bồn hoa, M100, đá 4x6
3,137 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Xây bo bồn hoa, tường sê nô bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, , vữa XM M75
0,7808 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Xây chân lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
1,7023 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Xây bậc tam cấp, quay ngang tường sê nô bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
7,8393 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
23,3156 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
2.642,659 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
1.086,119 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển phế thải các loại
15,1564 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
163,4817 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển phế thải đổ đi
2,0548 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75
1.161,9674 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
20 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75
1.088,668 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75
386,056 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 Trát xà dầm, vữa XM M75
249,357 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Trát trần, vữa XM M75
836,762 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75
132,18 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Đắp phào kép, vữa XM M75
132,18 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 Đắp chi tiết đầu cột
26 chi tiết Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Đắp chi tiết chân cột
26 chi tiết Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp
113,424 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2.031,647 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.918,011 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75
42,8286 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
49,113 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Đắp đất nền phòng học, hành lang, vị trí phá dỡ sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90
1,3469 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Đắp cát bù lún nền tầng 1, hành lang, vị trí phá dỡ sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90
0,4491 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 Rải giấy nilon lót chống mất nước nền tầng 1
3,975 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông nền M150, đá 1x2
44,8951 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm
778,786 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm
86,545 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Gia công lan can inox
1,2239 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng lan can inox
91,3152 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 Gia công xen hoa inox cửa
0,6762 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng xen hoa cửa
82,8 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Mua cửa đi làm bằng nhôm Xingfa
73,32 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Mua cửa sổ làm bằng nhôm Xingfa
95,76 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Mua bản lề 3D (lắp cửa đi Đ1, cửa sổ S2)
196 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 Mua bản lề chữ A (lắp cửa sổ S1)
144 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 Mua tay gạt sơn đa điểm
92 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
48 Mua khóa
26 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
49 Mua chốt rút cửa
72 bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
174,84 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 183

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây