Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Tên dự án là: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Trường Tiểu học Yên Lộc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Duy tu bảo dưỡng, sửa chữa các lớp học và các nhiệm vụ sự nghiệp giáo dục đào tạo |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt; Địa chỉ thôn Phúc Sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt ; Địa chỉ thôn Phúc Sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Yên Lộc, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,9935 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 262,8 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,08 | 1m |
| 5 | Tháo dỡ tấm chắn nắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,2129 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sân khấu, bậc tam cấp, bồn cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4201 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,611 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng tam cấp bồn hoa, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,137 | m3 |
| 10 | Xây bo bồn hoa, tường sê nô bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, , vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | m3 |
| 11 | Xây chân lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7023 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp, quay ngang tường sê nô bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8393 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,3156 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.642,659 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.086,119 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,1564 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163,4817 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0548 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.161,9674 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.088,668 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 386,056 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 249,357 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 836,762 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,18 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,18 | m |
| 26 | Đắp chi tiết đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | chi tiết |
| 27 | Đắp chi tiết chân cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | chi tiết |
| 28 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,424 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.031,647 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.918,011 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,8286 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,113 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền phòng học, hành lang, vị trí phá dỡ sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3469 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát bù lún nền tầng 1, hành lang, vị trí phá dỡ sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4491 | 100m3 |
| 35 | Rải giấy nilon lót chống mất nước nền tầng 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,975 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,8951 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 778,786 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,545 | m2 |
| 39 | Gia công lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2239 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,3152 | m2 |
| 41 | Gia công xen hoa inox cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6762 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xen hoa cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 43 | Mua cửa đi làm bằng nhôm Xingfa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,32 | m2 |
| 44 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm Xingfa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,76 | m2 |
| 45 | Mua bản lề 3D (lắp cửa đi Đ1, cửa sổ S2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 46 | Mua bản lề chữ A (lắp cửa sổ S1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 47 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 48 | Mua khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 49 | Mua chốt rút cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 174,84 | m2 |
| 51 | SX Vách kính nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 52 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Mua keo cấy râu thép liên kết dầm bo với sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bo mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,385 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6026 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6026 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4738 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4738 | tấn |
| 62 | Mua Bu long D22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152 | chiếc |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,574 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6783 | 100m2 |
| 65 | Mua ke chống bão | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.406,8 | cái |
| 66 | Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc bề mặt mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,2886 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,3766 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 77 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | công tắc đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 ruột (3x25+1x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2.5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn (1x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Tủ điện phòng 200x250x180 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện63Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 99 | Băng dính điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 100 | Đầu kẹp phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 108 | Điều hòa BTU 18000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 109 | Điều hòa BTU 12000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | máy |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Sứ ốp chân kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 114 | Cọc tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 116 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 118 | Phụ kiện định vị dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 119 | Mua thép dẹt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 7 | Máy khoan đục | Công suất ≥ 600w | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 5 tấn |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích trộn ≥ 250 lít |
2 |
3 |
Máy trộn vữa |
Dung tích trộn ≥ 80 lít |
2 |
4 |
Máy xúc đào đất |
Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
≥ 70kg |
2 |
6 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1kw |
2 |
7 |
Máy khoan đục |
Công suất ≥ 600w |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo | 9,9935 | 100m2 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 5 | công | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa | 262,8 | m2 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Cắt sàn bê tông | 14,08 | 1m | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ tấm chắn nắng | 36 | cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | 15,2129 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Phá dỡ sân khấu, bậc tam cấp, bồn cây | 0,4201 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 83,611 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bê tông lót móng tam cấp bồn hoa, M100, đá 4x6 | 3,137 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Xây bo bồn hoa, tường sê nô bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, , vữa XM M75 | 0,7808 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Xây chân lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,7023 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Xây bậc tam cấp, quay ngang tường sê nô bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 7,8393 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 23,3156 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2.642,659 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1.086,119 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Vận chuyển phế thải các loại | 15,1564 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 163,4817 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 2,0548 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 1.161,9674 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 1.088,668 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | 386,056 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 249,357 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | 836,762 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 132,18 | m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 132,18 | m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đắp chi tiết đầu cột | 26 | chi tiết | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Đắp chi tiết chân cột | 26 | chi tiết | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | 113,424 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.031,647 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.918,011 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 42,8286 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 49,113 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đắp đất nền phòng học, hành lang, vị trí phá dỡ sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3469 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đắp cát bù lún nền tầng 1, hành lang, vị trí phá dỡ sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4491 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Rải giấy nilon lót chống mất nước nền tầng 1 | 3,975 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | 44,8951 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | 778,786 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | 86,545 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Gia công lan can inox | 1,2239 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp dựng lan can inox | 91,3152 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Gia công xen hoa inox cửa | 0,6762 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp dựng xen hoa cửa | 82,8 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Mua cửa đi làm bằng nhôm Xingfa | 73,32 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm Xingfa | 95,76 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Mua bản lề 3D (lắp cửa đi Đ1, cửa sổ S2) | 196 | cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Mua bản lề chữ A (lắp cửa sổ S1) | 144 | cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Mua tay gạt sơn đa điểm | 92 | cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Mua khóa | 26 | cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Mua chốt rút cửa | 72 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 174,84 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Nếu hạnh phúc có thể mua, cái giá của nó chẳng mấy ai trả được. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: "Đây là Tiếng nói Việt Nam, phát thanh từ Hà Nội, thủ đô nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà". Câu nói gần gũi thân thương ấy vang lên, đi vào lòng mọi người dân nước ta từ ngày 7-9-1945 - Đó là ngày ra đời của Đài Tiếng nói Việt Nam. Đêm 23-12-1972, máy bay B52 ném bom sập đài phát sóng Mễ Trì. Tiếng nói tạm ngừng, làm cả nước hồi hộp, lo âu. Nhưng chỉ 9 phút sau, tiếng nói Việt Nam lại phát ra từ các máy thu thanh. Hiện nay, hằng ngày tiếng nói Việt Nam phát trên nhiều hệ thống phục vụ người nghe đài ở trong nước, phục vụ người nước ngoài bằng tiếng ngoại ngữ và phục vụ Việt kiều ở xa Tổ quốc. Các chương trình ngày càng phong phú, sinh động, hấp dẫn người nghe. Đài Tiếng nói Việt Nam đã được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Chiến công hạng nhất, Huân chương Lao động hạng Nhất, Huân chương Hồ Chí Minh và Huân chương Sao vàng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Yên Lộc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Yên Lộc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.