Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:08 18/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường phát triển kinh tế trang trại Đồng Bọt 1, xã Hà Châu, huyện Hà Trung
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Đường phát triển kinh tế trang trại Đồng Bọt 1, xã Hà Châu, huyện Hà Trung
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, Ngân sách xã Hà Châu và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 28/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:01 18/05/2022
đến
15:00 28/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 28/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/05/2022 (26/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Đường phát triển kinh tế trang trại Đồng Bọt 1, xã Hà Châu, huyện Hà Trung
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh, Ngân sách xã Hà Châu và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Châu , địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Hà Châu + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Châu Địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn Đại Thắng. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Hà Trung + Tư vấn lập E-HSMT và tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát. + Thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Châu , địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Hà Châu + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Châu Địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Hà Châu + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Châu Địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Châu. Địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hà Châu. Địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công2- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3Cán bộ phụ trách ATLĐ1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATUYẾN TỪ NHÀ ÔNG DÂN ĐI ĐẾN NHÀ ÔNG TUẤN
1Đào vét hữu cơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,5279100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,5279100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,4869100m3
4Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Nham (hệ số nở rời tạm tính là 1,21) ( đã bao gồm phí môi trường và thuế suất tài nguyên )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.852,1238m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( đường loại 6, hệ số K = 1,8 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt485,212410m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km . cự ly 7,5km ( 7km đường loại 5, hệ số K = 1,5 , 0,7km đường loại 6, hệ số 1,8)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt485,212410m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1165100m3
8Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt904,14m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt185,96m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2055100m2
11Cắt khe ngang mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,57510m
BGia cố ta luy đắp bằng tấm lát BT ( 3336 tấm lát BT kích thước 0,4*0,4*0,08)
1Bê tông lót móng chân khay, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,5554m3
2Ván khuôn chân khayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6814100m2
3Bê tông chân khay M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70,2216m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2701100m2
5Bê tông tấm ốp mái ta luy M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,7008m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp ta luy, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9628tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.3361 cấu kiện
8Bơm nước để thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20ca
CCống thoát nước trên tuyến KĐ =0,8m ( 1 cống 5m)
1Đào móng cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,154100m3
2Bêtông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7m3
3Ván khuôn cho bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01100m2
4Cống D800 + đế cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5m
5Lắp dựng cấu kiện cống đúc sẵn, bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
DTUYẾN TỪ NHÀ ÔNG HƯƠNG ĐI ĐẾN NHÀ ÔNG THỦY
1Đào vét hữu cơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,2371100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,2371100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,0829100m3
4Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Nham (hệ số nở rời tạm tính là 1,21) ( đã bao gồm phí môi trường và thuế suất tài nguyên )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5.480,5349m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( đường loại 5, hệ số K = 1,5 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt548,053510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km . cự ly 7,5km ( 7km đường loại 5, hệ số K = 1,5 , 0,7km đường loại 6, hệ số 1,8)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt548,053510m³/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4938100m3
8Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt800,61m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt159,75m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0675100m2
11Cắt khe ngang mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,015310m
12Bê tông lót móng chân khay, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,9994m3
13Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9998100m2
14Bê tông chân khay M200, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,9976m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1302100m2
16Bê tông tấm ốp mái ta luy M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,3024m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp ta luy, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1567tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.0081 cấu kiện
19Bơm nước để thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20ca
ECống thoát nước trên tuyến( 1 cống D80; L= 5m)
1Đào móng cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,154100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7m3
3Ván khuôn cho bê tông móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01100m2
4Cống D800 + đế cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5m
5Lắp dựng cấu kiện cống đúc sẵn, bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnHoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
2Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3Hoạt động tốt1
3Máy lu tĩnh ≥ 8 tấnHoạt động tốt1
4Máy lu rung ≥ 16 tấnHoạt động tốt1
5Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lítHoạt động tốt2
6Máy đầm dùiHoạt động tốt2
7Máy đầm bànHoạt động tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
2
2
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3
Hoạt động tốt
1
3
Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn
Hoạt động tốt
1
4
Máy lu rung ≥ 16 tấn
Hoạt động tốt
1
5
Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
Hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt
2
7
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào vét hữu cơ
9,5279 100m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
9,5279 100m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
35,4869 100m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
4 Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Nham (hệ số nở rời tạm tính là 1,21) ( đã bao gồm phí môi trường và thuế suất tài nguyên )
4.852,1238 m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( đường loại 6, hệ số K = 1,8 )
485,2124 10m3/1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km . cự ly 7,5km ( 7km đường loại 5, hệ số K = 1,5 , 0,7km đường loại 6, hệ số 1,8)
485,2124 10m3/1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
2,1165 100m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
8 Nilon tái sinh
904,14 m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40
185,96 m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1,2055 100m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
11 Cắt khe ngang mặt đường
22,575 10m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
12 Bê tông lót móng chân khay, M100, đá 4x6, PCB30
17,5554 m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
13 Ván khuôn chân khay
4,6814 100m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
14 Bê tông chân khay M200, đá 1x2
70,2216 m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
4,2701 100m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
16 Bê tông tấm ốp mái ta luy M250, đá 1x2
42,7008 m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp ta luy, ĐK ≤10mm
0,9628 tấn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg
3.336 1 cấu kiện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
19 Bơm nước để thi công
20 ca Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
20 Đào móng cống
0,154 100m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
21 Bêtông lót móng, đá 4x6 mác 100
0,7 m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
22 Ván khuôn cho bê tông móng
0,01 100m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
23 Cống D800 + đế cống
5 m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
24 Lắp dựng cấu kiện cống đúc sẵn, bằng máy
5 cái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
25 Đào vét hữu cơ
9,2371 100m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
9,2371 100m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
27 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
40,0829 100m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
28 Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Nham (hệ số nở rời tạm tính là 1,21) ( đã bao gồm phí môi trường và thuế suất tài nguyên )
5.480,5349 m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( đường loại 5, hệ số K = 1,5 )
548,0535 10m³/1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km . cự ly 7,5km ( 7km đường loại 5, hệ số K = 1,5 , 0,7km đường loại 6, hệ số 1,8)
548,0535 10m³/1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,4938 100m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
32 Nilon tái sinh
800,61 m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
33 Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40
159,75 m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
34 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
1,0675 100m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
35 Cắt khe ngang mặt đường
20,0153 10m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
36 Bê tông lót móng chân khay, M100, đá 4x6, PCB30
14,9994 m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
37 Ván khuôn móng dài
3,9998 100m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
38 Bê tông chân khay M200, đá 1x2
59,9976 m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan
5,1302 100m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
40 Bê tông tấm ốp mái ta luy M250, đá 1x2
51,3024 m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
41 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp ta luy, ĐK ≤10mm
1,1567 tấn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg
4.008 1 cấu kiện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
43 Bơm nước để thi công
20 ca Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
44 Đào móng cống
0,154 100m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
45 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100
0,7 m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
46 Ván khuôn cho bê tông móng
0,01 100m2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
47 Cống D800 + đế cống
5 m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt
48 Lắp dựng cấu kiện cống đúc sẵn, bằng máy
5 cái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 184

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây