Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Châu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Tên dự án là: Đường phát triển kinh tế trang trại Đồng Bọt 1, xã Hà Châu, huyện Hà Trung Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh, Ngân sách xã Hà Châu và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Hà Châu + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Châu Địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Châu. Địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hà Châu. Địa chỉ: Xã Hà Châu, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( cầu đường)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN TỪ NHÀ ÔNG DÂN ĐI ĐẾN NHÀ ÔNG TUẤN | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,5279 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,5279 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,4869 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Nham (hệ số nở rời tạm tính là 1,21) ( đã bao gồm phí môi trường và thuế suất tài nguyên ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.852,1238 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( đường loại 6, hệ số K = 1,8 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 485,2124 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km . cự ly 7,5km ( 7km đường loại 5, hệ số K = 1,5 , 0,7km đường loại 6, hệ số 1,8) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 485,2124 | 10m3/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1165 | 100m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 904,14 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 185,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2055 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe ngang mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,575 | 10m |
| B | Gia cố ta luy đắp bằng tấm lát BT ( 3336 tấm lát BT kích thước 0,4*0,4*0,08) | |||
| 1 | Bê tông lót móng chân khay, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,5554 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6814 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70,2216 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2701 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm ốp mái ta luy M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,7008 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp ta luy, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9628 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.336 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bơm nước để thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | ca |
| C | Cống thoát nước trên tuyến KĐ =0,8m ( 1 cống 5m) | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Bêtông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Cống D800 + đế cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện cống đúc sẵn, bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| D | TUYẾN TỪ NHÀ ÔNG HƯƠNG ĐI ĐẾN NHÀ ÔNG THỦY | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2371 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2371 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,0829 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Nham (hệ số nở rời tạm tính là 1,21) ( đã bao gồm phí môi trường và thuế suất tài nguyên ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.480,5349 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( đường loại 5, hệ số K = 1,5 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 548,0535 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km . cự ly 7,5km ( 7km đường loại 5, hệ số K = 1,5 , 0,7km đường loại 6, hệ số 1,8) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 548,0535 | 10m³/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4938 | 100m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 800,61 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 159,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0675 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe ngang mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,0153 | 10m |
| 12 | Bê tông lót móng chân khay, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,9994 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9998 | 100m2 |
| 14 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,9976 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1302 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm ốp mái ta luy M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,3024 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp ta luy, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1567 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.008 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bơm nước để thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | ca |
| E | Cống thoát nước trên tuyến( 1 cống D80; L= 5m) | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Cống D800 + đế cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | m |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện cống đúc sẵn, bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
2 |
2 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
Hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy lu tĩnh ≥ 8 tấn |
Hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy lu rung ≥ 16 tấn |
Hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít |
Hoạt động tốt |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động tốt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào vét hữu cơ | 9,5279 | 100m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 9,5279 | 100m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 35,4869 | 100m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 4 | Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Nham (hệ số nở rời tạm tính là 1,21) ( đã bao gồm phí môi trường và thuế suất tài nguyên ) | 4.852,1238 | m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( đường loại 6, hệ số K = 1,8 ) | 485,2124 | 10m3/1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km . cự ly 7,5km ( 7km đường loại 5, hệ số K = 1,5 , 0,7km đường loại 6, hệ số 1,8) | 485,2124 | 10m3/1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,1165 | 100m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 8 | Nilon tái sinh | 904,14 | m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | 185,96 | m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,2055 | 100m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 11 | Cắt khe ngang mặt đường | 22,575 | 10m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 12 | Bê tông lót móng chân khay, M100, đá 4x6, PCB30 | 17,5554 | m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 13 | Ván khuôn chân khay | 4,6814 | 100m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 14 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | 70,2216 | m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 4,2701 | 100m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 16 | Bê tông tấm ốp mái ta luy M250, đá 1x2 | 42,7008 | m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp ta luy, ĐK ≤10mm | 0,9628 | tấn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 3.336 | 1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 19 | Bơm nước để thi công | 20 | ca | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 20 | Đào móng cống | 0,154 | 100m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 21 | Bêtông lót móng, đá 4x6 mác 100 | 0,7 | m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 22 | Ván khuôn cho bê tông móng | 0,01 | 100m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 23 | Cống D800 + đế cống | 5 | m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 24 | Lắp dựng cấu kiện cống đúc sẵn, bằng máy | 5 | cái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 25 | Đào vét hữu cơ | 9,2371 | 100m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 9,2371 | 100m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 40,0829 | 100m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 28 | Mua đất đắp tại mỏ đất Phú Nham (hệ số nở rời tạm tính là 1,21) ( đã bao gồm phí môi trường và thuế suất tài nguyên ) | 5.480,5349 | m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( đường loại 5, hệ số K = 1,5 ) | 548,0535 | 10m³/1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km . cự ly 7,5km ( 7km đường loại 5, hệ số K = 1,5 , 0,7km đường loại 6, hệ số 1,8) | 548,0535 | 10m³/1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,4938 | 100m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 32 | Nilon tái sinh | 800,61 | m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 33 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | 159,75 | m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 34 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,0675 | 100m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 35 | Cắt khe ngang mặt đường | 20,0153 | 10m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 36 | Bê tông lót móng chân khay, M100, đá 4x6, PCB30 | 14,9994 | m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 37 | Ván khuôn móng dài | 3,9998 | 100m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 38 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | 59,9976 | m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 5,1302 | 100m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 40 | Bê tông tấm ốp mái ta luy M250, đá 1x2 | 51,3024 | m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp ta luy, ĐK ≤10mm | 1,1567 | tấn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 4.008 | 1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 43 | Bơm nước để thi công | 20 | ca | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 44 | Đào móng cống | 0,154 | 100m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | 0,7 | m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 46 | Ván khuôn cho bê tông móng | 0,01 | 100m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 47 | Cống D800 + đế cống | 5 | m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | ||
| 48 | Lắp dựng cấu kiện cống đúc sẵn, bằng máy | 5 | cái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bởi vì yêu, bởi vì để tâm, cho nên mới đau khổ, mới có thể tổn thương. "
Diệp Lạc Vô Tâm
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1945 Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh "Tổ chức quỹ Độc lập". Quyết định này xuất phát từ chính quyền cách mạng đang gặp muôn vàn khó khăn, nhất là về tài chính. Ta tiếp quản Ngân khố Trung ương chỉ có hơn 1 triệu đồng mà một nửa là hào rách, sắp huỷ. Mọi chi tiêu đều dựa vào dân. Nhân dịp chính phủ phát động "Tuần lễ vàng" từ ngày 17 đến 24-9-1945, Hồ Chủ tịch cũng gửi thư kêu gọi đồng bào cả nước. Chỉ trong thời gian ngắn đã quyên góp được 370 kg vàng và 40 triệu đồng cho quỹ Quốc phòng và 20 triệu đồng cho quỹ Độc lập, góp phần giải quyết khó khăn về tài chính lúc bấy giờ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Hà Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Hà Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.