Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Tên dự toán là: Sửa chữa Trụ sở Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1)Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; 2)Tài liệu quy định tại số thứ tự 03 tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 thuộc chương IV của E-HSMT 3)Tài liệu chứng minh nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 4)Tài liệu chứng minh tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019 đến 2021 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này. Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu thể hiện việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Báo cáo kiểm toán (nếu có), Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật 5)Tài liệu thể hiện đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu nhà thầu nộp bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì được đánh giá là hợp lệ khi được đại diện hợp pháp tổ chức tín dụng đó ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Chủ đầu tư và không kèm theo bất kỳ điều kiện nào) * Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Toà án nhân dân tỉnh Ninh Thuận; Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | Sửa chữa Nhà làm việc | N1 (ngày bắt đầu có lệnh khởi công) | N50 (sau tối đa 50 ngày kể từ ngày bắt đầu có lệnh khởi công) |
| 2 | Sửa chữa nhà xét xử | N51 (sau ngày hoàn thành Nhà làm việc) | N70 (sau 70 ngày kể từ ngày bắt đầu có lệnh khởi công) |
| 3 | Sửa chửa nhà trực bảo vệ | N71 (sau ngày hoàn thành Nhà xét xử) | N90 (sau 90 ngày kể từ ngày bắt đầu có lệnh khởi công) |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- 01 nhân sự tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.210,81 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.210,81 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 359,806 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 203,64 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,931 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,931 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5.342.116 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.760,041 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 534,19 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 397,35 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 359,806 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 359,806 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.511.481 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.488,267 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.613,833 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.799.112 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.210,81 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 203,64 | 1m2 |
| 23 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 534,19 | 1m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 397,35 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,057 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,849 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 111,074 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 112,954 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 112,954 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,163 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,163 | m3 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 132,012 | m2 |
| 38 | Tháo bóng đèn+dây điện hư hỏng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | công |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 111,074 | 1m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 243,086 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 243,086 | 1m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 84,707 | 1m2 |
| 45 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,247 | 1m2 |
| 46 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,584 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,999 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ XÉT XỬ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.508,523 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 670,932 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.042,698 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 950,207 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.236,97 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 942,485 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,904 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,127 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 75,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,84 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 61,98 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,84 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 52,35 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,47 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,74 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,98 | m2 |
| 10 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,56 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,56 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,54 | 1m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,4 | 1m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,16 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,053 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,032 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,072 | m3 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,5 | m |
| 19 | Cột thép D90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40,64 | kg |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,041 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,023 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,021 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,023 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,021 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,037 | tấn |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép 60*30*1,4 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,8 | md |
| 27 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,006 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,123 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,665 | 1m2 |
| 30 | Bu lông D12 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 31 | Bu lông D10 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy khoan | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 3 | Máy hàn | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 6 | Giàn giáo | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | 200 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy khoan |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
3 |
1 |
Máy khoan |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
3 |
2 |
Máy cắt gạch |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
3 |
2 |
Máy cắt gạch |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
3 |
3 |
Máy hàn |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
1 |
3 |
Máy hàn |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
1 |
4 |
Máy trộn vữa, bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
1 |
4 |
Máy trộn vữa, bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ |
trọng tải ≥ 2,5 tấn |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ |
trọng tải ≥ 2,5 tấn |
1 |
6 |
Giàn giáo |
(1 bộ = 2 chân + 2 chéo) |
200 |
6 |
Giàn giáo |
(1 bộ = 2 chân + 2 chéo) |
200 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 9 | bộ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 9 | bộ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 9 | bộ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.210,81 | m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 1.210,81 | m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 359,806 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 8 | Tháo dỡ trần | 203,64 | m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 42,931 | m3 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 42,931 | m3 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 5.342.116 | m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.760,041 | m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 534,19 | m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 397,35 | m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 359,806 | m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 359,806 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 4.511.481 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 2.488,267 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.613,833 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.799.112 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 1.210,81 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 203,64 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 23 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấm | 534,19 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 397,35 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 9 | cái | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 21,057 | 100m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 12,849 | 100m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 32 | Tháo dỡ trần | 111,074 | m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 112,954 | m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 34 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 112,954 | m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,163 | m3 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,163 | m3 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 132,012 | m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 38 | Tháo bóng đèn+dây điện hư hỏng | 2 | công | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 45 | bộ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 120 | m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 111,074 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 243,086 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 243,086 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 84,707 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 45 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | 28,247 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 46 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cm | 55,584 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,999 | 100m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.508,523 | m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 670,932 | m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 50 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.042,698 | 1m2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Đói rét đến thân, quên cả liêm sỉ. "
Triều Thố
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.