Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 22:40 03/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Trụ sở Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Sửa chữa Trụ sở Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 13/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:28 03/06/2022
đến
09:00 13/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 13/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/06/2022 (11/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa Trụ sở Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Hoàng Ngân Ninh Thuận - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại 139 - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Hoàng Ngân Ninh Thuận - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ Phần OSEA

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN , địa chỉ: 161 Thống Nhất, TP.Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1)Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; 2)Tài liệu quy định tại số thứ tự 03 tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 thuộc chương IV của E-HSMT 3)Tài liệu chứng minh nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 4)Tài liệu chứng minh tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019 đến 2021 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này. Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu thể hiện việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Báo cáo kiểm toán (nếu có), Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật 5)Tài liệu thể hiện đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu nhà thầu nộp bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì được đánh giá là hợp lệ khi được đại diện hợp pháp tổ chức tín dụng đó ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Chủ đầu tư và không kèm theo bất kỳ điều kiện nào) * Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Toà án nhân dân tỉnh Ninh Thuận; Báo đấu thầu: 0243 768 6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành
1Sửa chữa Nhà làm việcN1 (ngày bắt đầu có lệnh khởi công)N50 (sau tối đa 50 ngày kể từ ngày bắt đầu có lệnh khởi công)
2Sửa chữa nhà xét xửN51 (sau ngày hoàn thành Nhà làm việc)N70 (sau 70 ngày kể từ ngày bắt đầu có lệnh khởi công)
3Sửa chửa nhà trực bảo vệN71 (sau ngày hoàn thành Nhà xét xử)N90 (sau 90 ngày kể từ ngày bắt đầu có lệnh khởi công)

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)43
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật2- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- 01 nhân sự tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế kèm theo9bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHồ sơ thiết kế kèm theo9bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuHồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Hồ sơ thiết kế kèm theo9bộ
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế kèm theo1.210,81m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngHồ sơ thiết kế kèm theo1.210,81m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngHồ sơ thiết kế kèm theo359,8061m2
8Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế kèm theo203,64m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế kèm theo42,931m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế kèm theo42,931m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế kèm theo5.342.116m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế kèm theo1.760,041m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗHồ sơ thiết kế kèm theo534,19m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiHồ sơ thiết kế kèm theo397,35m2
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế kèm theo359,806m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngHồ sơ thiết kế kèm theo359,8061m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHồ sơ thiết kế kèm theo4.511.4811m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế kèm theo2.488,2671m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo2.613,8331m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo4.799.1121m2
21Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Hồ sơ thiết kế kèm theo1.210,811m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế kèm theo203,641m2
23Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấmHồ sơ thiết kế kèm theo534,191m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo397,351m2
25Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế kèm theo9bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế kèm theo9bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmHồ sơ thiết kế kèm theo9cái
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế kèm theo9cái
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế kèm theo21,057100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế kèm theo12,849100m2
32Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế kèm theo111,074m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế kèm theo112,954m2
34Phá dỡ nền láng vữa xi măngHồ sơ thiết kế kèm theo112,954m2
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế kèm theo4,163m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế kèm theo4,163m3
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế kèm theo132,012m2
38Tháo bóng đèn+dây điện hư hỏngHồ sơ thiết kế kèm theo2công
39Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnHồ sơ thiết kế kèm theo45bộ
40Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế kèm theo120m
41Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế kèm theo111,0741m2
42Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHồ sơ thiết kế kèm theo243,0861m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo243,0861m2
44Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Hồ sơ thiết kế kèm theo84,7071m2
45Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cmHồ sơ thiết kế kèm theo28,2471m2
46Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cmHồ sơ thiết kế kèm theo55,5841m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế kèm theo3,999100m2
BSỬA CHỮA NHÀ XÉT XỬ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế kèm theo1.508,523m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế kèm theo670,932m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHồ sơ thiết kế kèm theo1.042,6981m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế kèm theo950,2071m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo1.236,971m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo942,4851m2
7Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế kèm theo10,904100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế kèm theo6,127100m2
CSỬA CHỮA NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế kèm theo10,4m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế kèm theo75,72m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế kèm theo6,84m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHồ sơ thiết kế kèm theo61,981m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế kèm theo6,841m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo52,351m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo16,471m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế kèm theo13,74m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗHồ sơ thiết kế kèm theo19,98m2
10Cung cấp hoa sắt cửa sổHồ sơ thiết kế kèm theo7,56m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế kèm theo7,56m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo27,541m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế kèm theo10,41m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,16m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế kèm theo0,053m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,032m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,072m3
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế kèm theo4,5m
19Cột thép D90Hồ sơ thiết kế kèm theo40,64kg
20Lắp dựng cột thép các loạiHồ sơ thiết kế kèm theo0,041tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế kèm theo0,023tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngHồ sơ thiết kế kèm theo0,021tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hồ sơ thiết kế kèm theo0,023tấn
24Gia công giằng mái thépHồ sơ thiết kế kèm theo0,021tấn
25Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế kèm theo0,037tấn
26Cung cấp xà gồ thép 60*30*1,4Hồ sơ thiết kế kèm theo18,8md
27Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểHồ sơ thiết kế kèm theo0,006tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế kèm theo0,123100m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo9,6651m2
30Bu lông D12Hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
31Bu lông D10Hồ sơ thiết kế kèm theo8cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoanCòn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
2Máy cắt gạchCòn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
3Máy hànCòn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
4Máy trộn vữa, bê tôngDung tích ≥ 250 lít1
5Ô tô tự đổtrọng tải ≥ 2,5 tấn1
6Giàn giáo(1 bộ = 2 chân + 2 chéo)200

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
3
1
Máy khoan
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
3
2
Máy cắt gạch
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
3
2
Máy cắt gạch
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
3
3
Máy hàn
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
1
3
Máy hàn
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
1
4
Máy trộn vữa, bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
1
4
Máy trộn vữa, bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
1
5
Ô tô tự đổ
trọng tải ≥ 2,5 tấn
1
5
Ô tô tự đổ
trọng tải ≥ 2,5 tấn
1
6
Giàn giáo
(1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
200
6
Giàn giáo
(1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
200

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
9 bộ Hồ sơ thiết kế kèm theo
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
9 bộ Hồ sơ thiết kế kèm theo
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
2 bộ Hồ sơ thiết kế kèm theo
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
9 bộ Hồ sơ thiết kế kèm theo
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
1.210,81 m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
1.210,81 m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
7 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông
359,806 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
8 Tháo dỡ trần
203,64 m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
42,931 m3 Hồ sơ thiết kế kèm theo
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
42,931 m3 Hồ sơ thiết kế kèm theo
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
5.342.116 m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
1.760,041 m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
534,19 m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
397,35 m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
15 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75
359,806 m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
359,806 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
4.511.481 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
18 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
2.488,267 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
2.613,833 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
4.799.112 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
21 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
1.210,81 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
203,64 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
23 Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấm
534,19 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
24 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
397,35 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
25 Lắp đặt chậu xí bệt
9 bộ Hồ sơ thiết kế kèm theo
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
9 bộ Hồ sơ thiết kế kèm theo
27 Lắp đặt chậu tiểu nam
2 bộ Hồ sơ thiết kế kèm theo
28 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm
9 cái Hồ sơ thiết kế kèm theo
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
9 cái Hồ sơ thiết kế kèm theo
30 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao
21,057 100m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
12,849 100m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
32 Tháo dỡ trần
111,074 m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
112,954 m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
34 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
112,954 m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
35 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
4,163 m3 Hồ sơ thiết kế kèm theo
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
4,163 m3 Hồ sơ thiết kế kèm theo
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
132,012 m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
38 Tháo bóng đèn+dây điện hư hỏng
2 công Hồ sơ thiết kế kèm theo
39 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần
45 bộ Hồ sơ thiết kế kèm theo
40 Lắp đặt dây đơn, loại dây
120 m Hồ sơ thiết kế kèm theo
41 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao
111,074 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
243,086 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
243,086 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
44 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
84,707 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
45 Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm
28,247 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
46 Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cm
55,584 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
3,999 100m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
48 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.508,523 m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
49 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
670,932 m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo
50 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
1.042,698 1m2 Hồ sơ thiết kế kèm theo

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 87

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây