Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa Bệnh viện Đa khoa huyện Vị Xuyên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi không tự chủ (thường xuyên) giao dự toán cho đơn vị tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựngcông trình dân dụng, cấp III (Áp dụng: Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Ánh Dương 879, địa chỉ: Tổ 13, phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực công trình dân dụng trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công | 10 | Có tay nghề phù hợp với công việc xây dựng. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ NGOẠI SẢN (02 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4666 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484,958 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (TRừ DT ốp tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 822,2365 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,6195 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 602,7691 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 822,2365 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,6195 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, đánh giấy giáp xà dầm, trần (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 602,7691 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6156 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6156 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6156 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,95 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,805 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 822,2365 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,6195 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7125 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 602,7691 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.857,4362 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 729,239 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4666 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 333,5175 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3085 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,497 | m2 |
| 25 | Cửa đi kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,6075 | m2 |
| 26 | Cửa sổ kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,91 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,8055 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Bàn đá (loại 2 chậu rửa) hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Bàn đá (loại 1 chậu rửa) hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Nội quy + Tiêu lênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Bình chữa cháy CO2, MTZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bình |
| B | HẠNG MỤC: BLOCK KỸ THUẬT (02 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,731 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 451,3484 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6808 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp bê tông nền nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8029 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,887 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (Trừ DT ốp tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,9004 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,3528 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,5869 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,9004 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,0608 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, đánh giấy giáp xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,5869 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5082 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5082 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5082 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8029 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,9004 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,3528 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,5869 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.362,9746 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,7056 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT: 600x600, vữa XM M75, PCB30 (Bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 451,3484 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6808 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,731 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,731 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,015 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0385 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8975 | m2 |
| 31 | Cửa đi kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,7 | m2 |
| 32 | Cửa sổ kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,42 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,936 | m2 |
| 34 | Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi bọc chì 1 cánh (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 35 | Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sắt kéo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 36 | Cáp CU/XLPE/ĐSTA/PVC (4x95)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x22mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 30x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 24x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 15x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 47 | Đèn tuýp led đôi (2x36W) - Dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 48 | Đèn LED ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 66 | Hộp điện phòng từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 67 | Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 10-14ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Tủ đựng các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 70 | Bảng đế nổi loại Sino | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 71 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 73 | Đinh vít + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | cái |
| 74 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Nội quy + Tiêu lênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 89 | Bình chữa cháy CO2, MTZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bình |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ (03 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2549 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,912 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng seno mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7248 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái sảnh kính cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 5 | Tháo dỡ trần WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,8348 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,417 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (TRừ DT ốp tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 566,6075 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588,0584 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,0696 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 566,6075 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588,0584 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, đánh giấy giáp xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,0696 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 789,4357 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4227 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cấu kiện |
| 17 | Nạo vét lòng rãnh quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,65 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,65 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,65 | m3 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2549 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Ống thoát nước qua dầm D40 ; L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | ống |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,912 | 1m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7248 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (50%) (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 566,6075 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (50%) (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588,0584 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (50%) (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,0696 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.151,3542 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.176,1168 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT:600x600, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 789,4357 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4227 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,417 | m2 |
| 42 | Cửa đi kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,982 | m2 |
| 43 | Cửa sổ kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,435 | m2 |
| 44 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ hoa sắt cửa sổ(Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,435 | m2 |
| 45 | Trát, láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 55 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 56 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 58 | Nội quy + Tiêu lênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Bình chữa cháy CO2, MTZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn 250L - 500L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >2.5T | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23KW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn 250L - 500L |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
1 |
1 |
Máy trộn 250L - 500L |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ >2.5T |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
2 |
2 |
Ô tô tự đổ >2.5T |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
2 |
3 |
Máy hàn điện 23KW |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
1 |
3 |
Máy hàn điện 23KW |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
1 |
4 |
Máy cắt gạch, đá 1,7KW |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
1 |
4 |
Máy cắt gạch, đá 1,7KW |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông 0,62kW |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông 0,62kW |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền WC | 52,4666 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 484,958 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (TRừ DT ốp tường) | 822,2365 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | 364,6195 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 602,7691 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%) | 822,2365 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà (50%) | 364,6195 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Vệ sinh, đánh giấy giáp xà dầm, trần (50%) | 602,7691 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 41,6156 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 41,6156 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 41,6156 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tháo dỡ thiết bị nước | 2 | công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,95 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,805 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | 822,2365 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | 364,6195 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (50%) | 3,7125 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | 602,7691 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.857,4362 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 729,239 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30 | 52,4666 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 333,5175 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 89,3085 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 63,497 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cửa đi kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện) | 152,6075 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cửa sổ kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện) | 180,91 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Vách kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 152,8055 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lắp đặt kệ kính | 11 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt giá treo | 11 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 11 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn đá (loại 2 chậu rửa) hoàn thiện | 4 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bàn đá (loại 1 chậu rửa) hoàn thiện | 2 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Nội quy + Tiêu lênh | 8 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bình chữa cháy CO2, MTZ4 | 16 | bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 69,731 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 451,3484 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 16,6808 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đục bỏ lớp bê tông nền nhà | 46,8029 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 183,887 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (Trừ DT ốp tường) | 420,9004 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%) | 215,3528 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) | 260,5869 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%) | 420,9004 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 như sau:
- Có quan hệ với 7 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,60 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 28.306.029.875 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 27.647.924.200 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,32%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Không gì buồn cười hơn là bất hạnh, tôi đảm bảo với bạn như vậy. Phải, phải, nó là thứ khôi hài nhất trên thế gian này. "
Samuel Beckett
Sự kiện trong nước: Đầu tháng 9 năm 1950, trên đường đi chiến dịch Biên giới (còn gọi là chiến dịch Cao - Bắc - Lạng), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thăm một đơn vị thanh niên xung phong làm đường phục vụ chiến dịch. Bác Hồ đã tặng thanh niên ta 4 câu thơ: "Không cóviệc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên"
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.