Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:38 30/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Bệnh viện Đa khoa huyện Vị Xuyên
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa Bệnh viện Đa khoa huyện Vị Xuyên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chi không tự chủ (thường xuyên) giao dự toán cho đơn vị tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
21:00 10/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:21 30/06/2022
đến
21:00 10/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
21:00 10/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/07/2022 (07/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa Bệnh viện Đa khoa huyện Vị Xuyên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi không tự chủ (thường xuyên) giao dự toán cho đơn vị tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 , địa chỉ: Số nhà 64, Đường Lê Văn Tám, Tổ 13, Phường Minh Khai, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH một thành viên công nghệ 666 - Hà Giang. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Công trình không thuộc đối tượng thẩm tra. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Dương 879. +Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH 386 Phúc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 , địa chỉ: Số nhà 64, Đường Lê Văn Tám, Tổ 13, Phường Minh Khai, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựngcông trình dân dụng, cấp III (Áp dụng: Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Ánh Dương 879, địa chỉ: Tổ 13, phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực công trình dân dụng trở lên32
2Cán bộ kỹ thuật2Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.32
3Cán bộ thanh toán1Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.32
4Nhân công10Có tay nghề phù hợp với công việc xây dựng.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ NGOẠI SẢN (02 TẦNG)
1Tháo dỡ gạch lát nền WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,4666m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484,958m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (TRừ DT ốp tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật822,2365m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật364,6195m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật602,7691m2
6Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật822,2365m2
7Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật364,6195m2
8Vệ sinh, đánh giấy giáp xà dầm, trần (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật602,7691m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,6156m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,6156m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,6156m3
12Tháo dỡ thiết bị nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,95100m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,805100m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật822,2365m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật364,6195m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7125m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật602,7691m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.857,4362m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật729,239m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,4666m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật333,5175m2
23Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,3085m2
24Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,497m2
25Cửa đi kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,6075m2
26Cửa sổ kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,91m2
27Vách kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,8055m2
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
30Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
31Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
33Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Bàn đá (loại 2 chậu rửa) hoàn thiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Bàn đá (loại 1 chậu rửa) hoàn thiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Nội quy + Tiêu lênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
41Bình chữa cháy CO2, MTZ4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bình
BHẠNG MỤC: BLOCK KỸ THUẬT (02 TẦNG)
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,731m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật451,3484m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6808m2
4Đục bỏ lớp bê tông nền nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8029m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,887m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (Trừ DT ốp tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,9004m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,3528m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,5869m2
9Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,9004m2
10Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật348,0608m2
11Vệ sinh, đánh giấy giáp xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,5869m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,5082m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,5082m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,5082m3
15Tháo dỡ thiết bị nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,27100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8029m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,9004m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,3528m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260,5869m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.362,9746m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật430,7056m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT: 600x600, vữa XM M75, PCB30 (Bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật451,3484m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6808m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,731m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,731m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,015m2
29Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0385m2
30Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8975m2
31Cửa đi kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,7m2
32Cửa sổ kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,42m2
33Vách kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,936m2
34Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi bọc chì 1 cánh (bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
35Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sắt kéoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,34m2
36Cáp CU/XLPE/ĐSTA/PVC (4x95)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
37Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật485m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x22mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 30x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 24x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 15x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
47Đèn tuýp led đôi (2x36W) - Dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
48Đèn LED ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
49Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69cái
54Lắp đặt các automat 3 pha 200AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các automat 3 pha 125AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
60Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
61Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
66Hộp điện phòng từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26hộp
67Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng Aptomat tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Tủ điện tầng T1,T2 ( 10-14ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Tủ đựng các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
70Bảng đế nổi loại SinoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116cái
71Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
73Đinh vít + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.700cái
74Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
80Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
85Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Nội quy + Tiêu lênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
89Bình chữa cháy CO2, MTZ4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bình
CHẠNG MỤC: KHỐI NHÀ (03 TẦNG)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2549100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,912m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng seno máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,7248m2
4Tháo dỡ mái sảnh kính cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ck
5Tháo dỡ trần WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,8348m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,417m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (TRừ DT ốp tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật566,6075m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật588,0584m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật509,0696m2
10Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật566,6075m2
11Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật588,0584m2
12Vệ sinh, đánh giấy giáp xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật509,0696m2
13Tháo dỡ gạch lát nền nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật789,4357m2
14Tháo dỡ gạch lát nền nhà WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,4227m2
15Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
16Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176cấu kiện
17Nạo vét lòng rãnh quanh nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,24m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,5m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,65m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,65m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,65m3
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,29100m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,04100m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2549100m2
25Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,987100m
28Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
29Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Ống thoát nước qua dầm D40 ; L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30ống
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,9121m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,7248m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (50%) (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật566,6075m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (50%) (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật588,0584m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (50%) (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật509,0696m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.151,3542m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.176,1168m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT:600x600, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật789,4357m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,4227m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,417m2
42Cửa đi kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,982m2
43Cửa sổ kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,435m2
44Vệ sinh, sơn lại toàn bộ hoa sắt cửa sổ(Sơn 2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,435m2
45Trát, láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,5m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1761 cấu kiện
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
48Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
49Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
50Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
51Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
52Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
53Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
55Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
56Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
57Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81bộ
58Nội quy + Tiêu lênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
59Bình chữa cháy CO2, MTZ4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn 250L - 500LCòn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
2Ô tô tự đổ >2.5TCòn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo2
3Máy hàn điện 23KWCòn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
4Máy cắt gạch, đá 1,7KWCòn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
5Máy khoan bê tông 0,62kWCòn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn 250L - 500L
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
1
1
Máy trộn 250L - 500L
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
1
2
Ô tô tự đổ >2.5T
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
2
2
Ô tô tự đổ >2.5T
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
2
3
Máy hàn điện 23KW
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
1
3
Máy hàn điện 23KW
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
1
4
Máy cắt gạch, đá 1,7KW
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
1
4
Máy cắt gạch, đá 1,7KW
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
1
5
Máy khoan bê tông 0,62kW
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
1
5
Máy khoan bê tông 0,62kW
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ gạch lát nền WC
52,4666 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
484,958 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (TRừ DT ốp tường)
822,2365 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%)
364,6195 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
602,7691 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%)
822,2365 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Vệ sinh, đánh giấy giáp tường ngoài nhà (50%)
364,6195 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Vệ sinh, đánh giấy giáp xà dầm, trần (50%)
602,7691 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
41,6156 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
41,6156 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
41,6156 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tháo dỡ thiết bị nước
2 công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
6,95 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
8,805 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)
822,2365 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)
364,6195 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (50%)
3,7125 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ)
602,7691 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2.857,4362 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
729,239 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30
52,4666 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
333,5175 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền
89,3085 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà
63,497 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Cửa đi kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện)
152,6075 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cửa sổ kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm(Bao gồm cả phụ kiện)
180,91 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Vách kính khung nhôm Queen Việt kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)
152,8055 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
1 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Lắp đặt gương soi
11 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lắp đặt kệ kính
11 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Lắp đặt giá treo
11 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Lắp đặt hộp đựng xà phòng
11 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Lắp đặt xí bệt
6 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh
6 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lắp đặt chậu tiểu nam
5 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lắp đặt chậu tiểu nữ
4 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen
1 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bàn đá (loại 2 chậu rửa) hoàn thiện
4 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bàn đá (loại 1 chậu rửa) hoàn thiện
2 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Nội quy + Tiêu lênh
8 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Bình chữa cháy CO2, MTZ4
16 bình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
69,731 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Phá dỡ nền gạch lá nem
451,3484 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Phá dỡ nền gạch lá nem
16,6808 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Đục bỏ lớp bê tông nền nhà
46,8029 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
183,887 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% (Trừ DT ốp tường)
420,9004 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50%)
215,3528 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%)
260,5869 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Vệ sinh, đánh giấy giáp tường trong nhà (50%)
420,9004 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 như sau:

  • Có quan hệ với 7 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,60 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 28.306.029.875 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 27.647.924.200 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,32%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 149

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây