Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Mê Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi không tự chủ (thường xuyên) giao dự toán cho đơn vị tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III (Áp dụng: Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, T. Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: SN 64, Tổ 13, P.Minh Khai, TP. Hà Giang, T. Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, T. Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Ánh Dương 879; Địa chỉ: SN 64, Tổ 13, P.Minh Khai, TP. Hà Giang, T. Hà Giang.; Số điện thoại: 0974.111.879. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực công trình dân dụng trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công | 10 | Có tay nghề phù hợp với công việc xây dựng. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài dưới cos 0.0 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,675 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 204,941 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài Tầng 2,3,tum | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 749,771 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 935,5057 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong Tầng 2,3, tum | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.791,2516 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130,568 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ tầng 2,3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 221,804 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 495,743 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần Tầng 2,3,tum | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.076,0038 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần mái Tầng mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,92 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,324 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tum | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,584 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 204,941 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tum | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 749,771 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 935,5 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tum | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.796,2 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tầng mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,92 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,92 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 649,9 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tầng 2,3,tum | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.716,6 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 935,5 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3,tum | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.796,2 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường Khu vệ sinh Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường Khu vệ sinh Tầng 2,3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Khu WC Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72,2 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Khu WC Tầng 2,3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119,76 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 519,0408 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4316 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 2,3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.122,9312 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Tầng 2,3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8632 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 519 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.184,6584 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm nền WC Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0116 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm nền WC Tầng 2,3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0232 | m2 |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên sê nô mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 232,3 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 232,3 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 232,3 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4316 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8632 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền Granito cầu thang Tầng 1 (VD) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3904 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền Granito cầu thang Tầng 2,3 (VD) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7808 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Tầng 1->2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3904 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2- >3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7808 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9696 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh Tầng 2,3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9392 | m2 |
| 46 | Thi công trần nhôm Clip-in Tiles KT: 600x600mm dày 0,6mm WC Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9696 | m2 |
| 47 | Thi công trần nhôm Clip-in Tiles KT: 600x600mm dày 0,6mm WC Tầng 2,3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9392 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần thạch cao Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 191,9856 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ trần thạch cao Tầng 2,3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 359,6372 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm 600x600mm Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 191,9856 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm 600x600mm Tàng 2,3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 359,6372 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tầng 1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 205,7632 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công tầng 2,3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 484,6 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 193,725 | m2 |
| 55 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh dùng bộ khóa đa điểm ( 3 bản lề 3D) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | bộ |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 102,1358 | m2 |
| 57 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh dùng bộ khóa đa điểm ( 6 bản lề 3D) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 379,496 | m2 |
| 59 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay dùng thanh chuyển động đa điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | bộ |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,385 | m2 |
| 61 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất dùng thanh chuyển động đa điểm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 686,7418 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106,741 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106,741 | m2 |
| 65 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5744 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5744 | 1m2 |
| 67 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6533 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,59 | m |
| 70 | Đèn tuýp Led 1,2m 1x18W + Phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | bộ |
| 71 | Đèn âm trần 0,6m 3x18W + Phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | bộ |
| 72 | Đèn ốp trần D250 - 1x14W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 73 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 74 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 75 | Công tắc ba 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 76 | Công tắc đơn 2 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Công tắc đôi 2 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 16A (mặt + đế) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 79 | Máng cáp 200x100 dày 1mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 80 | Máng cáp 150x75 dày 1mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 81 | Tủ điện tầng H800xW600xD250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 82 | Tủ điện phòng 6modul | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | hộp |
| 83 | Dây cáp CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 84 | Dây cáp CU/PVC 1x6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 85 | Dây cáp CU/PVC 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.235 | m |
| 86 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.875 | m |
| 87 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.865 | m |
| 88 | Ống nhựa xoắn HDPE D80/100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 89 | Ống PVC D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 90 | Ống PVC D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.110 | m |
| 91 | Ống PVC D16 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.865 | m |
| 92 | Aptomat MCCB-3P-80A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Aptomat MCCB-3P-30A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Aptomat MCB-2P-25A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 95 | Aptomat MCB-2P-20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 96 | Aptomat MCB-2P-16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 98 | Van khóa D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Phao điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 105 | Xiphong cho chậu rửa INOX | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 110 | Cút nhựa PPR D32mm dày 2,9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 112 | Tê 90 nhựa PPR D32mm dày 2,9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Tê 90 nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Chếch 135 nhựa PPR D32mm dày 2,9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Chếch 135 nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 116 | Ống u.PVC - D110 - PN6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 117 | Ống u.PVC - D75 - PN6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 118 | Ống u.PVC - D42 - PN6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 119 | Măng sông u.PVC - D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 120 | Cút 135 độ u.PVC - D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 121 | Cút 135 độ u.PVC - D75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Cút 135 độ u.PVC - D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Cút 90 độ u.PVC - D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 124 | Cút 90 độ u.PVC - D75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 125 | Cút 90 độ u.PVC - D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Đai neo ống D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 127 | Cầu thu nước mưa D150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2736 | 100m2 |
| 129 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,331 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6486 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m3/1km |
| 132 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | tấn |
| 133 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 134 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 142,1 | 10m2 |
| 135 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 136 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 10m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn 250L - 500L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >2.5T | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23KW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn 250L - 500L |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ >2.5T |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
1 |
3 |
Máy hàn điện 23KW |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
1 |
4 |
Máy cắt gạch, đá 1,7KW |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông 0,62kW |
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài dưới cos 0.0 | 51,675 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài Tầng 1 | 204,941 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài Tầng 2,3,tum | 749,771 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong Tầng 1 | 935,5057 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong Tầng 2,3, tum | 1.791,2516 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ tầng 1 | 130,568 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ tầng 2,3 | 221,804 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần Tầng 1 | 495,743 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần Tầng 2,3,tum | 1.076,0038 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phá lớp vữa trát trần mái Tầng mái | 93,92 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | 11,324 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tum | 28,584 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | 204,941 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tum | 749,771 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | 935,5 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tum | 1.796,2 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tầng mái | 93,92 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 93,92 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 649,9 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tầng 2,3,tum | 1.716,6 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1 | 935,5 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3,tum | 1.796,2 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường Khu vệ sinh Tầng 1 | 32,1 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường Khu vệ sinh Tầng 2,3 | 64,2 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Khu WC Tầng 1 | 72,2 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Khu WC Tầng 2,3 | 119,76 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 1 | 519,0408 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh Tầng 1 | 10,4316 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 2,3 | 1.122,9312 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Tầng 2,3 | 20,8632 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 1 | 519 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3 | 1.184,6584 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Quét dung dịch chống thấm nền WC Tầng 1 | 13,0116 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Quét dung dịch chống thấm nền WC Tầng 2,3 | 26,0232 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên sê nô mái | 232,3 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 232,3 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô mái | 232,3 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 1 | 10,4316 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3 | 20,8632 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Phá dỡ nền Granito cầu thang Tầng 1 (VD) | 39,3904 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Phá dỡ nền Granito cầu thang Tầng 2,3 (VD) | 78,7808 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Tầng 1->2 | 39,3904 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2- >3 | 78,7808 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh Tầng 1 | 9,9696 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh Tầng 2,3 | 19,9392 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Thi công trần nhôm Clip-in Tiles KT: 600x600mm dày 0,6mm WC Tầng 1 | 9,9696 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thi công trần nhôm Clip-in Tiles KT: 600x600mm dày 0,6mm WC Tầng 2,3 | 19,9392 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tháo dỡ trần thạch cao Tầng 1 | 191,9856 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tháo dỡ trần thạch cao Tầng 2,3 | 359,6372 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm 600x600mm Tầng 1 | 191,9856 | m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 như sau:
- Có quan hệ với 7 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,60 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 28.306.029.875 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 27.647.924.200 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,32%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Để giao tiếp hiệu quả, ta phải nhận ra tất cả chúng ta đều có cách nhìn thế giới khác biệt, và sử dụng sự hiểu biết này như kim chỉ nam trong giao tiếp với người khác. "
Tony Robbins
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, T. Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: SN 64, Tổ 13, P.Minh Khai, TP. Hà Giang, T. Hà Giang. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, T. Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: SN 64, Tổ 13, P.Minh Khai, TP. Hà Giang, T. Hà Giang. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.