Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:20 01/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Mê
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, T. Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: SN 64, Tổ 13, P.Minh Khai, TP. Hà Giang, T. Hà Giang.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Mê
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chi không tự chủ (thường xuyên) giao dự toán cho đơn vị tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
20:30 11/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:13 01/07/2022
đến
20:30 11/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:30 11/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/07/2022 (08/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Mê
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi không tự chủ (thường xuyên) giao dự toán cho đơn vị tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 , địa chỉ: Số nhà 64, Đường Lê Văn Tám, Tổ 13, Phường Minh Khai, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, T. Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: SN 64, Tổ 13, P.Minh Khai, TP. Hà Giang, T. Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH một thành viên Công Nghệ 666 Hà Giang. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Sở Xây dựng Hà Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Dương 879. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH 386 Phúc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 , địa chỉ: Số nhà 64, Đường Lê Văn Tám, Tổ 13, Phường Minh Khai, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, T. Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: SN 64, Tổ 13, P.Minh Khai, TP. Hà Giang, T. Hà Giang.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III (Áp dụng: Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Y tế Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, T. Hà Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Ánh Dương 879. Địa chỉ: SN 64, Tổ 13, P.Minh Khai, TP. Hà Giang, T. Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, T. Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Ánh Dương 879; Địa chỉ: SN 64, Tổ 13, P.Minh Khai, TP. Hà Giang, T. Hà Giang.; Số điện thoại: 0974.111.879.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV lĩnh vực công trình dân dụng trở lên32
2Cán bộ kỹ thuật2Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.32
3Cán bộ thanh toán1Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.32
4Nhân công10Có tay nghề phù hợp với công việc xây dựng.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 3 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường ngoài dưới cos 0.0Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật51,675m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật204,941m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài Tầng 2,3,tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật749,771m2
4Phá lớp vữa trát tường trong Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật935,5057m2
5Phá lớp vữa trát tường trong Tầng 2,3, tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.791,2516m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật130,568m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật221,804m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật495,743m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần Tầng 2,3,tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.076,0038m2
10Phá lớp vữa trát trần mái Tầng máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,92m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,324m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,584m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật204,941m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật749,771m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật935,5m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.796,2m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tầng máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,92m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,92m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật649,9m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tầng 2,3,tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.716,6m2
21Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật935,5m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3,tumChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.796,2m2
23Tháo dỡ gạch ốp tường Khu vệ sinh Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,1m2
24Tháo dỡ gạch ốp tường Khu vệ sinh Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,2m2
25Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Khu WC Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật72,2m2
26Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Khu WC Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật119,76m2
27Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật519,0408m2
28Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,4316m2
29Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.122,9312m2
30Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,8632m2
31Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật519m2
32Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.184,6584m2
33Quét dung dịch chống thấm nền WC Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,0116m2
34Quét dung dịch chống thấm nền WC Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,0232m2
35Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên sê nô máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật232,3m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật232,3m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sênô máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật232,3m2
38Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,4316m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,8632m2
40Phá dỡ nền Granito cầu thang Tầng 1 (VD)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,3904m2
41Phá dỡ nền Granito cầu thang Tầng 2,3 (VD)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78,7808m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Tầng 1->2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,3904m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2- >3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78,7808m2
44Tháo dỡ trần khu vệ sinh Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,9696m2
45Tháo dỡ trần khu vệ sinh Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,9392m2
46Thi công trần nhôm Clip-in Tiles KT: 600x600mm dày 0,6mm WC Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,9696m2
47Thi công trần nhôm Clip-in Tiles KT: 600x600mm dày 0,6mm WC Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,9392m2
48Tháo dỡ trần thạch cao Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật191,9856m2
49Tháo dỡ trần thạch cao Tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật359,6372m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm 600x600mm Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật191,9856m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm 600x600mm Tàng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật359,6372m2
52Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tầng 1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật205,7632m2
53Tháo dỡ cửa bằng thủ công tầng 2,3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật484,6m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật193,725m2
55Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh dùng bộ khóa đa điểm ( 3 bản lề 3D)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86bộ
56Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật102,1358m2
57Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh dùng bộ khóa đa điểm ( 6 bản lề 3D)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
58Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật379,496m2
59Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay dùng thanh chuyển động đa điểmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật164bộ
60Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,385m2
61Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất dùng thanh chuyển động đa điểmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu về kỹ thuật686,7418m2
63Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định nhôm Xingfa (Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55; khung bao và cánh dày 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật106,741m2
64Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật106,741m2
65Cạo rỉ các kết cấu thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,5744m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,57441m2
67Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật77,6533m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m2
69Tôn úp nóc dày 0,45mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,59m
70Đèn tuýp Led 1,2m 1x18W + Phụ kiệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật145bộ
71Đèn âm trần 0,6m 3x18W + Phụ kiệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật71bộ
72Đèn ốp trần D250 - 1x14WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
73Công tắc đơn 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78cái
74Công tắc đôi 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29cái
75Công tắc ba 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
76Công tắc đơn 2 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
77Công tắc đôi 2 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
78Ổ cắm đôi 3 chấu - 16A (mặt + đế)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật136cái
79Máng cáp 200x100 dày 1mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
80Máng cáp 150x75 dày 1mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật240m
81Tủ điện tầng H800xW600xD250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
82Tủ điện phòng 6modulChương V – Yêu cầu về kỹ thuật61hộp
83Dây cáp CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60m
84Dây cáp CU/PVC 1x6mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60m
85Dây cáp CU/PVC 2x4mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.235m
86Dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.875m
87Dây dẫn điện CU/PVC 1x1.5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.865m
88Ống nhựa xoắn HDPE D80/100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150m
89Ống PVC D32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80m
90Ống PVC D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.110m
91Ống PVC D16Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.865m
92Aptomat MCCB-3P-80AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Aptomat MCCB-3P-30AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Aptomat MCB-2P-25AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật64cái
95Aptomat MCB-2P-20AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật64cái
96Aptomat MCB-2P-16AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật183cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bể
98Van khóa D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Phao điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
100Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
101Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
102Lắp đặt chậu xí bệtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
105Xiphong cho chậu rửa INOXChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
110Cút nhựa PPR D32mm dày 2,9mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
111Cút nhựa PPR D25mm dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
112Tê 90 nhựa PPR D32mm dày 2,9mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
113Tê 90 nhựa PPR D25mm dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
114Chếch 135 nhựa PPR D32mm dày 2,9mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
115Chếch 135 nhựa PPR D25mm dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
116Ống u.PVC - D110 - PN6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2100m
117Ống u.PVC - D75 - PN6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
118Ống u.PVC - D42 - PN6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
119Măng sông u.PVC - D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
120Cút 135 độ u.PVC - D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42cái
121Cút 135 độ u.PVC - D75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Cút 135 độ u.PVC - D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
123Cút 90 độ u.PVC - D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42cái
124Cút 90 độ u.PVC - D75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
125Cút 90 độ u.PVC - D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
126Đai neo ống D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150cái
127Cầu thu nước mưa D150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21cái
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,2736100m2
129Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,331m3
130Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6486100m3
131Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m3/1km
132Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,4tấn
133Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật87,5m3
134Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật142,110m2
135Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7tấn
136Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,810m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn 250L - 500LCòn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
2Ô tô tự đổ >2.5TCòn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
3Máy hàn điện 23KWCòn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
4Máy cắt gạch, đá 1,7KWCòn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1
5Máy khoan bê tông 0,62kWCòn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn 250L - 500L
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
1
2
Ô tô tự đổ >2.5T
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
1
3
Máy hàn điện 23KW
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
1
4
Máy cắt gạch, đá 1,7KW
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
1
5
Máy khoan bê tông 0,62kW
Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài dưới cos 0.0
51,675 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài Tầng 1
204,941 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài Tầng 2,3,tum
749,771 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá lớp vữa trát tường trong Tầng 1
935,5057 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Phá lớp vữa trát tường trong Tầng 2,3, tum
1.791,2516 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ tầng 1
130,568 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ tầng 2,3
221,804 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần Tầng 1
495,743 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần Tầng 2,3,tum
1.076,0038 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Phá lớp vữa trát trần mái Tầng mái
93,92 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1
11,324 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tum
28,584 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1
204,941 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tum
749,771 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tầng 1
935,5 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3,tum
1.796,2 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tầng mái
93,92 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
93,92 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
649,9 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tầng 2,3,tum
1.716,6 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tầng 1
935,5 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2,3,tum
1.796,2 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23 Tháo dỡ gạch ốp tường Khu vệ sinh Tầng 1
32,1 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24 Tháo dỡ gạch ốp tường Khu vệ sinh Tầng 2,3
64,2 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25 Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Khu WC Tầng 1
72,2 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26 Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Khu WC Tầng 2,3
119,76 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27 Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 1
519,0408 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28 Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh Tầng 1
10,4316 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29 Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 2,3
1.122,9312 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Tầng 2,3
20,8632 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31 Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 1
519 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32 Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3
1.184,6584 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33 Quét dung dịch chống thấm nền WC Tầng 1
13,0116 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34 Quét dung dịch chống thấm nền WC Tầng 2,3
26,0232 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên sê nô mái
232,3 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB30
232,3 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô mái
232,3 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38 Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Tầng 1
10,4316 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2,3
20,8632 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40 Phá dỡ nền Granito cầu thang Tầng 1 (VD)
39,3904 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41 Phá dỡ nền Granito cầu thang Tầng 2,3 (VD)
78,7808 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Tầng 1->2
39,3904 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 Tầng 2- >3
78,7808 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44 Tháo dỡ trần khu vệ sinh Tầng 1
9,9696 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45 Tháo dỡ trần khu vệ sinh Tầng 2,3
19,9392 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46 Thi công trần nhôm Clip-in Tiles KT: 600x600mm dày 0,6mm WC Tầng 1
9,9696 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47 Thi công trần nhôm Clip-in Tiles KT: 600x600mm dày 0,6mm WC Tầng 2,3
19,9392 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48 Tháo dỡ trần thạch cao Tầng 1
191,9856 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49 Tháo dỡ trần thạch cao Tầng 2,3
359,6372 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm 600x600mm Tầng 1
191,9856 m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH ÁNH DƯƠNG 879 như sau:

  • Có quan hệ với 7 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,60 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 28.306.029.875 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 27.647.924.200 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,32%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 150

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây