Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220212770-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20220212770-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Tên dự án là: Bảo dưỡng, sửa chữa cơ sở hạ tầng Trung tâm Y tế thành phố Tam Điệp Thời gian thực hiện hợp đồng là : 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059 Fax: 02293.871.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 8 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đã Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh kèm theo”- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG KHÁM DƯỢC, KHO DƯỢC, KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8556 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,8662 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,721 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,43 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,248 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0294 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2095 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,2627 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.602,0791 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,9765 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,8998 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,8998 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9728 | m3 |
| 15 | Lát sàn kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 185,2627 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.602,0791 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 912,439 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402,5086 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 328,7565 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,9765 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,328 | m2 |
| 22 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,026 | m2 |
| 24 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,51 | m2 |
| 25 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định hệ đố chìm khung nhôm (tương đương khung xingfa hệ 65), kính phản quang dày 8.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,86 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 242,8768 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402,5086 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 487,733 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ rêu phong trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9985 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9985 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4566 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4566 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4874 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4815 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| B | PHÒNG KHÁM, CẬN LÂM SÀNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,861 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 326,4112 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0287 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 177,748 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,382 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6921 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,9007 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 313,252 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,733 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.986,3458 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,1064 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 638,7218 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,2952 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,2952 | m3 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.299,5978 | m2 |
| 19 | Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,0749 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,0749 | m2 |
| 21 | Chống thấm nền vệ sinh bằng băng keo lưới sợi thủy tinh khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,6989 | m2 |
| 22 | Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165,39 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,9418 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 896,6952 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 601,78 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 586,0875 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 675,1268 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,1064 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 586,0875 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 927,2332 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ rêu phong trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 358 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7939 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7939 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3383 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3383 | tấn |
| 37 | Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,3536 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5052 | 100m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,954 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,428 | m2 |
| 41 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3931 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,247 | m2 |
| 43 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,56 | m2 |
| 44 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định hệ đố chìm khung nhôm (tương đương khung xingfa hệ 65), kính phản quang dày 8.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,424 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 333,4892 | m2 |
| C | ĐƠN NGUYÊN 1: ĐÔNG Y, KHOA NGOẠI | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4731 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 260,064 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4202 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,171 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3578 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,7084 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,9002 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 871,3364 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 229,2792 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 436,9 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,0625 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,0625 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 871,3364 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 436,9 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 598,23 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 348,1624 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 229,2792 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 588,848 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 577,4416 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ rêu phong trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 302 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9058 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9058 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7775 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7775 | tấn |
| 27 | Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,934 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2124 | 100m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,171 | m2 |
| 30 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6586 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,408 | m2 |
| 32 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,74 | m2 |
| 33 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định hệ đố chìm khung nhôm (tương đương khung xingfa hệ 65), kính phản quang dày 8.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,236 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 359,0704 | m2 |
| D | ĐƠN NGUYÊN 2: KHOA SẢN, PHÒNG MỔ VÀ HỒI SỨC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5704 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 163,3204 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3858 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,673 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8164 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,9294 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4839 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 708,5044 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 121,1118 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 352,322 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,3488 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,3488 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 829,6162 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 352,322 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500,0796 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,8808 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 121,1118 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500,0796 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 373,9926 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ rêu phong trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6196 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6196 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | tấn |
| 27 | Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,528 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7009 | 100m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,673 | m2 |
| 30 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,678 | m2 |
| 32 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,98 | m2 |
| 33 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định hệ đố chìm khung nhôm (tương đương khung xingfa hệ 65), kính phản quang dày 8.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,472 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 231,7548 | m2 |
| E | ĐƠN NGUYÊN 3: KHOA SẢN, LIÊN CHUYÊN KHOA | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3915 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 259,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3404 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,324 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6265 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,0487 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,6806 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 859,4219 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,6224 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 478,0072 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,6693 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,6693 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.020,0443 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 478,0072 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 496,1615 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 440,1804 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,6224 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 496,1615 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600,8028 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ rêu phong trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 292 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5589 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5589 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | tấn |
| 27 | Sản xuất + lắp đặt trần aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,965 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6239 | 100m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,324 | m2 |
| 30 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6693 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,736 | m2 |
| 32 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,28 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 289,9312 | m2 |
| F | HÀNH LANG NHÀ CẦU | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,4838 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2447 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,4519 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5025 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,588 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2124 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,0872 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,0714 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,9339 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,9339 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,0714 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,0872 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,0872 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5291 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5291 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2062 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2062 | tấn |
| 18 | Gia công cột, dầm bằng thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5972 | tấn |
| 19 | Lắp cột, dầm thép hình mạ kẽm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5822 | tấn |
| 20 | Sản xuất + lắp đặt ốp cột aluminium ngoài trời dày 6mm, dày nhôm 0.5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402,7204 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0445 | 100m2 |
| 22 | Máng nước tôn khổ rộng 600mm dày 0.47mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,82 | m |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,4519 | m2 |
| 24 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6973 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140,904 | m2 |
| 26 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 287,552 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm KT600x600x0.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,1128 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Mốc điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| G | LÁN XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,625 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 214,65 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6694 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4733 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4733 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7668 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7668 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5084 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5084 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tôn chống nóng chống ồn PU dày 0.47mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,115 | 100m2 |
| 11 | Máng nước tôn khổ rộng 600mm dày 0.47mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 12 | Sản xuất cửa xếp sắt không có lá tôn loại dày 1.4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,625 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| H | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.410 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 218 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4234 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6286 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,492 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4244 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5421 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,122 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,742 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,528 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131 | 1cấu kiện |
| 14 | Vệ sinh bề mặt sân, băm nhám sân | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,878 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,878 | 100tấn |
| 19 | Ván khuôn bo vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,289 | m3 |
| 21 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,85 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6825 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch con sâu tự chèn dày 6cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.365 | m2 |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 0,5% (A+B+C+D+E+F+G+H) | 0,005 | DP |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 14kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 1 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 14 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | ≥ 0,6kW | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu bánh hơi |
≥ 16 tấn |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
≥ 1,7kW |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép |
≥ 5kW |
1 |
4 |
Máy cắt bê tông |
≥ 7,5kW |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
≥ 1kW |
2 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay |
≥ 70kg |
2 |
7 |
Máy đầm dùi |
≥ 1,5kW |
2 |
8 |
Máy hàn |
≥ 14kW |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông |
≥ 0,62kW |
1 |
10 |
Máy mài |
≥ 2,7kW |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
2 |
12 |
Máy trộn vữa |
≥ 150l |
2 |
13 |
Ô tô tự đổ |
≥ 7 tấn |
2 |
14 |
Máy đào |
≥ 0,4 m3 |
1 |
15 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
≥ 0,6kW |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người ảnh hưởng tới bạn là người tin vào bạn. "
Henry Drummond
Sự kiện trong nước: Nhà văn Hồ Biểu Chánh (tức Hồ Văn Trung) sinh năm 1885, quê ở Gò Công, tỉnh Tiền Giang, mất ngày 4-9-1958 tại Sài Gòn. Thời Pháp thuộc, ông làm quan tới chức Đốc phủ sứ (tức Tỉnh trưởng), sau năm 1945 lại làm cố vấn cho Chính phủ Nguyễn Văn Thinh do Pháp dựng lên - dư luận số đông vẫn cho rằng ông là người có tài đức nên bị lợi dụng - Điều này có thể tin được vì ông có một đời văn dài nửa thế kỷ và để lại sự nghiệp văn chương đồ sộ. Riêng tiểu thuyết có 60 cuốn, mà nội dung chính đã phản ánh được chân thực và phong phú cuộc sống xã hội đương thời của Nam Bộ và thể hiện lý tưởng đạo đức tốt đẹp của ông giữa cuộc đời. Nhà văn Hồ Biểu Chánh được xem là một trong số ít người tiên phong đặt nền móng cho tiểu thuyết Việt Nam hiện đại. Trước khi có tiểu thuyết của Tự lực Văn Đoàn và tiểu thuyết hiện thực phê phán, Hồ Biểu Chánh là tác giả có ảnh hưởng lớn ở Nam Bộ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.