Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:19 19/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà đa năng, nhà học 2 tầng - 2 phòng và cải tạo, nâng cấp nhà 3 tầng trường tiểu học Minh Khai, thành phố Phủ Lý.
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Xây dựng nhà đa năng, nhà học 2 tầng - 2 phòng và cải tạo, nâng cấp nhà 3 tầng trường tiểu học Minh Khai, thành phố Phủ Lý.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:10 01/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:14 19/02/2022
đến
15:10 01/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:10 01/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
118.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/03/2022 (29/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng nhà đa năng, nhà học 2 tầng - 2 phòng và cải tạo, nâng cấp nhà 3 tầng trường tiểu học Minh Khai, thành phố Phủ Lý.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 09 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa , địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Minh Khai, địa chỉ: Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa, địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa, địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa , địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Minh Khai, địa chỉ: Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Minh Khai, địa chỉ: Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
09 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2Kỹ thuật thi công xây dựng3Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động1Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ ĐA NĂNG
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,956m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,427100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,468tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,695tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,702tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,149100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V581 mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
10Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
13Đào móng nhà, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V118,6451m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,099m3
15Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,726m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,808100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,609tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,443tấn
20Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,803m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,747tấn
24Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,447m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,907m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,202100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,117tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,673tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,151tấn
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,4361m3
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,073m3
32Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
33Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418m3
34Ván khuôn đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
35Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
36Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,682m3
37Bê tông giằng bể nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303m3
38Ván khuôn gỗ giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,675m2
46Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,675m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,262m2
48Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V31,31m2
49Ống, tê và cút PVC D90 thông ngăn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
51Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m3
52Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,965100m3
53Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,126100m3
54Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,457m3
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,023m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,137m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,444m2
58Quét sika xóa vết, tạo phẳng bề mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V333,732m2
59Thi công hoàn thiện thảm cao su chất liệu dẻo PVC dày 4,5mm (bao gồm quét keo chuyên dùng, trải thảm, hàn nối tấm và vệ sinh mặt sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V333,732m2
60Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,516m3
61Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,788m3
62Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,883m3
63Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,649m3
64Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,174m3
65Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,301m3
66Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,655m3
67Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,082m3
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,229tấn
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,696100m2
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,365m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,638100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,772tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,502tấn
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,278m3
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
82Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
83Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,458m3
84Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,04100m2
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,284tấn
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V333,732m2
87Gia công hệ khung dàn tăng cường trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,035tấn
88Lắp dựng thép tăng cường trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,035tấn
89Phào thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V74,32m
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,9331m2
91Bu lông D12 (L=200) (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,89tấn
93Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,89tấn
94Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,803tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,803tấn
96Bu lông D12 (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
97Bu lông D14 (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
98Bu lông D22 (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
99Tăng đơ D18 (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V440,4961m2
101Lợp mái che tường bằng tôn lạnh, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,599100m2
102Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V22,58m
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V475,806m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V380,407m2
105Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V206,306m2
106Trát gờ chỉ và gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V397,08m
107Trát vẩy tổ mối tường sảnh chính và sảnh phụ, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,872m2
108Đắp chữ NHÀ TẬP ĐA NĂNG kích thước 360x440x35Mô tả kỹ thuật theo chương V4chữ
109Ốp chân tường gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V163,84m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V167,788m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154,129m2
113Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V154,129m2
114Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,208m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V711,255m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V688,068m2
117Cửa đi nhựa lõi thép >= 4 cánh (tăng 7 %)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,37m2
118Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
119Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
120Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
121Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
122Cửa sổ nhựa lõi thép >= 4cánh (tăng 7%)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
123Cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
124Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép (4 cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
125Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
126Cột nhựa lõi thép gia cường cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33m
127Vách + cửa nhựa lõi thép phòng thay đồ và phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V60,264m2
128Phụ kiện cửa nhựa lõi thép thuộc VC1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
129Lắp dựng vách cửa nhựa thépMô tả kỹ thuật theo chương V60,264m2
130Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V109,91m2
131Gia công sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,758tấn
132Inox hộp 15x15x1.5 làm sen hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V512,62kg
133Inox hộp 40x40x2 làm nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V245,63kg
134Lắp dựng sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V55,26m2
135Vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V150,788m2
136Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V150,788m2
137Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8581m3
138Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
139Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,62m3
140Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,781m2
141Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732m3
142Trát tường phía trong bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,215m2
143Ốp bồn hoa gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V3,877m2
144Đổ đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,912m3
145Lắp đặt quạt trần 75WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
148Lắp đặt đèn Led KT 600x600 - 48WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
149Lắp đặt đèn Led đôi - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
150Lắp đặt đèn Led ốp trần 10WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
151Tủ điện 350x250x150 - tôn 1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
153Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
160Đế âm, mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
162Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
163Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115,6m
164Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
165Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
166Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,6m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V566m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,6m
169Thép dưỡng cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
170Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
171Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Kéo rải dây thu dẫn sét, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V92m
174Kéo rải dây tiếp địa, D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
175Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2161m3
176Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
177Bình CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
178Bình bọt ABCMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
179Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
180Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy tôn dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy tôn dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 trung tâm
183Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 chuông
184Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
185Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 nút
186Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
187Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
188Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
189Thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
194Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
197Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
198Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
199Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
201Lắp đặt thu nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
203Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 60mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90/60mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
211Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 42/27mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 27/21mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
213Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
214Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
215Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
216Lắp đặt khóa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt khóa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
218Lắp đặt tê ren trong, đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
219Lắp đặt cút ren trong đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
220Lắp đặt kép đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
221Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
223Máy bơm nước Q=6m3/h, H = 30m tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,901100m2
225Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,39100m2
226Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V13,56100m2
BNHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 2 PHÒNG
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,459m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,746100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,012tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,239tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,935100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V401 mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đào móng nhà, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V199,4931m3
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,916m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
17Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
21Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,309m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,865m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,789100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,441tấn
27Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,073m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
32Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,682m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
41Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,675m2
42Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,675m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,262m2
44Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V31,31m2
45Ống, tê và cút PVC D90 thông ngăn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
47Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,567100m3
48Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m3
49Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m3
50Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,445m3
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V170,466m2
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,868m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V145,859m2
54Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,81m3
55Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,154m3
56Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,995m3
57Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,682m3
58Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,047m3
59Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
60Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,834m3
61Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,834m3
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,854tấn
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m2
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,287m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,503100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,038m3
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
79Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m3
80Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,874100m2
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,497tấn
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,861tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,861tấn
84Bu lông D12 (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
85Bu lông D14 (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,6751m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,149100m2
88Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m
89Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V319,632m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V262,63m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,041m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V205,978m
93Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
94Vét mạch lõm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60m
95Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,3m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V267,977m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,992m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V43,992m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V631,208m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,303m2
102Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
103Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
104Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
105Cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
106Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh (tăng 7%)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
107Cửa sổ nhựa lõi thép (cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
108Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
109Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép (4 cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
110Vách ngăn Composite phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
111Cửa Composite phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
112Cột nhựa lõi thép gia cường cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
113Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V49,1m2
115Gia công sen hoa cửa bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
116Inox làm sen hoaMô tả kỹ thuật theo chương V275,2kg
117Lắp dựng sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,68m2
118Nắp tôn thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,846m2
119Thép D8 bậc thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V14kg
120Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
121Inox làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V264,1kg
122Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,217m2
123Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0421m3
124Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
125Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,054m3
126Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29,31m2
127Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,38m
128Lắp đặt quạt trần 75WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt đèn Led đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
132Lắp đặt đèn Led ốp trần 10WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
133Tủ điện tổng T1 350x250x150 - tôn 1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Tủ điện tổng T1 300x200x130 - tôn 1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
136Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt cầu dao 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
145Đế âm, mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
147Lắp đặt dây dẫn 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m
148Lắp đặt dây dẫn 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5m
149Lắp đặt dây dẫn 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V78,6m
150Lắp đặt dây dẫn 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V207,2m
151Lắp đặt dây dẫn 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V234,6m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V661,2m
153Thép dưỡng cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
154Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
155Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Kéo rải dây thu dẫn sét, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6m
158Kéo rải dây tiếp địa, D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,7m
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6641m3
160Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
161Bình CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
162Bình bọt ABCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
163Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
164Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy tôn dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy tôn dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
167Máy bơm nước Q=6m3/h, H = 30m tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
169Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
170Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
172Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
173Phễu thu sàn 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Van phao điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt van xả cặn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt van khóa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
177Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
179Lắp đặt van khóa D30Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt tê nhựa PVC D25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
181Lắp đặt tê nhựa PVC D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp đặt cút nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt cút nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Lắp đặt cút nhựa PVC D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
185Lắp đặt cút nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
187Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
188Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
189Lắp đặt chếch nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
191Lắp đặt tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
192Lắp đặt thập nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
193Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
194Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
195Lắp đặt măng sông nhựa PVC D15Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
196Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
197Lắp đặt măng sông nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
198Lắp đặt măng sông nhựa PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
199Rọ chắn rác thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Cầu chắn rác thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Ống thông tắc nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,325100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,796100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC ống thông hơi - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
210Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,774100m2
CCẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 3 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V3,514100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V3,176tấn
3Cạo rỉ các kết cấu thép (tận dụng 85% thép U)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,205m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tường thu hồi, tường chắn máiMô tả kỹ thuật theo chương V24,342m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V4,035m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ sê nô, ô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,576m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy, sê nô và o cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V108,11m
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, phá dỡ tường trang trí sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
9Đục tường để thi công cầu thang tầng 2 lên tầng 3 (cấy dầm chiếu nghỉ và bản thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m
10Đục lỗ thông tường trục 7,8 để đặt dầm đỡ D-DT1Mô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ
11Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hoàn trả và xây tường trên dầm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát bù vị trị cắt sê nô, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,702m2
14Tháo dỡ quạt trần bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Tháo dỡ đèn Led đôi và đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Đục lớp vữa trát, tường để chôn ống ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmMô tả kỹ thuật theo chương V122m
17Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
21Đục tường để chôn ống thoát nước mái sâu >3cmMô tả kỹ thuật theo chương V89,5m
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, hộp kỹ thuật tầng 1 và tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30, xây hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
24Ốp tường hộp kỹ thuật- Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát hoàn trả ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,95m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát hoàn trả ống bảo hộ dân dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà tầng 1 và tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V519,832m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V175,052m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm mặt tiền, thanh chắn nắng, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V147,778m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V881,172m2
31Lau rửa hệ thống cửa đi, cửa sổ tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V162,16m2
32Quét dọn, lau rửa sàn nhà tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7công
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,392m3
34Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,392m3
35Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,896tấn
36Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,896tấn
37Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V43,743m3
38Bạt lưới che phủ công trình trong quá trình cải tạo sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V810,3m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V271,168m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,934m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,367m2
42Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
43Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,791m3
44Đục nhám mặt bê tông chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,033m2
45Vệ sinh mặt chân cột trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,033m2
46Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,623m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,221100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,202tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,142m3
51Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,631m3
52Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,756m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,735m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,879100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,919tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,866tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,83tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,528m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
62Bê tông cầu thang thường SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,183m3
63Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m2
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
66Xây cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862m3
67Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,66m2
68Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,96m
69Gia công lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
70Inox làm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V97,05kg
71Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V7,164m2
72Tay vịn cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m
73Bu lông D4Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
74Lắp dựng tay vịn cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m
75Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,951m3
76Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,508100m2
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,023tấn
78Gia công xà gồ thép (tận dụng 85%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,6171m2
80Bu lông D12 (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
81Bu lông D14 (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V272cái
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,176tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,64100m2
84Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V53,06m
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V349,301m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V528,096m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V144,394m2
88Trát gờ chỉ và gờ móc nước vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V202,436m
89Trát vẩy tổ mối, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,725m2
90Vét mạch lõm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m
91Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V187,945m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V460,942m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,456m2
95Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V55,437m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.176,983m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V497,722m2
98Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V30,2m2
99Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
100Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
101Cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
102Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh (tăng 7%)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
103Cửa sổ nhựa lõi thép (cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
104Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
105Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép (4 cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
106Cột nhựa lõi thép gia cường cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
107Vách ngăn Composite phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
108Cửa Composite phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V16,275m2
109Phụ kiện cửa Composite phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
110Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V61,595m2
112Gia công sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
113Inox làm sen hoaMô tả kỹ thuật theo chương V481,47kg
114Lắp dựng sen hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V49,14m2
115Nắp tôn thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,846m2
116Thép D8 bậc thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V14kg
117Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
118Inox làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V493,43kg
119Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V39,892m2
120Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Tháo dỡ đèn Led đôi & đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Lắp đặt quạt trần 75WMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
123Triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
124Lắp đặt đèn Led đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
125Lắp đặt đèn Led ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
126Tủ điện tổng T1 300x200x130 - tôn 1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
129Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
136Đế âm, mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
137Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
138Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
139Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
140Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130,5m
141Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V237,5m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V612m
143Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
144Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Kéo rải dây tiếp địa, D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,8m
146Kéo rải dây thu dẫn sét, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V146,5m
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V104,81m3
148Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m3
149Bình CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
150Bình bọt ABCMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
151Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
152Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy tôn dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy tôn dán decalMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
155Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
156Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
159Phễu thu sàn 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Van phao điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt van xả cặn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt van khóa - D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
163Lắp đặt van khóa - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt van khóa - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
165Lắp đặt van khóa - D30mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt tê nhựa PVC D25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
167Lắp đặt tê nhựa PVC D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt cút nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt cút nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp đặt cút nhựa PVC D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
171Lắp đặt cút nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
173Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Lắp đặt chếch nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
177Lắp đặt tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Lắp đặt thập nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
180Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Lắp đặt măng sông nhựa PVC D15Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
182Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Lắp đặt măng sông nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
184Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185Rọ chắn rác thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
186Cầu chắn rác thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Ống thông tắc nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,465100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC ống thông hơi - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m
196Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,331100m2
DCÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,848m3
2Phá dỡ cột, trụ gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,504m3
3Gia công lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
4Đào móng tường rào, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,7131m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,033m3
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,861m3
9Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,113m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,499tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,983m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,283m3
14Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V375,003m2
15Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,005m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V250,58m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V199,76m
18Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V170,28m
19Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn M100, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,324m2
20Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V465,083m2
21Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
22Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V55,352m3
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V481,208m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V636,957m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V481,208m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V483,5m
27Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,34m2
28Vận chuyển phế thải thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V10,505m3
29Đào rãnh nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V95,0261m2
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,251m3
31Đá mạt lót đáy ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
33Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
35Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,169m3
36Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
38Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,635m2
39Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V203,259m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V203,259m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,905m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1931cấu kiện
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3
46Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,633100m3
47Đá dăm bù vênh, tạo phẳng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
48Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,415100m2
49Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,817m3
50Cắt khe sân bê tông (ô 2mx2m, mỗi ô tính cắt 2 chiều = 2x2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,415100m
51Lớp bù tạo phẳng mặt sân cũ sụt lún cao độ chênh lệch, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V738,71m2
52Lát gạch TERRAZZO 400X400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.024,05m2
53Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
54Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
55Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
59Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,227m3
60Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
61Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633m3
62Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
63Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
67Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
68Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
70Đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
71Ốp đá nhám vào trụ cổng, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
72Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
73Thép gia cổng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V114,75kg
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,3391m2
75Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
76Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
78Khóa cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Chi tiết gangMô tả kỹ thuật theo chương V16chi tiết

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)Công suất ≥ 70 kg1
2Đầm dùiCông suất ≥ 1,5kw1
3Đầm bànCông suất ≥ 1kw2
4Máy trộn bê tôngCông suất ≥ 250 lít2
5Máy trộn vữaCông suất ≥ 80 lít1
6Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 4,5kw1
7Máy hànCông suất ≥ 14kw1
8Ô tô tải tự đổTải trọng ≥ 5 tấn1
9Máy xúc (đào)Gầu ≥ 0,5m31
10Cần cẩuTải trọng ≥ 6T1
11Máy ép cọc BTCTLực ép ≥ 150 tấn1
12Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạcSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
Công suất ≥ 70 kg
1
2
Đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kw
1
3
Đầm bàn
Công suất ≥ 1kw
2
4
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lít
2
5
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 80 lít
1
6
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 4,5kw
1
7
Máy hàn
Công suất ≥ 14kw
1
8
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn
1
9
Máy xúc (đào)
Gầu ≥ 0,5m3
1
10
Cần cẩu
Tải trọng ≥ 6T
1
11
Máy ép cọc BTCT
Lực ép ≥ 150 tấn
1
12
Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
Sử dụng tốt
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 129

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây