Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng nhà đa năng, nhà học 2 tầng - 2 phòng và cải tạo, nâng cấp nhà 3 tầng trường tiểu học Minh Khai, thành phố Phủ Lý. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Minh Khai, địa chỉ: Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 09 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,956 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,427 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,695 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,149 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 13 | Đào móng nhà, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,645 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,099 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,726 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,447 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,907 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | tấn |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,436 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 36 | Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,682 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng bể nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,675 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,675 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,262 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,31 | m2 |
| 49 | Ống, tê và cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 51 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,457 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,023 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,137 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,444 | m2 |
| 58 | Quét sika xóa vết, tạo phẳng bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,732 | m2 |
| 59 | Thi công hoàn thiện thảm cao su chất liệu dẻo PVC dày 4,5mm (bao gồm quét keo chuyên dùng, trải thảm, hàn nối tấm và vệ sinh mặt sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,732 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,516 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,788 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,649 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,174 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | m3 |
| 66 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,655 | m3 |
| 67 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,365 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 83 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,458 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | tấn |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,732 | m2 |
| 87 | Gia công hệ khung dàn tăng cường trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | tấn |
| 88 | Lắp dựng thép tăng cường trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | tấn |
| 89 | Phào thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,32 | m |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,933 | 1m2 |
| 91 | Bu lông D12 (L=200) (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | tấn |
| 93 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | tấn |
| 96 | Bu lông D12 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 97 | Bu lông D14 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Bu lông D22 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 99 | Tăng đơ D18 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,496 | 1m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,599 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,58 | m |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,806 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,407 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,306 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ và gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,08 | m |
| 107 | Trát vẩy tổ mối tường sảnh chính và sảnh phụ, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,872 | m2 |
| 108 | Đắp chữ NHÀ TẬP ĐA NĂNG kích thước 360x440x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chữ |
| 109 | Ốp chân tường gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,84 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,788 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,129 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,129 | m2 |
| 114 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,208 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,255 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,068 | m2 |
| 117 | Cửa đi nhựa lõi thép >= 4 cánh (tăng 7 %) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,37 | m2 |
| 118 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 119 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Cửa sổ nhựa lõi thép >= 4cánh (tăng 7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 123 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép (4 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 125 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 126 | Cột nhựa lõi thép gia cường cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 127 | Vách + cửa nhựa lõi thép phòng thay đồ và phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,264 | m2 |
| 128 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép thuộc VC1-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 129 | Lắp dựng vách cửa nhựa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,264 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,91 | m2 |
| 131 | Gia công sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 132 | Inox hộp 15x15x1.5 làm sen hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,62 | kg |
| 133 | Inox hộp 40x40x2 làm nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,63 | kg |
| 134 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,26 | m2 |
| 135 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,788 | m2 |
| 136 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,788 | m2 |
| 137 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,858 | 1m3 |
| 138 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 139 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,781 | m2 |
| 141 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 142 | Trát tường phía trong bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,215 | m2 |
| 143 | Ốp bồn hoa gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,877 | m2 |
| 144 | Đổ đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 145 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn Led KT 600x600 - 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn Led đôi - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 151 | Tủ điện 350x250x150 - tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 160 | Đế âm, mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 169 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 170 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 171 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Kéo rải dây thu dẫn sét, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 174 | Kéo rải dây tiếp địa, D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 175 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | 1m3 |
| 176 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 177 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 178 | Bình bọt ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 179 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 180 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy tôn dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy tôn dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 trung tâm |
| 183 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 184 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 185 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 186 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 189 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt thu nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 203 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 60mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90/60mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 211 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 42/27mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 27/21mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 216 | Lắp đặt khóa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt khóa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê ren trong, đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt kép đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 223 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H = 30m tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,901 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 2 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,459 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,239 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đào móng nhà, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,493 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,916 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,309 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,865 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 32 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,682 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,675 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,675 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,262 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,31 | m2 |
| 45 | Ống, tê và cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,445 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,466 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,868 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,859 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,81 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,682 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,047 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 60 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | m3 |
| 61 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,287 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,497 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 84 | Bu lông D12 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 85 | Bu lông D14 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,675 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,632 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,63 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,041 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,978 | m |
| 93 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 94 | Vét mạch lõm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,977 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,992 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,992 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,208 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,303 | m2 |
| 102 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 106 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh (tăng 7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhựa lõi thép (cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép (4 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 110 | Vách ngăn Composite phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 111 | Cửa Composite phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 112 | Cột nhựa lõi thép gia cường cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1 | m2 |
| 115 | Gia công sen hoa cửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 116 | Inox làm sen hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,2 | kg |
| 117 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
| 118 | Nắp tôn thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m2 |
| 119 | Thép D8 bậc thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | kg |
| 120 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 121 | Inox làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,1 | kg |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,217 | m2 |
| 123 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,042 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 125 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,054 | m3 |
| 126 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,31 | m2 |
| 127 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,38 | m |
| 128 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 133 | Tủ điện tổng T1 350x250x150 - tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Tủ điện tổng T1 300x200x130 - tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu dao 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 145 | Đế âm, mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,2 | m |
| 153 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 154 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 155 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Kéo rải dây thu dẫn sét, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m |
| 158 | Kéo rải dây tiếp địa, D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 161 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 162 | Bình bọt ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 163 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 164 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy tôn dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy tôn dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 167 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H = 30m tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 173 | Phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Van phao điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van xả cặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt thập nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Cầu chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Ống thông tắc nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC ống thông hơi - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 210 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,774 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép (tận dụng 85% thép U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,205 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tường thu hồi, tường chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,342 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,035 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ sê nô, ô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,576 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, sê nô và o cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,11 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, phá dỡ tường trang trí sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 9 | Đục tường để thi công cầu thang tầng 2 lên tầng 3 (cấy dầm chiếu nghỉ và bản thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 10 | Đục lỗ thông tường trục 7,8 để đặt dầm đỡ D-DT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 11 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hoàn trả và xây tường trên dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30, trát bù vị trị cắt sê nô, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,702 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ quạt trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ đèn Led đôi và đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Đục lớp vữa trát, tường để chôn ống ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 21 | Đục tường để chôn ống thoát nước mái sâu >3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, hộp kỹ thuật tầng 1 và tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30, xây hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 24 | Ốp tường hộp kỹ thuật- Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát hoàn trả ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, trát hoàn trả ống bảo hộ dân dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà tầng 1 và tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,832 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,052 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm mặt tiền, thanh chắn nắng, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,778 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,172 | m2 |
| 31 | Lau rửa hệ thống cửa đi, cửa sổ tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,16 | m2 |
| 32 | Quét dọn, lau rửa sàn nhà tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 33 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,392 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,392 | m3 |
| 35 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | tấn |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,743 | m3 |
| 38 | Bạt lưới che phủ công trình trong quá trình cải tạo sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,3 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,168 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,934 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,367 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | m3 |
| 44 | Đục nhám mặt bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | m2 |
| 45 | Vệ sinh mặt chân cột trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | m2 |
| 46 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,142 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,631 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,756 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,735 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 66 | Xây cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m |
| 69 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 70 | Inox làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,05 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,164 | m2 |
| 72 | Tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m |
| 73 | Bu lông D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 74 | Lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m |
| 75 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,951 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,023 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép (tận dụng 85%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,617 | 1m2 |
| 80 | Bu lông D12 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 81 | Bu lông D14 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,06 | m |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,301 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,096 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,394 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ và gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,436 | m |
| 89 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,725 | m2 |
| 90 | Vét mạch lõm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,945 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,942 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,456 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,437 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,983 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,722 | m2 |
| 98 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 101 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 102 | Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh (tăng 7%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 103 | Cửa sổ nhựa lõi thép (cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép (4 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 106 | Cột nhựa lõi thép gia cường cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 107 | Vách ngăn Composite phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 108 | Cửa Composite phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,275 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa Composite phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,595 | m2 |
| 112 | Gia công sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 113 | Inox làm sen hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,47 | kg |
| 114 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 115 | Nắp tôn thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m2 |
| 116 | Thép D8 bậc thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | kg |
| 117 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 118 | Inox làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,43 | kg |
| 119 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,892 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Tháo dỡ đèn Led đôi & đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 126 | Tủ điện tổng T1 300x200x130 - tôn 1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 136 | Đế âm, mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,5 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 143 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Kéo rải dây tiếp địa, D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | m |
| 146 | Kéo rải dây thu dẫn sét, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | m |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m3 |
| 149 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 150 | Bình bọt ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 151 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 152 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy tôn dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy tôn dán decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 159 | Phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Van phao điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van xả cặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa - D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa - D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt thập nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Ống thông tắc nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC ống thông hơi - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 196 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,331 | 100m2 |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,848 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,504 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 4 | Đào móng tường rào, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,713 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,033 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,861 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,113 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,983 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,283 | m3 |
| 14 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,003 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,005 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,58 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,76 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,28 | m |
| 19 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn M100, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,083 | m2 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,352 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,208 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,957 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,208 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,5 | m |
| 27 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,34 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,505 | m3 |
| 29 | Đào rãnh nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,026 | 1m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,251 | m3 |
| 31 | Đá mạt lót đáy ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 33 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 35 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,169 | m3 |
| 36 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 38 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,635 | m2 |
| 39 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,259 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,259 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,905 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | 1cấu kiện |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m3 |
| 47 | Đá dăm bù vênh, tạo phẳng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 48 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,817 | m3 |
| 50 | Cắt khe sân bê tông (ô 2mx2m, mỗi ô tính cắt 2 chiều = 2x2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | 100m |
| 51 | Lớp bù tạo phẳng mặt sân cũ sụt lún cao độ chênh lệch, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,71 | m2 |
| 52 | Lát gạch TERRAZZO 400X400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,05 | m2 |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 59 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | m3 |
| 60 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 62 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 67 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 70 | Đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 71 | Ốp đá nhám vào trụ cổng, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 72 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 73 | Thép gia cổng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,75 | kg |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,339 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 76 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Khóa cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Chi tiết gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chi tiết |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | Công suất ≥ 70 kg | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 4,5kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 14kw | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 6T | 1 |
| 11 | Máy ép cọc BTCT | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 12 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) |
Công suất ≥ 70 kg |
1 |
2 |
Đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5kw |
1 |
3 |
Đầm bàn |
Công suất ≥ 1kw |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Công suất ≥ 250 lít |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
Công suất ≥ 80 lít |
1 |
6 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥ 4,5kw |
1 |
7 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 14kw |
1 |
8 |
Ô tô tải tự đổ |
Tải trọng ≥ 5 tấn |
1 |
9 |
Máy xúc (đào) |
Gầu ≥ 0,5m3 |
1 |
10 |
Cần cẩu |
Tải trọng ≥ 6T |
1 |
11 |
Máy ép cọc BTCT |
Lực ép ≥ 150 tấn |
1 |
12 |
Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc |
Sử dụng tốt |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Tình yêu là sự cầu chúc, chúc cho ai đó được hạnh phúc bên nửa yêu thương, chúc cho ai đó còn cô đơn sé tìm thấy một bờ vai chia sẻ tìm lại được nhau sau những tháng ngày xa cách, không có tình yêu nào vĩnh cửu, chỉ có những giây phút vĩnh cửu của tình yêu. Chúc cho những ai đang yêu, đã yêu và sắp sửa yêu sẽ mãi mãi được hạnh phúc. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Minh Khai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Minh Khai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.