Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 10:41 25/03/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu Cửa Dụ, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân
Tên gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cầu Cửa Dụ, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hoá
Thời điểm đóng thầu
09:00 12/04/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
E2500090717_2503250939
Ngày phê duyệt
25/03/2025 09:50
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Xây dựng Thanh Hóa
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:39 25/03/2025
đến
09:00 12/04/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 12/04/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.500.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/04/2025 (10/08/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦ N TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG THANH HÓA Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án Số 11 Hạc Thành - Phường Điện Biên - Thành phố Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hoá
2 TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦ N TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG THANH HÓA Tư vấn khảo sát thiết kế BVTC và dự toán công trình Số 11 Hạc Thành - Phường Điện Biên - Thành phố Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hoá
3 CÔNG TY TNHH GIAO THÔNG VẬN TẢI Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT công trình Trường Đại học Giao thông vận tải - Phường Láng Thượng - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 1,25m3; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
4
2
Máy đào > 0,4m3; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
2
3
Máy ủi ≥ 110 CV; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
2
4
Lu bánh lốp ≥ 16 tấn (thi công BTN); có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
2
5
Lu rung; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
4
6
Lu bánh thép ≥ 10 tấn; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
4
7
Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấn; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
12
8
Búa căn khí nén; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
1
9
Máy rải phục vụ thi công mặt đường >= 130CV, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
1
10
Máy san, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
1
11
Cần cầu >=10T; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
1
12
Cần cẩu ≥ 25 tấn; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
2
13
Hệ thống thiết bị lao dầm chuyên dụng nâng hạ dầm; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
1
14
Xe bơm bê tông >= 50 m3/h; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
2
15
Xe vận chuyển bê tông (xe mix); có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
4
16
Máy nén khí ≥ 360 m3/h; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
1
17
Búa rung; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
2
18
Máy khoan cọc nhồi; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
2
19
Cẩu trục long môn nâng hạ dầm ≥ 60T có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
1
20
Máy trộn dung dịch khoan ≥ 750 lít
2
21
Máy bơm dung dịch khoan ≥ 200 m3/h
2
22
Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 T/h
1
23
Trạm trộn BTXM ≥ 60 m3/h
1
24
Xe tưới nước; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
2
25
Xe tưới nhựa đường; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
1
26
Kích kéo cáp; có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định đủ điều kiện hoạt động còn hiệu lực
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Nền đường (tuyến chính, đường cũ, cát dưới, tránh, đường ngang, rãnh, lòng mố)
Theo quy định tại Chương V
2
Đào đất không thích hợp
6690.93
m3
Theo quy định tại Chương V
3
Đào đất C3
69873.87
m3
Theo quy định tại Chương V
4
Đào đất C4
23358.69
m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đào đá C4
23247.94
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đắp đất K95
4794.5
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Đắp đất K98
1666.04
m3
Theo quy định tại Chương V
8
Xáo xới K98
351.78
m3
Theo quy định tại Chương V
9
Vận chuyển đổ thải và hoàn thiện bãi thải
115651.25
m3
Theo quy định tại Chương V
10
Trồng cỏ
1488.73
m2
Theo quy định tại Chương V
11
Móng, mặt đường
Theo quy định tại Chương V
12
Mặt đường BTN C16, dày 7cm
6060.68
m2
Theo quy định tại Chương V
13
Tưới nhựa dính bám TCN0,5kg/m2
6060.68
m2
Theo quy định tại Chương V
14
Láng nhựa TCN1,8kg/m2
6060.68
m2
Theo quy định tại Chương V
15
Móng đá 4x6cm chèn đá dăm lớp trên, dày 15cm
6060.68
m2
Theo quy định tại Chương V
16
Móng đá 4x6cm lớp dưới, dày 30cm
4505.44
m2
Theo quy định tại Chương V
17
Bù vênh trên đường cũ, đá 4x6cm
80.87
m3
Theo quy định tại Chương V
18
Hoàn trả tuyến đường vào thôn Cát Dưới, xã Luận Khê
Theo quy định tại Chương V
19
Mặt đường bê tông xi măng M300, dày 20cm
243.63
m3
Theo quy định tại Chương V
20
Lớp nilon tái sinh
1218.13
m2
Theo quy định tại Chương V
21
Móng đá 4x6cm chèn đá dăm lớp trên, dày 15cm
1218.13
m2
Theo quy định tại Chương V
22
Cắt khe co, khe giãn mặt đường bê tông
273
m
Theo quy định tại Chương V
23
Hoàn trả tuyến đường cũ ĐT.519B
Theo quy định tại Chương V
24
Mặt đường BTN C16, dày 7cm
883.39
m2
Theo quy định tại Chương V
25
Tưới nhựa dính bám TCN0,5kg/m2
883.39
m2
Theo quy định tại Chương V
26
Láng nhựa TCN1,8kg/m2
883.39
m2
Theo quy định tại Chương V
27
Móng đá 4x6cm chèn đá dăm lớp trên, dày 15cm
883.39
m2
Theo quy định tại Chương V
28
Móng đá 4x6cm lớp dưới, dày 30cm
167.16
m2
Theo quy định tại Chương V
29
Bù vênh trên đường cũ, đá 4x6cm
26.37
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Đắp đất K98
83.58
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Đường ngang dân sinh
Theo quy định tại Chương V
32
Mặt đường bê tông xi măng M300, dày 20cm
42.5
m3
Theo quy định tại Chương V
33
Lớp nilon tái sinh
212.49
m2
Theo quy định tại Chương V
34
Móng đá 4x6cm chèn đá dăm lớp trên, dày 15cm
194.09
m2
Theo quy định tại Chương V
35
Cắt khe co, khe giãn mặt đường bê tông
66
m
Theo quy định tại Chương V
36
Tuyến tránh đảm bảo giao thông
Theo quy định tại Chương V
37
Mặt đường đá thải, dày 30cm
1
khoản
Theo quy định tại Chương V
38
Thoát nước dọc
Theo quy định tại Chương V
39
Rãnh dọc hình thang
1035.5
m
Theo quy định tại Chương V
40
Rãnh dọc hình tam giác
412
m
Theo quy định tại Chương V
41
Gia cố lề đường
Theo quy định tại Chương V
42
Lớp nilon tái sinh
682.25
m2
Theo quy định tại Chương V
43
Bê tông xi măng M200, dày 22cm
150.1
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Gờ chắn bánh xe (0,2x0,2x2)m
459
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
45
Rãnh chịu lực hình chữ nhật
64
m
Theo quy định tại Chương V
46
Tấm nắp rãnh tại vị trí qua nhà dân
33
tấm
Theo quy định tại Chương V
47
Cửa xả thoát nước
1
khoản
Theo quy định tại Chương V
48
Thoát nước ngang
Theo quy định tại Chương V
49
Cống tròn D1,0m tại Km0+64,23
17
m
Theo quy định tại Chương V
50
Cống tròn nối D1,5m tại Km0+690,92
1
khoản
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 91

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây