Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tìm thấy: 16:50 02/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trụ sở các xã Hừa Ngài, Sá Tổng, Nậm Nèn, huyện Mường Chà
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa trụ sở các xã Hừa Ngài, Sá Tổng, Nậm Nèn, huyện Mường Chà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện và vốn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 13/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:45 02/03/2022
đến
09:00 13/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 13/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
99.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/03/2022 (11/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa trụ sở các xã Hừa Ngài, Sá Tổng, Nậm Nèn, huyện Mường Chà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện và vốn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà , địa chỉ: Tầng 3, HĐND- UBND huyện Mường Chà, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; - Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.860
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà. - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định E-HSMT: + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông, địa chỉ: Số nhà 30, tổ 08, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà , địa chỉ: Tầng 3, HĐND- UBND huyện Mường Chà, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; - Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.860

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Biên bản khảo sát hiện trường mặt bằng khu đất xây dựng của nhà thầu có ký xác nhận của bên mời thầu. - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách, công nhân chính tham gia gói thầu - Tài liệu kỹ thuật - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Bản scan chứng thực chứng chỉ năng lực: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; - Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Gia Tuấn - Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.159

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng1- Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;33
3Cán bộ phụ trách cấp thoát nước1- Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4Cán bộ phụ trách Điện1- Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA TRỤ SỞ XÃ HỪA NGÀI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V237,38m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,73m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,65m2
5Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2 cấu kiện
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
7Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7292m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V41,452m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,3472m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,7592m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,04m2
14SXLD cửa đi sắt hộp pa nô trên kính dưới tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7292m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
17Lắp đặt bóng điện COMPAC 18WMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5918m3
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7758m3
36Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m3/1km
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2288m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4506m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6393m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6602m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5598m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3594m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3288m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3288m2
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
49Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1196m3
50Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3/1km
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V104,227m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,528m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,896m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,331m2
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,528m2
58Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2 cấu kiện
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,5158m2
60Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,816m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,5158m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,816m2
63Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V846,162m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V846,162m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3125m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m2
71Sản xuất lắp dựng bu lông neo phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
75Gia công lắp dựng bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
77Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964tấn
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2431tấn
79Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,3339m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,719100m2
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V60m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
84Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400X400MM, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.058m2
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,616m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,296m3
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6472tấn
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2851100m2
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,456m3
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,8m2
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,872m3
94Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3979100m3
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
96Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V154,692m2
97Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.014,8181m2
98Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V434,922m2
99Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm, trần (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V442,9018m2
100Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,8151m2
101Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V346,4416m2
102Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V168,6465m2
103Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
104Tháo dỡ + lắp lại rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
105Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2451100m2
107Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,9507m3
108Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1295100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1295100m3/1km
110Thay thế bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
111Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V55m2 cấu kiện
112Mài granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V65,1395m2
113Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,4416m2
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
115Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,2917m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,6304m2
121Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,8151m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
123Ghim lưới thép mặt trên chống co ngót ( bằng diện tích phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
124Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
125Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6768m2
126Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.308,9417m2
127Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V632,7169m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V366,8413m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.574,8183m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V337,293m2
131Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,775m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7928m3
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0664m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7729m3
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1572tấn
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m2
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7436m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,9218m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8922m3
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,322m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m2
146Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,08m2
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7398m2
148Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,132m2
149Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8121m2
150Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9476m2
151Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3768tấn
152Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3203tấn
153Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6728tấn
154Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3324tấn
155Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3768tấn
156Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3203tấn
157Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6728tấn
158Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,72m2
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,8112m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,08m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,7398m2
162Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0905100m2
163Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V15,11m dài
164Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7853100m2
165Lợp mái che tường bằng tôn lấy ánh sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
166SXLD cửa đi, cửa sổ sắt hộp pa nô trên kính dưới tônMô tả kỹ thuật theo chương V17,74m2
167Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
168Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
173Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
174Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
176Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Tủ điện tổng 250x180x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Bóm đèn compac 40w tiết kiệm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
182Lắp đặt hộp áp tô mát + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
183Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
187Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464tấn
188Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464tấn
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,4618m2
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
191Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
193Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Ga thu INOX D =90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BSỬA CHỮA TRỤ SỞ XÃ SÁ TỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V185,025m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V315,4m
3Tháo tấm mái lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,0932100m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V62,2464m2
5Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
6Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V342,0424m2
7Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V939,2455m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V402,5338m2
9Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm, trần (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V401,1312m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,9136m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V137,09m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2451100m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,9827m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1298100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3/1km
16Mài granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40,0655m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 (bằng diện tích phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V342,0424m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m
19Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,9849m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,5489m2
25Trát trần, vữa XM mác 75 (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,9602m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9534m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2464m2
28Lợp mái tôn liên doanh dày 0.42mm ( bằng diện tích tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,609100m2
29Tôn úp nóc rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V59,6m
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.341,7793m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V573,0448m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V536,6164m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.378,2078m2
34SX cửa đi cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,52m2
35SX cửa sổ cửa nhôm Việt - Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
36Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
37Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V167,32m2 cấu kiện
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,09m2
39SXLD vách kính nhôm Việt - PhápMô tả kỹ thuật theo chương V17,705m2
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1355m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5365m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0095m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5707tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8568m3
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,876m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2552m2
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,0452m3
49Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3609100m3
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
51Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7689100m2
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
53Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V39,9224m2
54Tháo dỡ dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
55Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,386m2
56Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7514m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V172,6365m2
59SXLD trần nhà bằng tấm trần 3 lớp Panel pu tôn-pu-giấy bạc dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,5784m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,0725m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,652m2
64Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2 cấu kiện
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,402m3
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5472m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6434m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0632tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0673tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2275tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1175m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8832m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3291m3
78Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,7549m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,922m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267100m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4924m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1328m3
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
89Gia công xà gồ, dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2195tấn
90Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
91Lắp dựng xà gồ, dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2195tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,2928m2
93Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,1361100m2
94Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,8md
95SXLD trần nhà bằng tấm trần 3 lớp Panel pu tôn-pu-giấy bạc dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,3101m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,539m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0507m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8972m2
99Thanh phào góc tôn, sơn tĩnh điện cùng màu trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
100SXLD cửa đi cửa thép hộp pa nô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
101SXLD cửa sổ cửa thép hộp pa nô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,6102m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,539m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,0507m2
107Khóa treo Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
113Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Đèn Compac tiết kiệm điện 40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Đế âm automatMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Đế âm ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
119Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8761m2
120Tháo dỡ ống thoát nước mái cũMô tả kỹ thuật theo chương V1công
121Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
122Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V173,108m2
123Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V783,1481m2
124Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V99,9864m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7451100m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,108m2
127Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2 cấu kiện
128Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V783,1481m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V99,9864m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V458,1708m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V424,9637m2
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
134Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
135Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,895m2
136Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V51,08m2
137SXLD cửa đi, cửa sắt hộp pa nô trên kính dưới tônMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,884m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,196m2
140Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2 cấu kiện
141Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V198,572m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,572m2
143Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V341,1m2
144Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V341,1m2
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,12m3
146Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V671,2m2
147Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7556m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312m3
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1492m3
152Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4921m2
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0732m2
154Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0064m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
159Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4928m3
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5132m3
162Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1321m2
163Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1932m2
164Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3929m3
168Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5187m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1413m3
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,707m3
173Lát gạch không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,07m2
174Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
175Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7223m3
176Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,288m2
177Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2568m2
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
179Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m2
180Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4027m3
181Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
182Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3039m3
183Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0861100m3
184Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8665m3
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
187Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462m3
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9984m3
189Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
190Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
191Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
192Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
193Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292100m2
194Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V3,2md
195Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,039m2
196Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,156m2
197Lát gạch không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2482m2
198Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3264m2
199Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6582m2
200Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,156m2
201Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,039m2
202Sản suất lắp dựng cửa đi D1, cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
203Sản suất lắp dựng hoa BT 200x300 cửa S1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
205Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
206Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
207Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02cái
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
210Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
212Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
213Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
216Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
217Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Đèn Compac tiết kiệm điện 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
221Đế âm automatMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
222Đế âm ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
223Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
227Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3227tấn
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
229Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1592tấn
230Gia công xà gồ thép, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3842tấn
231Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,6682m2
232Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3227tấn
233Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1592tấn
234Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3842tấn
235Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2759100m2
236Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0125100m3
237Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0125100m3
238Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0125100m3
239Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3786100m3
240Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3183m3
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,07m3
242Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,4813m3
243Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V275,63m3
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809tấn
245Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4812100m2
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,675m3
247Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,207m3
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m
249Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V277,25m2
250Mua đất về đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V477,82m3
251Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,31100m3
252Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,851m3
253Gia công lan can bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V764,51kg
254Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V69,3m2
255Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,96m2
256Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,96m2
257Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,1563m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9438m3
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0659tấn
260Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0584tấn
261Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0752tấn
262Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,572m3
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6843m3
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2576m3
266Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181100m2
267Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2042100m2
268Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m2
269Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0811m3
270Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (v=1/3 đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m3
271Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7558m3
272Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,948m2
273Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m2
274Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,292m2
275Gắn chữ làm bằng ALU gương màu vàng dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
276Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3745tấn
277Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,2578m2
278Bánh xe vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
279Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9908m2
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,22m3
CSỬA CHỮA TRỤ SỞ XÃ NẬM NÈN
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
3Nối tiếp đoạn vì kèo đỡ mángMô tả kỹ thuật theo chương V8,94kg
4Lắp dựng máng tôn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18m dài
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8688m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5488m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m3/1km
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7531m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
15Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6521m3
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4017m2
17Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,278m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0349m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m3/1km
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1175m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
23Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,7744m3
24Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,5319m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3/1km
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V63,614m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,3248m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,152m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,462m2
33Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2 cấu kiện
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V97,621m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,087m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,243m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,378m2
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,087m2
40Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2 cấu kiện
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9216m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2253m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5535m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2721m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7478m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2848m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9664m2
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
51Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,5808m3
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V47,44m2
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,196m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5614m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,312m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,752m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,092m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4066m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,392m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9m2
65Đắp trang trí đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5501tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,8264m2
68Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,752m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,292m2
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,814m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5428m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2474m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0741tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7461m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7799m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3431m3
80Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,254m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,054m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,704m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1351tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1988tấn
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3472100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,753m3
90SXLD bu lông neo L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
91Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7396tấn
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9571tấn
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2295tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
95Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7396tấn
96Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9571tấn
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2295tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,2245100m2
99Xốp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V277,344m2
100Máng tôn thu nước mái, ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V93,2md
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
114Bóng đèn COMPAC 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V117,8438m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1875m3
117Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m3
118Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,375m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3412tấn
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
122Xếp đá khan không chít mạch, làm tầng lọc đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m
124Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V112,5m2
125Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V62,1563m3
126Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1938100m3
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2296100m3
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5515m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,835m3
130Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m3
131Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,28m3
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1532tấn
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
135Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
137Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
138Mua đất về đắp nền (bao gồm cả công vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,69m3
139Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m3
140Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,756m2
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
142Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,206m3
143Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2002100m3
144Sản xuất cống bi thoát nước L=5m, đường kính ống 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1ống
145Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,512m3
147Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
148Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
149Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
150Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
152Lát gạch Hạ Long 400x400mm màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V454,14m2
153Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V173,872m2
154Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V459,68m
155Tháo tấm lợp tôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0932100m2
156Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V62,2464m2
157Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
158Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V342,0424m2
159Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V958,5932m2
160Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V410,8257m2
161Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm, trần (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V401,1312m2
162Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,9136m2
163Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V137,09m2
164Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2451100m2
165Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,0952m3
166Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
167Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3/1km
168Mài granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40,0655m2
169Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V342,0424m2
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m
171Lắp đặt Y nhựa Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
174Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,212m2
176Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,5813m2
177Trát trần, vữa XM mác 75 (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,9602m2
178Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9534m2
179Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2464m2
180Lợp mái tôn liên doanh dày 0.42mm ( bằng diện tích tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,609100m2
181Tôn úp nóc rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V59,6m
182Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.369,4189m2
183Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V573,0448m2
184Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V564,04m2
185Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.378,3158m2
186SX cửa đi cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,52m2
187SX cửa sổ cửa nhôm Việt - Pháp (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,852m2
188Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
189Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V167,32m2 cấu kiện
190Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V259,565m2
191SXLD vách kính nhôm Việt - PhápMô tả kỹ thuật theo chương V15,545m2
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
193Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
194Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt bóng đèn cao áp 200wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kWCái2
2Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5,0 kWCái2
3Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kWCái2
4Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kWCái2
5Máy hàn nhiệt cầm tayCái2
6Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23,0 kWCái2
7Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kWCái2
8Máy khoan đứng - công suất ≥4,5 kWCái2
9Máy mài - công suất ≥2,7 kWCái2
10Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/hCái1
11Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lítCái2
12Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lítCái2
13Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5-10TCái3
14Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3Cái1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
Cái
2
2
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5,0 kW
Cái
2
3
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW
Cái
2
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
Cái
2
5
Máy hàn nhiệt cầm tay
Cái
2
6
Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23,0 kW
Cái
2
7
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW
Cái
2
8
Máy khoan đứng - công suất ≥4,5 kW
Cái
2
9
Máy mài - công suất ≥2,7 kW
Cái
2
10
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h
Cái
1
11
Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít
Cái
2
12
Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít
Cái
2
13
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5-10T
Cái
3
14
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
Cái
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 166

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây