Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa trụ sở các xã Hừa Ngài, Sá Tổng, Nậm Nèn, huyện Mường Chà Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện và vốn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Biên bản khảo sát hiện trường mặt bằng khu đất xây dựng của nhà thầu có ký xác nhận của bên mời thầu. - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách, công nhân chính tham gia gói thầu - Tài liệu kỹ thuật - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Bản scan chứng thực chứng chỉ năng lực: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; - Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3842.860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Gia Tuấn - Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.159 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TRỤ SỞ XÃ HỪA NGÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,38 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,73 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,65 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7292 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,452 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3472 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7592 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi sắt hộp pa nô trên kính dưới tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7292 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bóng điện COMPAC 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5918 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7758 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m3/1km |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2288 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6393 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6602 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5598 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3288 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3288 | m2 |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1196 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3/1km |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,227 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,896 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,331 | m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 cấu kiện |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5158 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,816 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5158 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,816 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,162 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,162 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng bu lông neo phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 75 | Gia công lắp dựng bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3339 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 84 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400X400MM, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058 | m2 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,616 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6472 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | m3 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m2 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3979 | 100m3 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 96 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,692 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,8181 | m2 |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,922 | m2 |
| 99 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm, trần (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,9018 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8151 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,4416 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6465 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 104 | Tháo dỡ + lắp lại rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 105 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2451 | 100m2 |
| 107 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9507 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | 100m3/1km |
| 110 | Thay thế bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 111 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 cấu kiện |
| 112 | Mài granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1395 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,4416 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,2917 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,6304 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8151 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 123 | Ghim lưới thép mặt trên chống co ngót ( bằng diện tích phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 124 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6768 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,9417 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,7169 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,8413 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574,8183 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,293 | m2 |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,775 | m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7928 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0664 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7729 | m3 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7436 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9218 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8922 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,322 | m3 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7398 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,132 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8121 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9476 | m2 |
| 151 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | tấn |
| 152 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | tấn |
| 153 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6728 | tấn |
| 154 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | tấn |
| 156 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6728 | tấn |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8112 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7398 | m2 |
| 162 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0905 | 100m2 |
| 163 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | m dài |
| 164 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7853 | 100m2 |
| 165 | Lợp mái che tường bằng tôn lấy ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 166 | SXLD cửa đi, cửa sổ sắt hộp pa nô trên kính dưới tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | m2 |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Tủ điện tổng 250x180x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Bóm đèn compac 40w tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 182 | Lắp đặt hộp áp tô mát + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 183 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 187 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | tấn |
| 188 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | tấn |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4618 | m2 |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Ga thu INOX D =90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | SỬA CHỮA TRỤ SỞ XÃ SÁ TỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,025 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,4 | m |
| 3 | Tháo tấm mái lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0932 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2464 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,0424 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,2455 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,5338 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm, trần (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,1312 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,9136 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,09 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2451 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9827 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3/1km |
| 16 | Mài granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0655 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 (bằng diện tích phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,0424 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9849 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5489 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,9602 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9534 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2464 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.42mm ( bằng diện tích tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,609 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,7793 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,0448 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,6164 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.378,2078 | m2 |
| 34 | SX cửa đi cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,52 | m2 |
| 35 | SX cửa sổ cửa nhôm Việt - Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 36 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,32 | m2 cấu kiện |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,09 | m2 |
| 39 | SXLD vách kính nhôm Việt - Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,705 | m2 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1355 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5365 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0095 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5707 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8568 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,876 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2552 | m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0452 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3609 | 100m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 51 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7689 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9224 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 55 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,386 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7514 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,6365 | m2 |
| 59 | SXLD trần nhà bằng tấm trần 3 lớp Panel pu tôn-pu-giấy bạc dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5784 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0725 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,652 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 cấu kiện |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5472 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6434 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1175 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8832 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3291 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7549 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4924 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1328 | m3 |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | tấn |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2928 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1361 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | md |
| 95 | SXLD trần nhà bằng tấm trần 3 lớp Panel pu tôn-pu-giấy bạc dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3101 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,539 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0507 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8972 | m2 |
| 99 | Thanh phào góc tôn, sơn tĩnh điện cùng màu trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 100 | SXLD cửa đi cửa thép hộp pa nô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 101 | SXLD cửa sổ cửa thép hộp pa nô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6102 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,539 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0507 | m2 |
| 107 | Khóa treo Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Đèn Compac tiết kiệm điện 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Đế âm automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Đế âm ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8761 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 121 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,108 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,1481 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9864 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7451 | 100m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,108 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 cấu kiện |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,1481 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9864 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,1708 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,9637 | m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,08 | m2 |
| 137 | SXLD cửa đi, cửa sắt hộp pa nô trên kính dưới tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,884 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,196 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 cấu kiện |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,572 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,572 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,1 | m2 |
| 144 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,1 | m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,12 | m3 |
| 146 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,2 | m2 |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7556 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1492 | m3 |
| 152 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4921 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0732 | m2 |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0064 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | m3 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5132 | m3 |
| 162 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1321 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1932 | m2 |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3929 | m3 |
| 168 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5187 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1413 | m3 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 173 | Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m2 |
| 174 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 175 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7223 | m3 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,288 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2568 | m2 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 180 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3039 | m3 |
| 183 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | 100m3 |
| 184 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8665 | m3 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 187 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9984 | m3 |
| 189 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 190 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 191 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 192 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 193 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 194 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | md |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,039 | m2 |
| 196 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,156 | m2 |
| 197 | Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2482 | m2 |
| 198 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3264 | m2 |
| 199 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6582 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,156 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,039 | m2 |
| 202 | Sản suất lắp dựng cửa đi D1, cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 203 | Sản suất lắp dựng hoa BT 200x300 cửa S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 217 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Đèn Compac tiết kiệm điện 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 221 | Đế âm automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 222 | Đế âm ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 223 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 227 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | tấn |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 229 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 230 | Gia công xà gồ thép, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | tấn |
| 231 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6682 | m2 |
| 232 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | tấn |
| 233 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 234 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | tấn |
| 235 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2759 | 100m2 |
| 236 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0125 | 100m3 |
| 237 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0125 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0125 | 100m3 |
| 239 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3786 | 100m3 |
| 240 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3183 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m3 |
| 242 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4813 | m3 |
| 243 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,63 | m3 |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 245 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4812 | 100m2 |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,675 | m3 |
| 247 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,207 | m3 |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m |
| 249 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,25 | m2 |
| 250 | Mua đất về đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,82 | m3 |
| 251 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | 100m3 |
| 252 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m3 |
| 253 | Gia công lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,51 | kg |
| 254 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 255 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 256 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 257 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1563 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9438 | m3 |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | m3 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6843 | m3 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2576 | m3 |
| 266 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 267 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | 100m2 |
| 268 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 269 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0811 | m3 |
| 270 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (v=1/3 đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 271 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7558 | m3 |
| 272 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,948 | m2 |
| 273 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m2 |
| 274 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m2 |
| 275 | Gắn chữ làm bằng ALU gương màu vàng dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 276 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3745 | tấn |
| 277 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2578 | m2 |
| 278 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 279 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9908 | m2 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,22 | m3 |
| C | SỬA CHỮA TRỤ SỞ XÃ NẬM NÈN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 3 | Nối tiếp đoạn vì kèo đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | kg |
| 4 | Lắp dựng máng tôn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m dài |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8688 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3/1km |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7531 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6521 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4017 | m2 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0349 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3/1km |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1175 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | m3 |
| 24 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5319 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3/1km |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,614 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3248 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,152 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,462 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 cấu kiện |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,621 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,243 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,378 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 cấu kiện |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2721 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7478 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2848 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9664 | m2 |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,44 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,196 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,752 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,092 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 65 | Đắp trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5501 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8264 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,752 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,292 | m2 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,814 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5428 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2474 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7461 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7799 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3431 | m3 |
| 80 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,254 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,054 | m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,704 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,753 | m3 |
| 90 | SXLD bu lông neo L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 91 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7396 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9571 | tấn |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2295 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7396 | tấn |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9571 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2295 | tấn |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2245 | 100m2 |
| 99 | Xốp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,344 | m2 |
| 100 | Máng tôn thu nước mái, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | md |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 114 | Bóng đèn COMPAC 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8438 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1875 | m3 |
| 117 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m3 |
| 118 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,375 | m3 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3412 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 122 | Xếp đá khan không chít mạch, làm tầng lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 124 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | m2 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1563 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1938 | 100m3 |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m3 |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5515 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 130 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 131 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m3 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 135 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 137 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 138 | Mua đất về đắp nền (bao gồm cả công vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,69 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 140 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,756 | m2 |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 142 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,206 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | 100m3 |
| 144 | Sản xuất cống bi thoát nước L=5m, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 145 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,512 | m3 |
| 147 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 149 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 152 | Lát gạch Hạ Long 400x400mm màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,14 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,872 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,68 | m |
| 155 | Tháo tấm lợp tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0932 | 100m2 |
| 156 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2464 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 158 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,0424 | m2 |
| 159 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,5932 | m2 |
| 160 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,8257 | m2 |
| 161 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm, trần (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,1312 | m2 |
| 162 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,9136 | m2 |
| 163 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,09 | m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2451 | 100m2 |
| 165 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0952 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3/1km |
| 168 | Mài granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0655 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,0424 | m2 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt chếch nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,212 | m2 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5813 | m2 |
| 177 | Trát trần, vữa XM mác 75 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,9602 | m2 |
| 178 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9534 | m2 |
| 179 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2464 | m2 |
| 180 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.42mm ( bằng diện tích tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,609 | 100m2 |
| 181 | Tôn úp nóc rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m |
| 182 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,4189 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,0448 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,04 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.378,3158 | m2 |
| 186 | SX cửa đi cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,52 | m2 |
| 187 | SX cửa sổ cửa nhôm Việt - Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,852 | m2 |
| 188 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 189 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,32 | m2 cấu kiện |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,565 | m2 |
| 191 | SXLD vách kính nhôm Việt - Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,545 | m2 |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 193 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 194 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt bóng đèn cao áp 200w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Cái | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5,0 kW | Cái | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW | Cái | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | Cái | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Cái | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23,0 kW | Cái | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW | Cái | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng - công suất ≥4,5 kW | Cái | 2 |
| 9 | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | Cái | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h | Cái | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | Cái | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít | Cái | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5-10T | Cái | 3 |
| 14 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Cái | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW |
Cái |
2 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5,0 kW |
Cái |
2 |
3 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW |
Cái |
2 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW |
Cái |
2 |
5 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Cái |
2 |
6 |
Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23,0 kW |
Cái |
2 |
7 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW |
Cái |
2 |
8 |
Máy khoan đứng - công suất ≥4,5 kW |
Cái |
2 |
9 |
Máy mài - công suất ≥2,7 kW |
Cái |
2 |
10 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h |
Cái |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít |
Cái |
2 |
12 |
Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít |
Cái |
2 |
13 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5-10T |
Cái |
3 |
14 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
Cái |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cảm xúc mạnh là thứ thật sự tuyệt đối trong mọi vật trên thế gian, trước giờ nó chưa từng thừa nhận sai lầm của mình. "
Balzac (Pháp)
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.