Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hưng Công |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Tên dự án là: Xây dựng các phòng phục vụ học tập, hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Hưng Công, huyện Bình Lục Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Công. Địa chỉ: Xã Hưng Công – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Công. Xã Hưng Công – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263860156 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 05 năm trở lên tính từ ngày tốt nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có số năm kinh nghiệm thi công xây dựng các công trình từ 03 năm trở lên tính từ ngày tốt nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Cán bộ an toàn lao động có trình độ Trung cấp trở lên, đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III tương tự trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,3127 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 207,8168 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 231,5906 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,4574 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,6547 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,1756 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,2786 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,2885 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,9034 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 69,9464 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 57,4257 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,1697 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,1663 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,1663 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6602 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,5075 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,1509 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2507 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,0556 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,4921 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 48,1844 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,3124 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,976 | m2 |
| 24 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,9381 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,6769 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,1228 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,846 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,026 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,4259 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,8804 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17,4825 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,1145 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,0931 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,1835 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,6726 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 37,0799 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,9217 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,1977 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 49,2193 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2641 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2792 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1436 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,5663 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6385 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1505 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4506 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,5415 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,8663 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,8663 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 163,286 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,8898 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc, sườn khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 42,66 | m |
| 53 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 140,3504 | m3 |
| 54 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,4232 | m3 |
| 55 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,0035 | m3 |
| 56 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,7915 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 427,4728 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 31,2246 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,972 | m2 |
| 60 | Xỉ tôn nền mái dày 200mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,7944 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 54,54 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,1372 | m2 |
| 63 | Công tác ốp tường trang trí bằng đá sần 100x200mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52,0826 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 31,2246 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 140,256 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 550,5944 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.077,946 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 280,1132 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 366,6514 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 492,17 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 387,2062 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 937,69 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.138,9346 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 387,2062 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.076,6246 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 79,3012 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 136,17 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 444,44 | m |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ Xingfa, cửa đi kính an toàn 6.38mm bao gồm cả phụ kiện Kinlong | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 56,92 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, cửa sổ mở hất, mở quay kính an toàn 6.38mm bao cả gồm phụ kiện Kinlong | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40,1684 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định bằng khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,0776 | m2 |
| 82 | Gia công hoa inox cửa sổ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,8235 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 58,7976 | m2 |
| 84 | Gia công lan can inox hành lang, cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,059 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 34,29 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang Inox D110 có quả cầu phía trên theo mẫu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước 380x250x130mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | tủ |
| 88 | Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | tủ |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc hai chiều cầu thang- 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 180 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 280 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 980 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.100 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | hộp |
| 107 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 109 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 46 | m |
| 112 | Bình khí CO2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 113 | Bình bọt MF4 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 114 | Tiêu lệnh, nội quy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 115 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,781 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bể |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 128 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước lưu lượng 3m3/h, chiều cao đẩy h=20m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 130 | cút nhựa PPR D32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 131 | cút nhựa PPR D25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 42 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt khóa, đường kính van | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,35 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,55 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK D110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK D90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK D60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK D110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK D90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK D60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,5856 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 239,6396 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 263,925 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29,0974 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,8747 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,2332 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,1306 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,1748 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 96,9965 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52,4655 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,3187 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,4462 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,999 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,999 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4083 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1357 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5422 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,2637 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,1906 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29,208 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,9646 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,9 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,5598 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,1468 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,7809 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,4603 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 37,4802 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,4657 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 74,7752 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,0859 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,6536 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,5642 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,9327 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,1058 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,1939 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,0381 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3932 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,648 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,6706 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3804 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3419 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2061 | tấn |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,377 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41,34 | m |
| 45 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 133,3568 | m3 |
| 46 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,1182 | m3 |
| 47 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,7374 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 602,4712 | m2 |
| 49 | Láng granitô tam cấp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 43,1145 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 110,55 | m |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 77,748 | m2 |
| 52 | Công tác ốp tường trang trí bằng đá sần 100x200mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 55,53 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,0638 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,0638 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 167,3368 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,7332 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp mái khổ rộng 400, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 56,48 | md |
| 58 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,18 | kg |
| 59 | Lắp tôn cửa thang lên mái kích thước 800x800 tôn dày 0,8mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,64 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 708,6 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 417,0156 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 763,73 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 441,4714 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 547,226 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 649,8 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 535,2396 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 763,73 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.290,2916 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.054,0216 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 535,2396 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ Xingfa, cửa đi kính an toàn 6.38mm bao gồm phụ kiện Kinlong | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,88 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, cửa sổ mở hất, mở quay kính an toàn 6.38mm bao gồm phụ kiện Kinlong | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 108,5684 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định bằng khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,0316 | m2 |
| 74 | Gia công hoa inox cửa sổ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,8047 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 118,056 | m2 |
| 76 | Gia công lan can inox hành lang, cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,2611 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 57,597 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang Inox D110 có quả cầu phía trên theo mẫu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | tủ |
| 80 | Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | tủ |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 220 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 320 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 900 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.200 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | hộp |
| 98 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 115 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 43 | m |
| 103 | Bình khí CO2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 104 | Bình bọt MF4 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 105 | Giá đỡ, tiêu lệnh, nội quy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 106 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,122 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,036 | 100m |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,7191 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,7732 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.921,888 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 192,1888 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,9231 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,0764 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3846 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,9406 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,7508 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,8986 | m3 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 68,47 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 281,65 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,6528 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,8731 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 267 | cái |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,027 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,9345 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,6312 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 55,2189 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x240mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 58,7435 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1685 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,6948 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0718 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,1856 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,5938 | 100m |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,9346 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4792 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0813 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0278 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1077 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,152 | tấn |
| 35 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,5085 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,7533 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2126 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,9657 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,6462 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,579 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,8343 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2882 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4311 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0719 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4059 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0424 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,384 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2423 | tấn |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,48 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,128 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26,895 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 67,8 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,88 | m |
| 54 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,02 | m2 |
| 55 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,646 | m2 |
| 56 | Ngói bò úp nóc mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 74,3182 | viên |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 166,996 | m2 |
| 58 | Gia công cánh cổng bằng inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4092 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cửa khung inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,62 | m2 |
| 60 | Gia công đầu mũi giáo bằng inox 20x20 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 48 | cái |
| 61 | Gắn chữ Mica biển hiện cổng trường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Bộ khoá cổng: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,7336 | 100m3 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 68,3409 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,139 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,278 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,278 | 100m3 |
| 68 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 75,9343 | 100m |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,9836 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 69,6969 | m3 |
| 71 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 44,1078 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,9686 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,4983 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,4494 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,8503 | m3 |
| 76 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17,1932 | m3 |
| 77 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 37,8972 | m3 |
| 78 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,1589 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 730,3824 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 172,2825 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 406,26 | m |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 902,6649 | m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,38 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,4 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,493 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2408 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,1111 | m3 |
| 88 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6416 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,642 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,7478 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,748 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6445 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,644 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,7657 | m2 |
| 95 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32,06 | m |
| 96 | Máng nước U200x170x230 khổ rộng 600 dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40,04 | m |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,2052 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,156 | 100m |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1703 | 100m3 |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,2574 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1419 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1419 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,052 | m3 |
| 107 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,825 | 100m |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,7912 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,6588 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,72 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,231 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2285 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2046 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0302 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2243 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3215 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0026 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0129 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1723 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1621 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5213 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 123 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,508 | m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,7586 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,8793 | m3 |
| 126 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,5956 | m3 |
| 127 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,77 | m3 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 58,104 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 67,094 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32,2808 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 31,336 | m2 |
| 132 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,952 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,1888 | m2 |
| 134 | Láng granitô tam cấp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,286 | m2 |
| 135 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,08 | m |
| 136 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,099 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,099 | tấn |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2793 | 100m2 |
| 139 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,8 | m |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 58,104 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 130,711 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 103,98 | m |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ Xingfa, cửa đi kính an toàn 6.38mm bao gồm cả phụ kiện Kinlong | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,16 | m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, cửa sổ mở hất, mở quay kính an toàn 6.38mm bao gồm phụ kiện Kinlong | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | m2 |
| 145 | Gia công hoa inox cửa sổ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1082 | tấn |
| 146 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x130 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | m |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 110 | m |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | hộp |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ôtô tự đổ >= 5T | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,4m3 | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn >= 5 KW | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc >= 70 Kg | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn >= 1,0KW | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch >= 1,7KW | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23KW | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D | 2 |
| 8 | Đầm dùi >= 1,5KW | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >= 250lít | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ôtô tự đổ >= 5T |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
1 |
1 |
Ôtô tự đổ >= 5T |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
1 |
2 |
Máy đào >= 0,4m3 |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
1 |
2 |
Máy đào >= 0,4m3 |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
1 |
3 |
Máy cắt uốn >= 5 KW |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
1 |
3 |
Máy cắt uốn >= 5 KW |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
1 |
4 |
Máy đầm cóc >= 70 Kg |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
1 |
4 |
Máy đầm cóc >= 70 Kg |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
1 |
5 |
Máy đầm bàn >= 1,0KW |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
1 |
5 |
Máy đầm bàn >= 1,0KW |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
1 |
6 |
Máy cắt gạch >= 1,7KW |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
2 |
6 |
Máy cắt gạch >= 1,7KW |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
2 |
7 |
Máy hàn >= 23KW |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
2 |
7 |
Máy hàn >= 23KW |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
2 |
8 |
Đầm dùi >= 1,5KW |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
2 |
8 |
Đầm dùi >= 1,5KW |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
2 |
9 |
Máy trộn vữa >= 150 lít |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
2 |
9 |
Máy trộn vữa >= 150 lít |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
2 |
10 |
Máy trộn bê tông >= 250lít |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
2 |
10 |
Máy trộn bê tông >= 250lít |
Mô tả các đặc điểm thiết bị theo Mẫu số 11D |
2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Một người không có nhiệt tình dâng hiến bản thân, mãi mãi sẽ không làm được việc gì vĩ đại. "
Goethe (Đức)
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1945 Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh "Tổ chức quỹ Độc lập". Quyết định này xuất phát từ chính quyền cách mạng đang gặp muôn vàn khó khăn, nhất là về tài chính. Ta tiếp quản Ngân khố Trung ương chỉ có hơn 1 triệu đồng mà một nửa là hào rách, sắp huỷ. Mọi chi tiêu đều dựa vào dân. Nhân dịp chính phủ phát động "Tuần lễ vàng" từ ngày 17 đến 24-9-1945, Hồ Chủ tịch cũng gửi thư kêu gọi đồng bào cả nước. Chỉ trong thời gian ngắn đã quyên góp được 370 kg vàng và 40 triệu đồng cho quỹ Quốc phòng và 20 triệu đồng cho quỹ Độc lập, góp phần giải quyết khó khăn về tài chính lúc bấy giờ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Hưng Công. Địa chỉ: Xã Hưng Công – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Hưng Công. Địa chỉ: Xã Hưng Công – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.