Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ống nghiệm EDTA |
10000 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
2 |
Ống nghiệm Heparin |
15000 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
3 |
Ống nghiệm máu chân không Citrate 3.2% |
300 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
4 |
Ống nghiệm serum |
200 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
5 |
Ống nghiệm có nắp 5ml |
1000 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
6 |
Đầu col vàng có khía |
5000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
7 |
Đầu col xanh |
2000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
8 |
Lam kính đầu nhám |
100 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
9 |
Thuốc nhuộm Giesma |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
10 |
Ống Eppendorf 1.5ml |
1000 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
11 |
Khay xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B HBsAg |
500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
12 |
Khay xét nghiệm định tính kháng thể bề mặt viêm gan C HCV |
400 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
13 |
Test xét nghiệm Troponin I trong máu |
250 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
14 |
Test xét nghiệm HbA1C dùng cho máy CLOVER ® A1c Self |
1000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
15 |
Lọ Nhựa 40ml |
5000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
16 |
Test nhanh CRP |
2500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
17 |
Test nhanh HIV |
500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
18 |
Ống nghiệm 7ml nắp trắng |
5000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
19 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
2000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
20 |
Dầu soi kính hiển vi |
300 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
21 |
Băng keo cá nhân 1.9cm x 6cm |
5000 |
Miếng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
22 |
Băng chỉ thị nhiệt 18mm x 55m |
5 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
23 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
24 |
Can 5 lít |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
24 |
Ống nội khí quản có bóng dùng một lần |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
25 |
Ống thông dạ dày có nắp |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
26 |
Sonde Folley 1 nhánh |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
27 |
Sonde Folley 2 nhánh |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
28 |
Sonde Folley 3 nhánh |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
29 |
Airway các số (Dụng cụ chắn lưỡi, tạo đường thở số) |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
30 |
Mask khí dung người lớn |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
31 |
Dây oxy 1 nhánh (Dây oxy 1 nhánh MPV) |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
32 |
Dây oxy 2 nhánh các cỡ |
1500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
33 |
Điện cực tim (miếng dánh điện tim) |
500 |
Miếng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
34 |
Dây garo (dây thắt mạch) |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
35 |
Dây hút đàm các số có khóa (Dây hút đàm số hoặc dây hút nhớt) |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
36 |
Gel siêu âm |
2 |
Can/5 lít |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
37 |
Túi đựng nước tiểu |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
38 |
Mask thở oxy có túi |
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
39 |
Ống thông phổi PVC |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
40 |
Lọc khuẩn (sử dụng cho máy đo chức năng hô hấp KOKO) |
800 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
41 |
Lọc khuẩn (sử dụng cho máy đo chức năng hô hấp BTL-08) |
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
42 |
Cồn 70 độ |
480 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
43 |
Cồn 90 độ |
60 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
44 |
Giấy in kết quả đo điện tim 6cmx3m |
70 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
45 |
Giấy in kết quả đo điện tim |
400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |
|||
46 |
Giấy in kết quả đo máy chức năng hô hấp BTL |
20 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Cà Mau |