Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Xây dựng

Tìm thấy: 09:25 11/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa tổ dân phố số 1, thị trấn An Bài
Gói thầu
Gói thầu số 03: Xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài (Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch đấu thầu các gói thầu thuộc công trình Nhà văn hóa tổ dân phố số 1, thị trấn An Bài
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 21/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:58 11/06/2022
đến
10:00 21/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 21/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/06/2022 (19/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tên dự án là: Nhà văn hóa tổ dân phố số 1, thị trấn An Bài
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM , địa chỉ: Số 17, ngõ 99/26, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài (Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và kinh doanh thương mại TH (Nhà ông Tới, xóm 13 thôn Tường An, xã Tân Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam (Số 17 ngõ 99/26 phố Định Công Hạ, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM , địa chỉ: Số 17, ngõ 99/26, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài (Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài (Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;53
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường1Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8766100m³
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,1399
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,3624100m
4Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,5633
5Rải nilong lót trước khi đổ bê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt115,633m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,0774m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2181100m²
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,3975m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,424100m²
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3284tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1923tấn
12Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6119m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5082100m²
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6712tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0605tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,0633
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6583
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6611m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4043100m²
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4146tấn
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2977100m³
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7303100m³
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7303100m³/km
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6666100m³
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2175m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8301100m²
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,962tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0938tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,3568
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,6212m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0937100m²
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6023tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4298tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2953tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1731m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2499100m²
37Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,6861m3
38Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3319100m²
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5762tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2001
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2837
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8979m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2582100m²
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1988tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0137tấn
46Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,2645m3
47Nilong lót trước khi đổ bê tông nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt152,6448m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt262,9298
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt345,1568
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,288
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt109,37
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt233,2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,91
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt275,56m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt207,36m
56Đắp đầu trụ, chân trụ trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7trụ
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt232,4886
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt175,2806m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,8328m2
60Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt610,628
61Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt405,032
62Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7335tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7335tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,7041m²
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3981100m²
66Ốp nóc máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,42m
67Ke chống bãoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600cái
68Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84,735
69Làm mũi bậc tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt188,3m
70Cửa đi nhôm Xingfa dày 1,8mm, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,76m2
71Cửa sổ nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,84m2
72Tay nắm + khoá cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,6
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0932tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,95711m²
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,84
77Cắt chữ dán trên tường trươngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
80Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt180m
87Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt270m
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
92Tủ điện tổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
93Đế âm + mặtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
94Hộp đấu dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
95Cột điện ống thép D76Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
96Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
97Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18m
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5m
100Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5m
101Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,248100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80cái
105Quả cầu chắn rác inox D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
BHẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY ĐẶC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4525100m³
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,8031
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,21m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,111100m²
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2245m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0832tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2007100m²
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6912
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,9472
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1807100m³
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4883m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2442100m²
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0416tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2356tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3622m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,209100m²
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1311tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4273
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,214
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt191,148
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84m
22Đắp đấu trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt191,148
CHẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,556100m³
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,1776
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,378m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,123100m²
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2245m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0832tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2007100m²
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,7748
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,2342
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2051100m³
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4883m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0027100m²
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0416tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2356tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7867m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0715100m²
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0751tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1137
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,534
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96m
21Đắp đấu trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,534
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8064tấn
24Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8064
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,34961m²
DHẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,435
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1467
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,45m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012100m²
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,948m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0168100m²
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0333tấn
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3243m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,059100m²
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0066tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0624tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0439
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,68
14Đắp đấu trụ, trang trí trụTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,68
16Gia công cổng sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1842tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,36
18Mũi giáo thép hộpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,08481m²
20Bản lềTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
21Khoá cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
EHẠNG MỤC: KHU VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,84651m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9488m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0856m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0357100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6398m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9954m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4072m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,037100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0056tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0344tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,1301m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4847m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2024m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0368100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0263tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,57m3
17Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0565100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0326tấn
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,7m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,768m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,4461m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,7m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,979m2
24Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1958m3
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4452m2
26Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,184m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,81m2
28Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,7m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,2m2
30Cửa vệ sinh nhôm singfa kính dán 2 lớp dày 6,38Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,47m2
31Tay nắm + khóa cửa 2 chiềuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
32Lắp dựng cửa không có khuônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,451m2
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
35Lắp đặt xí xổmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
36Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
37Van phao cơTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
39Đường ống cấp thoát nước và các phụ kiện đường ống đi kèmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1toàn bộ
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,28681m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0967m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,372m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0079100m2
44Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3105m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,73100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0183tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3684m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1716m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,02m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,43m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,297m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0152100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0205tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
55Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4421m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,48m3
57Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3742m3
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2074m3
59Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0086100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0169tấn
61Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
FHẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,038100m³
2Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,6
3Nilong lót trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt346m2
4Đánh bóng nền bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt346m2
5Cắt mạch bê tông chống coTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1toàn bộ
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6247
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,77
GHẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt112,86
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,102
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91,245
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt309,375
5Tháo dỡ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,6
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3372100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3372100m³/km
8Hút bể phốt cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm dùiCòn sử dụng tốt1
2Đầm bànCòn sử dụng tốt1
3Máy uốn cắt thépCòn sử dụng tốt1
4Ô tô tự đổCòn sử dụng tốt1
5Máy trộn bê tôngCòn sử dụng tốt1
6Máy trộn vữaCòn sử dụng tốt1
7Máy đàoCòn sử dụng tốt1
8Máy đầm cócCòn sử dụng tốt1
9Máy hànCòn sử dụng tốt1
10Máy bơm nướcCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm dùi
Còn sử dụng tốt
1
2
Đầm bàn
Còn sử dụng tốt
1
3
Máy uốn cắt thép
Còn sử dụng tốt
1
4
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy trộn vữa
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy đào
Còn sử dụng tốt
1
8
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt
1
9
Máy hàn
Còn sử dụng tốt
1
10
Máy bơm nước
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
2,8766 100m³ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
15,1399 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
43,3624 100m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
4 Đắp nền móng công trình
11,5633 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
5 Rải nilong lót trước khi đổ bê tông lót móng
115,633 m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
6 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
13,0774 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2181 100m² Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30
42,3975 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,424 100m² Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,3284 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,1923 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
12 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
4,6119 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,5082 100m² Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,6712 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0605 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
44,0633 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30
2,6583 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
6,6611 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
19 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,4043 100m² Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,4146 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
2,2977 100m³ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
22 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,7303 100m³ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,7303 100m³/km Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
24 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
1,6666 100m³ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
25 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
5,2175 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,8301 100m² Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,962 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0938 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
58,3568 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
9,6212 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
31 Ván khuôn xà dầm, giằng
1,0937 100m² Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,6023 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,4298 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2953 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
2,1731 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
36 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2499 100m² Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
37 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
22,6861 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
38 Ván khuôn sàn mái
2,3319 100m² Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,5762 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
6,2001 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
5,2837 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
1,8979 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
43 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,2582 100m² Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1988 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0137 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
46 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30
15,2645 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
47 Nilong lót trước khi đổ bê tông nền
152,6448 m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
262,9298 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
345,1568 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
57,288 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 75

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây