Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng Tên dự án là: Nhà văn hóa tổ dân phố số 1, thị trấn An Bài Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không áp dụng |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài (Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài - Địa chỉ: Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8766 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,1399 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,3624 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,5633 | m³ |
| 5 | Rải nilong lót trước khi đổ bê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115,633 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,0774 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2181 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,3975 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,424 | 100m² |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3284 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1923 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6119 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5082 | 100m² |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6712 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0605 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,0633 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6583 | m³ |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6611 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4043 | 100m² |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4146 | tấn |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2977 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7303 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7303 | 100m³/km |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6666 | 100m³ |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2175 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8301 | 100m² |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,962 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0938 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,3568 | m³ |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,6212 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0937 | 100m² |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6023 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4298 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2953 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1731 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2499 | 100m² |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,6861 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3319 | 100m² |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5762 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2001 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2837 | m³ |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8979 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2582 | 100m² |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1988 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 46 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,2645 | m3 |
| 47 | Nilong lót trước khi đổ bê tông nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152,6448 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 262,9298 | m² |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 345,1568 | m² |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,288 | m² |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 109,37 | m² |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 233,2 | m² |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,91 | m² |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 275,56 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 207,36 | m |
| 56 | Đắp đầu trụ, chân trụ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | trụ |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 232,4886 | m² |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 175,2806 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,8328 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 610,628 | m² |
| 61 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 405,032 | m² |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7335 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7335 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,704 | 1m² |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3981 | 100m² |
| 66 | Ốp nóc mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,42 | m |
| 67 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | cái |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,735 | m² |
| 69 | Làm mũi bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 188,3 | m |
| 70 | Cửa đi nhôm Xingfa dày 1,8mm, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,76 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,84 | m2 |
| 72 | Tay nắm + khoá cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,6 | m² |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0932 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9571 | 1m² |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,84 | m² |
| 77 | Cắt chữ dán trên tường trương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | m |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 270 | m |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 92 | Tủ điện tổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Đế âm + mặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 94 | Hộp đấu dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 95 | Cột điện ống thép D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | m³ |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | m³ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,248 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | cái |
| 105 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4525 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,8031 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,111 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2245 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0832 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2007 | 100m² |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6912 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,9472 | m³ |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1807 | 100m³ |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4883 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2442 | 100m² |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2356 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3622 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,209 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1311 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4273 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,214 | m³ |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 191,148 | m² |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84 | m |
| 22 | Đắp đấu trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 191,148 | m² |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,556 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,1776 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,378 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,123 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2245 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0832 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2007 | 100m² |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7748 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,2342 | m³ |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2051 | 100m³ |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4883 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0027 | 100m² |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2356 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7867 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0715 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1137 | m³ |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90,534 | m² |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96 | m |
| 21 | Đắp đấu trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90,534 | m² |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8064 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8064 | m² |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,3496 | 1m² |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,435 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1467 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,948 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0168 | 100m² |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3243 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,059 | 100m² |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0439 | m³ |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,68 | m² |
| 14 | Đắp đấu trụ, trang trí trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,68 | m² |
| 16 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1842 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,36 | m² |
| 18 | Mũi giáo thép hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,0848 | 1m² |
| 20 | Bản lề | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Khoá cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,8465 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9488 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0357 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6398 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9954 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4072 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1301 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4847 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2024 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0263 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,57 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0565 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,7 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,768 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,4461 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,7 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,979 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1958 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4452 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,184 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,81 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,7 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90,2 | m2 |
| 30 | Cửa vệ sinh nhôm singfa kính dán 2 lớp dày 6,38 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,47 | m2 |
| 31 | Tay nắm + khóa cửa 2 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,45 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí xổm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 37 | Van phao cơ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Đường ống cấp thoát nước và các phụ kiện đường ống đi kèm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2868 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0967 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,372 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0079 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3105 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,73 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3684 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1716 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,02 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,43 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,297 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0205 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,442 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,48 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3742 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2074 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0169 | tấn |
| 61 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,038 | 100m³ |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,6 | m³ |
| 3 | Nilong lót trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 346 | m2 |
| 4 | Đánh bóng nền bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 346 | m2 |
| 5 | Cắt mạch bê tông chống co | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6247 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,77 | m² |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 112,86 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,102 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91,245 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 309,375 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,6 | m² |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3372 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3372 | 100m³/km |
| 8 | Hút bể phốt cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm dùi |
Còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Đầm bàn |
Còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy uốn cắt thép |
Còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ |
Còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy trộn vữa |
Còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy đào |
Còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy đầm cóc |
Còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy hàn |
Còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,8766 | 100m³ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 15,1399 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 43,3624 | 100m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 4 | Đắp nền móng công trình | 11,5633 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 5 | Rải nilong lót trước khi đổ bê tông lót móng | 115,633 | m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 13,0774 | m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2181 | 100m² | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 42,3975 | m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,424 | 100m² | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,3284 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1923 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 12 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 4,6119 | m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5082 | 100m² | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6712 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0605 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 44,0633 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,6583 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 6,6611 | m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4043 | 100m² | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4146 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,2977 | 100m³ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,7303 | 100m³ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,7303 | 100m³/km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,6666 | 100m³ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 5,2175 | m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,8301 | 100m² | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,962 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0938 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 58,3568 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 9,6212 | m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0937 | 100m² | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6023 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,4298 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2953 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2,1731 | m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2499 | 100m² | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 22,6861 | m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 38 | Ván khuôn sàn mái | 2,3319 | 100m² | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,5762 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,2001 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,2837 | m³ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,8979 | m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2582 | 100m² | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1988 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0137 | tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 46 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 15,2645 | m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 47 | Nilong lót trước khi đổ bê tông nền | 152,6448 | m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 262,9298 | m² | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 345,1568 | m² | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | ||
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 57,288 | m² | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nhà khoa học phải tìm kiếm chân lý, phải quý trọng chân lý hơn những ước mơ hay những mối quan hệ của riêng của mình. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài (Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình) đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài (Thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình) đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.