Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Xây lắp

Tìm thấy: 17:04 24/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cứng hóa bờ bao mương Cả Khánh (đoạn từ nhà Giảng xã Tân Huề đến Rạch Mã Trường)
Tên gói thầu
Gói thầu số 03: Xây lắp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cứng hóa bờ bao mương Cả Khánh (đoạn từ nhà Giảng xã Tân Huề đến Rạch Mã Trường)
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn phát triển đất trồng lúa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp
Thời điểm đóng thầu
08:00 03/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500287020_2506241648
Ngày phê duyệt
24/06/2025 16:57
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:02 24/06/2025
đến
08:00 03/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 03/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
80.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/07/2025 (31/10/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG XD15 Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá EHSDT Số 28, ấp 3, Quốc lộ 30 - Xã Phong Mỹ - Huyện Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp
2 CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM NGUYỄN ĐỒNG THÁP Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật Số 484/11A, Tổ 30, Khóm 4 - Phường 6 - Thành phố Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp
3 CÔNG TY CP TƯ VẤN THIẾT KẾ CẦU ĐƯỜNG - ĐỒNG THÁP Tư vấn khảo sát địa hình, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật Số 558, Đường Nguyễn Huệ - Phường Mỹ Phú - Thành phố Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp
4 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ QD Tư vấn khảo sát địa hình, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật Số 75, Trần Tế Xương, tổ 12, ấp Hòa Khánh - Xã Hòa An - Thành phố Cao Lãnh - Tỉnh Đồng Tháp

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu sức nâng nâng 10T: Kèm giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu thuê thì kèm các tài liệu này của bên cho thuê và hợp đồng thuê)
1
2
Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,5m3: Kèm giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu thuê thì kèm các tài liệu này của bên cho thuê và hợp đồng thuê)
1
3
Máy lu bánh thép (lu tĩnh) - trọng lượng ≥ 10T: Kèm giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu thuê thì kèm các tài liệu này của bên cho thuê và hợp đồng thuê)
1
4
Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25 T: Kèm giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu thuê thì kèm các tài liệu này của bên cho thuê và hợp đồng thuê)
1
5
Máy rải cấp phối đá dăm: Kèm giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu thuê thì kèm các tài liệu này của bên cho thuê và hợp đồng thuê)
1
6
Máy ủi: Kèm giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu thuê thì kèm các tài liệu này của bên cho thuê và hợp đồng thuê)
1
7
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T: Kèm giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu thuê thì kèm các tài liệu này của bên cho thuê và hợp đồng thuê)
1
8
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3: Kèm giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu thuê thì kèm các tài liệu này của bên cho thuê và hợp đồng thuê)
1
9
Máy phun nhựa đường: Kèm giấy đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu thuê thì kèm các tài liệu này của bên cho thuê và hợp đồng thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
99.4807
100m3
Theo quy định tại Chương V
2
Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
24.3164
100m3
Theo quy định tại Chương V
3
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đầm nén tại chổ dày 30cm)
31.6304
100m3
Theo quy định tại Chương V
4
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
69.3672
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 (Bổ sung TT09/2024)
15.9052
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm ( không tính lớp cát bảo vệ)
105.4347
100m2
Theo quy định tại Chương V
7
Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
105.4347
100m2
Theo quy định tại Chương V
8
Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 4m, ngọn >=3,8cm -đất cấp I (ngập đất)
74.4
100m
Theo quy định tại Chương V
9
Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 4m, ngọn >=3.8cm -đất cấp I ( phần không ngập đất)
24.8
100m
Theo quy định tại Chương V
10
Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 6m, ngọn >=8cm -đất cấp I (ngập đất)
32.7
100m
Theo quy định tại Chương V
11
Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 6m, ngọn >=8cm -đất cấp I (không ngập đất)
6.54
100m
Theo quy định tại Chương V
12
Cung cấp tràm nẹp dài 4m, ngọn >= 3.8cm
620
md
Theo quy định tại Chương V
13
Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK =6mm
0.4299
tấn
Theo quy định tại Chương V
14
Trải lưới cước giữ đất
7.44
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1.4311
100m3
Theo quy định tại Chương V
16
Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 4m, ngọn >=3,8cm -đất cấp I (ngập đất)
130.24
100m
Theo quy định tại Chương V
17
Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6
18.02
m3
Theo quy định tại Chương V
18
Làm và thả rọ đá, loại 2x1.0mx0,5m trên cạn chưa kể khung rọ (hs :2.0)
17
1 rọ
Theo quy định tại Chương V
19
Làm và thả rọ đá, loại 2x1.0mx0,5m trên cạn chưa kể khung rọ (hs :1.5)
46
1 rọ
Theo quy định tại Chương V
20
Làm và thả rọ đá, loại 2x1.0mx0,5m trên cạn chưa kể khung rọ (hs :0.75)
4
1 rọ
Theo quy định tại Chương V
21
Làm và thả rọ đá, loại 2x1.0mx0,5m trên cạn chưa kể khung rọ (hs :1.0)
46
1 rọ
Theo quy định tại Chương V
22
Làm và thả rọ đá, loại 2x1.0mx0,5m trên cạn chưa kể khung rọ (hs :0.5)
4
1 rọ
Theo quy định tại Chương V
23
Làm và thả rọ đá, loại 2x1.0mx0,5m trên cạn chưa kể khung rọ (hs :0.8)
89
1 rọ
Theo quy định tại Chương V
24
Làm và thả rọ đá, loại 2x1.0mx0,5m trên cạn chưa kể khung rọ (hs :0.4)
6
1 rọ
Theo quy định tại Chương V
25
Cung cấp thép làm rọ đá D10mm
4698.73
kg
Theo quy định tại Chương V
26
Cung cấp lưới B40 làm rọ đá
1555.4
m2
Theo quy định tại Chương V
27
Gia công, lắp đặt thép khung rọ ( không tính vật tư)
7.4985
tấn
Theo quy định tại Chương V
28
Trải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
4.58
100m2
Theo quy định tại Chương V
29
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1.5938
100m3
Theo quy định tại Chương V
30
Lắp dựng kết cấu thép vòng vây ngăn nước
18.5099
tấn
Theo quy định tại Chương V
31
Trả ni lông sọc ngăn nước
3.84
100m2
Theo quy định tại Chương V
32
Tháo dỡ kết cấu thép vòng vây ngăn nước
18.5099
tấn
Theo quy định tại Chương V
33
Khấu hao thép vòng vây ngăn nước thi công
1133.729
kg
Theo quy định tại Chương V
34
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0.105
100m3
Theo quy định tại Chương V
35
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
2.1
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm
0.2959
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
3.24
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Ván khuôn móng dài
0.1448
100m2
Theo quy định tại Chương V
39
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m
0.3527
tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
4.44
m3
Theo quy định tại Chương V
41
Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m
0.4164
100m2
Theo quy định tại Chương V
42
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
103.5
m2
Theo quy định tại Chương V
43
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm ( HS : 2)
47.3
m2
Theo quy định tại Chương V
44
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tròn D70 ( vữa BT móng theo Tkế)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
45
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm (vữa BT móng theo Tkế)
8
cái
Theo quy định tại Chương V
46
Cung cấp trụ biển báo D90,L=3,5m
2
trụ
Theo quy định tại Chương V
47
Cung cấp trụ biển báo D90,L=3,0m
10
trụ
Theo quy định tại Chương V
48
Cung cấp biển báo PQ tròn D70
4
biển
Theo quy định tại Chương V
49
Cung cấp biển báo PQ tam giác C70
8
biển
Theo quy định tại Chương V
50
Cung cấp Biển báo PQ chữ nhật 30x60
2
cái
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 92

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây