Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Thuế trong đơn giá dự thầu là 8% hay 10%. Để nhà thầu có cơ sở lập giá dự thầu cho phù hợp. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 20220372603.pdf |
| Nội dung trả lời | Thuế trong đơn giá dự thầu là 8% hay 10%. |
| File đính kèm nội dung trả lời | VB Cty đại phú mỹ.pdf |
| Ngày trả lời | 17:20 06/04/2022 |
| Nội dung cần làm rõ | Về hợp đồng tương tự và thiết bị phục vụ gói thầu |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | đề nghị làm rõ HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Hợp đồng tương tự và thiết bị thi công trong E-HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | VB cty tùng lâm qn.pdf |
| Ngày trả lời | 17:19 06/04/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29, khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp công trình. Tên dự án là: Cải tạo mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29 khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung, thành phố Hạ Long. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt dường BTXM vị trí phá dỡ | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Theo E-HSMT | 40,4083 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải | Theo E-HSMT | 0,4041 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường , đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,5045 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo E-HSMT | 2,7393 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,2184 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo E-HSMT | 0,1641 | 100m3 |
| 8 | Cày xới K98 | Theo E-HSMT | 2,2159 | 100m3 |
| 9 | Đào móng , đất cấp III | Theo E-HSMT | 3,3895 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,2674 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,1903 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,1903 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 4km tiếp | Theo E-HSMT | 0,1903 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 10km tiếp | Theo E-HSMT | 0,1903 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 6,3km cuối (k=0,85) | Theo E-HSMT | 0,1903 | 100m3 |
| 16 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | Theo E-HSMT | 10,0327 | 100m2 |
| 17 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 287,5181 | m3 |
| 18 | Lót nilon 2 lớp | Theo E-HSMT | 13,5157 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo E-HSMT | 1,4552 | 100m2 |
| 20 | Móng CPDD loại 1 - 18cm | Theo E-HSMT | 1,1523 | 100m3 |
| 21 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 bù vênh | Theo E-HSMT | 65,9749 | m3 |
| 22 | Xẻ khe co | Theo E-HSMT | 24,5 | 10m |
| 23 | Cốt thép khe giãn | Theo E-HSMT | 0,3234 | tấn |
| 24 | Gỗ mềm khe giãn | Theo E-HSMT | 0,2205 | m3 |
| 25 | ống nhựa D30 khe giãn | Theo E-HSMT | 0,1344 | 100m |
| 26 | Matit chèn khe | Theo E-HSMT | 549,5641 | kg |
| 27 | Sơn kẻ đường, màu trắng chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo E-HSMT | 120,818 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường, màu vàng chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 29 | Sơn giảm tốc 6mm | Theo E-HSMT | 10,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, DẢI MÉP, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5 cm | Theo E-HSMT | 829,469 | m2 |
| 2 | Bê tông lót vỉa hè M150 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 78,0593 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt 5cm | Theo E-HSMT | 0,3903 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo E-HSMT | 530 | viên |
| 5 | Bó vỉa đá xẻ Kt 20x30x80cm | Theo E-HSMT | 530 | viên |
| 6 | Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 12,6969 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Theo E-HSMT | 0,8465 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá mạt 5cm | Theo E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 9 | Lát đá xẻ rãnh tam giác KT 25x80x5 cm | Theo E-HSMT | 105,8075 | m2 |
| 10 | Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 10,5808 | m3 |
| 11 | Đệm đá mạt 5cm | Theo E-HSMT | 0,0529 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch bó gáy vỉa hè, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 17,2765 | m3 |
| 13 | Bê tông lót bó gáy M100 đá 2x4 - 10cm | Theo E-HSMT | 3,6669 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông bó gáy | Theo E-HSMT | 0,4142 | 100m2 |
| 15 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,2074 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo E-HSMT | 20,6788 | m3 |
| 17 | Trồng cây (H = 4-6m;đkg 16-21cm) | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo E-HSMT | 12 | 1cây/90 ngày |
| 19 | Ghi gang chắn gốc cây | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đắp đá mạt dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,1044 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng cống hộp M150 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 20,8736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Theo E-HSMT | 0,5005 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp H600 - 1m tải trọng VH | Theo E-HSMT | 129 | đoạn cống |
| 5 | Lắp đặt cống hộp H800 - 1m tải trọng VH | Theo E-HSMT | 10 | đoạn cống |
| 6 | Lắp đặt cống hộp H600 - 1m tải trọng HL93 | Theo E-HSMT | 54 | đoạn cống |
| 7 | Lắp đặt cống hộp H800 - 1m tải trọng HL93 | Theo E-HSMT | 33 | đoạn cống |
| 8 | Mối nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo E-HSMT | 224 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng thành cống hộp | Theo E-HSMT | 1.122,84 | m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện cống hộp trọng lượng | Theo E-HSMT | 226 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đá mạt dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng ga M150 đá 2x4 - 10cm | Theo E-HSMT | 4,2689 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng ga | Theo E-HSMT | 0,1109 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch hố ga VXM M75 d22 | Theo E-HSMT | 10,1667 | m3 |
| 15 | Trát tường hố ga VXM M75 - 1,5cm | Theo E-HSMT | 46,2122 | m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,7334 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo E-HSMT | 0,2342 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép mũ mố D | Theo E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 19 | Thép gia cường mũ mố | Theo E-HSMT | 395,04 | kg |
| 20 | LD khung thép gia cường | Theo E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 21 | Cốt thép D8 neo | Theo E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bản đậy | Theo E-HSMT | 24 | bản |
| 23 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo E-HSMT | 0,1037 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 26 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 27 | Thép gia cường mũ mố, bản đậy | Theo E-HSMT | 567,6 | kg |
| 28 | Đắp đá mạt dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng ga M300 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng ga | Theo E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép móng D | Theo E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng D | Theo E-HSMT | 0,8632 | tấn |
| 33 | Bê tông tường ga M300 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 12,8654 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông tường ga | Theo E-HSMT | 1,2865 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 36 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 2,1254 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bản đậy | Theo E-HSMT | 22 | bản |
| 38 | Ghi gang gắn bản đậy | Theo E-HSMT | 6 | tấm |
| 39 | Bê tông bản đậy M300 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 5,3024 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,2435 | tấn |
| 42 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,5514 | tấn |
| 43 | Thép gia cường bản đậy | Theo E-HSMT | 1.232,59 | kg |
| 44 | Cốt thép D8 neo | Theo E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 45 | Thép gia cường mũ mố | Theo E-HSMT | 837,15 | kg |
| 46 | LD khung thép gia cường | Theo E-HSMT | 0,8372 | tấn |
| 47 | Cốt thép D8 neo | Theo E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 48 | Đắp đá mạt dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 2,3778 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 0,0733 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường hố thu M200 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 5,0716 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố thu | Theo E-HSMT | 0,5072 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 loại 2 | Theo E-HSMT | 0,3288 | m3 |
| 54 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 loại 1 | Theo E-HSMT | 0,6075 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố loại 2 | Theo E-HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố loại 1 | Theo E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép mũ mố D | Theo E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 58 | Cốt thép mũ mố D | Theo E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 59 | Thép gia cường mũ mố, bản đậy | Theo E-HSMT | 358,56 | kg |
| 60 | LD khung thép gia cường | Theo E-HSMT | 0,3586 | tấn |
| 61 | Cốt thép D8 neo | Theo E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 62 | Lắp đặt bản đậy | Theo E-HSMT | 15 | bản |
| 63 | Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,3108 | m3 |
| 64 | Bê tông bản đậy M250 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo E-HSMT | 0,0477 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 67 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 68 | Thép gia cường bản đậy | Theo E-HSMT | 358,56 | kg |
| 69 | Cốt thép D8 neo | Theo E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 70 | Cắt mặt đường hiện trạng chống vỡ lây | Theo E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 71 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng BTXM | Theo E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 72 | Bê tông mặt đường trên rãnh M300 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 73 | Đắp đá mạt dày 5cm | Theo E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 0,6345 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch tường cống VXM M75 d22 | Theo E-HSMT | 0,9049 | m3 |
| 77 | Trát tường cống VXM M75 - 1,5cm | Theo E-HSMT | 4,113 | m2 |
| 78 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép mũ mố D | Theo E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 81 | Lắp đặt bản đậy | Theo E-HSMT | 9 | bản |
| 82 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 85 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | Theo E-HSMT | 26,3251 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu tường xây rãnh | Theo E-HSMT | 33,0783 | m3 |
| 88 | Tháo dỡ bản đậy tận dụng | Theo E-HSMT | 15 | bản |
| 89 | Phá dỡ mũ mố BTCT | Theo E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng hạ đỉnh | Theo E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 91 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 92 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép mũ mố D | Theo E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 94 | Lắp đặt lại bản đậy tận dụng | Theo E-HSMT | 15 | bản |
| 95 | Ép cừ thép hình phần ngập đất | Theo E-HSMT | 5,01 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc thép hình | Theo E-HSMT | 5,01 | 100m |
| 97 | Khấu hao thép hình | Theo E-HSMT | 1.892,8 | kg |
| 98 | Ván gỗ nẹp cừ thép hình | Theo E-HSMT | 4,9902 | m3 |
| 99 | Đệm đá mạt bãi đúc | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 100 | Đào thanh thải bãi đúc | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 101 | Bốc xếp bản đậy, bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 21,0755 | tấn |
| 102 | Bốc xếp bản đậy, bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 21,0755 | tấn |
| 103 | Vận chuyển bản đậy phạm vi 1km | Theo E-HSMT | 2,1075 | 10 tấn/1km |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo E-HSMT | 504 | cái |
| 2 | Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng HL93 | Theo E-HSMT | 168 | đoạn ống |
| 3 | Mối nối joint cao su | Theo E-HSMT | 167 | mối nối |
| 4 | Đệm đá mạt - 5cm | Theo E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hố ga M150 đá 2x4 | Theo E-HSMT | 2,9686 | m3 |
| 6 | Bê tông M100 đá 2x4 lòng ga | Theo E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch hố ga VXM M75 | Theo E-HSMT | 9,114 | m3 |
| 9 | Trát tường VXM M75 - 1,5cm | Theo E-HSMT | 41,4274 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,6074 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo E-HSMT | 0,3259 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố D | Theo E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 13 | Thép gia cường mũ mố | Theo E-HSMT | 460,19 | kg |
| 14 | LD khung thép gia cường | Theo E-HSMT | 0,4602 | tấn |
| 15 | Cốt thép D8 neo | Theo E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bản đậy | Theo E-HSMT | 42 | bản |
| 17 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,868 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo E-HSMT | 0,1194 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 20 | Cốt thép D | Theo E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 21 | Thép gia cường bản đậy | Theo E-HSMT | 543,67 | kg |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC (PHẦN ĐÀO RÃNH TUYẾN ỐNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,0962 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,3757 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 78,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO THI CÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Theo E-HSMT | 30 | công |
| 2 | Cờ vẫy | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Theo E-HSMT | 2 | áo |
| 4 | Biển W227 (nhựa) | Theo E-HSMT | 2 | biển |
| 5 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D80 | Theo E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 7 | Sơn ống nhựa trắng đỏ | Theo E-HSMT | 4,0192 | m2 |
| 8 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,0965 | m3 |
| 9 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2007 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cột | Theo E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Đèn báo hiệu | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| G | CÁC CHI PHÍ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường đô thị | Theo E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên khai thác đất đắp | Theo E-HSMT | 0,2455 | 100m3 |
| 3 | Phí môi trường khai thác đất | Theo E-HSMT | 0,2455 | 100m3 |
| 4 | Phí cấp quyền khai thác đất | Theo E-HSMT | 0,2455 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥0.3m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250L | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ ≥5 tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy lu ≥6T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy lu ≥10T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp ≥16T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥0.3m3 |
Theo yêu cầu của E-HSMT |
1 |
2 |
Máy đầm cóc |
Theo yêu cầu của E-HSMT |
2 |
3 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw |
Theo yêu cầu của E-HSMT |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông ≥250L |
Theo yêu cầu của E-HSMT |
1 |
5 |
Ôtô tự đổ ≥5 tấn |
Theo yêu cầu của E-HSMT |
2 |
6 |
Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) |
Theo yêu cầu của E-HSMT |
1 |
7 |
Máy trộn vữa ≥ 80L |
Theo yêu cầu của E-HSMT |
2 |
8 |
Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV |
Theo yêu cầu của E-HSMT |
1 |
9 |
Máy lu ≥6T |
Theo yêu cầu của E-HSMT |
1 |
10 |
Máy lu ≥10T |
Theo yêu cầu của E-HSMT |
1 |
11 |
Máy lu bánh lốp ≥16T |
Theo yêu cầu của E-HSMT |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt mặt dường BTXM vị trí phá dỡ | 0,1 | 100m | Theo E-HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | 40,4083 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 3 | Đào xúc phế thải | 0,4041 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 4 | Đào nền đường , đất cấp III | 0,5045 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 5 | Đào khuôn, đất cấp III | 2,7393 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2184 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,1641 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 8 | Cày xới K98 | 2,2159 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 9 | Đào móng , đất cấp III | 3,3895 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 10 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2674 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,1903 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 12 | Vận chuyển đất , đất cấp III | 0,1903 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 13 | Vận chuyển 4km tiếp | 0,1903 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 14 | Vận chuyển 10km tiếp | 0,1903 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 15 | Vận chuyển 6,3km cuối (k=0,85) | 0,1903 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 16 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | 10,0327 | 100m2 | Theo E-HSMT | ||
| 17 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 | 287,5181 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 18 | Lót nilon 2 lớp | 13,5157 | 100m2 | Theo E-HSMT | ||
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | 1,4552 | 100m2 | Theo E-HSMT | ||
| 20 | Móng CPDD loại 1 - 18cm | 1,1523 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 21 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 bù vênh | 65,9749 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 22 | Xẻ khe co | 24,5 | 10m | Theo E-HSMT | ||
| 23 | Cốt thép khe giãn | 0,3234 | tấn | Theo E-HSMT | ||
| 24 | Gỗ mềm khe giãn | 0,2205 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 25 | ống nhựa D30 khe giãn | 0,1344 | 100m | Theo E-HSMT | ||
| 26 | Matit chèn khe | 549,5641 | kg | Theo E-HSMT | ||
| 27 | Sơn kẻ đường, màu trắng chiều dày lớp sơn 2,0mm | 120,818 | m2 | Theo E-HSMT | ||
| 28 | Sơn kẻ đường, màu vàng chiều dày lớp sơn 2,0mm | 8,55 | m2 | Theo E-HSMT | ||
| 29 | Sơn giảm tốc 6mm | 10,5 | m2 | Theo E-HSMT | ||
| 30 | Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5 cm | 829,469 | m2 | Theo E-HSMT | ||
| 31 | Bê tông lót vỉa hè M150 đá 2x4 | 78,0593 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 32 | Đệm đá mạt 5cm | 0,3903 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt viên bó vỉa | 530 | viên | Theo E-HSMT | ||
| 34 | Bó vỉa đá xẻ Kt 20x30x80cm | 530 | viên | Theo E-HSMT | ||
| 35 | Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4 | 12,6969 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | 0,8465 | 100m2 | Theo E-HSMT | ||
| 37 | Đệm đá mạt 5cm | 0,0635 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 38 | Lát đá xẻ rãnh tam giác KT 25x80x5 cm | 105,8075 | m2 | Theo E-HSMT | ||
| 39 | Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 1x2 | 10,5808 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 40 | Đệm đá mạt 5cm | 0,0529 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 41 | Xây gạch bó gáy vỉa hè, vữa XM mác 75 | 17,2765 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 42 | Bê tông lót bó gáy M100 đá 2x4 - 10cm | 3,6669 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông bó gáy | 0,4142 | 100m2 | Theo E-HSMT | ||
| 44 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp III | 0,2074 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 45 | Đắp đất màu hố trồng cây | 20,6788 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 46 | Trồng cây (H = 4-6m;đkg 16-21cm) | 12 | cây | Theo E-HSMT | ||
| 47 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | 12 | 1cây/90 ngày | Theo E-HSMT | ||
| 48 | Ghi gang chắn gốc cây | 12 | cái | Theo E-HSMT | ||
| 49 | Đắp đá mạt dày 5cm | 0,1044 | 100m3 | Theo E-HSMT | ||
| 50 | Bê tông móng cống hộp M150 đá 2x4 | 20,8736 | m3 | Theo E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Làm biếng ngồi ăn lở núi non. "
Nguyễn Trãi
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.