Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

Tìm thấy: 18:10 29/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29, khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung
Gói thầu
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29, khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:39 12/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:04 29/03/2022
đến
15:39 12/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:39 12/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
46.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/04/2022 (10/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Thuế trong đơn giá dự thầu là 8% hay 10%. Để nhà thầu có cơ sở lập giá dự thầu cho phù hợp.
File đính kèm nội dung cần làm rõ 20220372603.pdf
Nội dung trả lời Thuế trong đơn giá dự thầu là 8% hay 10%.
File đính kèm nội dung trả lời VB Cty đại phú mỹ.pdf
Ngày trả lời 17:20 06/04/2022

Nội dung cần làm rõ Về hợp đồng tương tự và thiết bị phục vụ gói thầu
File đính kèm nội dung cần làm rõ đề nghị làm rõ HSMT.pdf
Nội dung trả lời Hợp đồng tương tự và thiết bị thi công trong E-HSMT
File đính kèm nội dung trả lời VB cty tùng lâm qn.pdf
Ngày trả lời 17:19 06/04/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29, khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp công trình. Tên dự án là: Cải tạo mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29 khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung, thành phố Hạ Long. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đại Việt. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và đầu tư Phạm Gia; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với bên mời thầu, chủ đầu tư: trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp công trình. Tên dự án là: Cải tạo mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29 khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung, thành phố Hạ Long. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp công trình. Tên dự án là: Cải tạo mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29 khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung, thành phố Hạ Long. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)31
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1- Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)21
3Kỹ thuật trắc địa1- Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)21
4Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt dường BTXM vị trí phá dỡTheo E-HSMT0,1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngTheo E-HSMT40,4083m3
3Đào xúc phế thảiTheo E-HSMT0,4041100m3
4Đào nền đường , đất cấp IIITheo E-HSMT0,5045100m3
5Đào khuôn, đất cấp IIITheo E-HSMT2,7393100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,2184100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo E-HSMT0,1641100m3
8Cày xới K98Theo E-HSMT2,2159100m3
9Đào móng , đất cấp IIITheo E-HSMT3,3895100m3
10Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,2674100m3
11Đào xúc đất, đất cấp IIITheo E-HSMT0,1903100m3
12Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo E-HSMT0,1903100m3
13Vận chuyển 4km tiếpTheo E-HSMT0,1903100m3
14Vận chuyển 10km tiếpTheo E-HSMT0,1903100m3
15Vận chuyển 6,3km cuối (k=0,85)Theo E-HSMT0,1903100m3
16Cày xới tạo nhám mặt đường cũTheo E-HSMT10,0327100m2
17Mặt đường BTXM M300 đá 1x2Theo E-HSMT287,5181m3
18Lót nilon 2 lớpTheo E-HSMT13,5157100m2
19Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo E-HSMT1,4552100m2
20Móng CPDD loại 1 - 18cmTheo E-HSMT1,1523100m3
21Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 bù vênhTheo E-HSMT65,9749m3
22Xẻ khe coTheo E-HSMT24,510m
23Cốt thép khe giãnTheo E-HSMT0,3234tấn
24Gỗ mềm khe giãnTheo E-HSMT0,2205m3
25ống nhựa D30 khe giãnTheo E-HSMT0,1344100m
26Matit chèn kheTheo E-HSMT549,5641kg
27Sơn kẻ đường, màu trắng chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo E-HSMT120,818m2
28Sơn kẻ đường, màu vàng chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo E-HSMT8,55m2
29Sơn giảm tốc 6mmTheo E-HSMT10,5m2
BHẠNG MỤC: VỈA HÈ, DẢI MÉP, CÂY XANH
1Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5 cmTheo E-HSMT829,469m2
2Bê tông lót vỉa hè M150 đá 2x4Theo E-HSMT78,0593m3
3Đệm đá mạt 5cmTheo E-HSMT0,3903100m3
4Lắp đặt viên bó vỉaTheo E-HSMT530viên
5Bó vỉa đá xẻ Kt 20x30x80cmTheo E-HSMT530viên
6Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4Theo E-HSMT12,6969m3
7Ván khuôn đổ bê tông tại chỗTheo E-HSMT0,8465100m2
8Đệm đá mạt 5cmTheo E-HSMT0,0635100m3
9Lát đá xẻ rãnh tam giác KT 25x80x5 cmTheo E-HSMT105,8075m2
10Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 1x2Theo E-HSMT10,5808m3
11Đệm đá mạt 5cmTheo E-HSMT0,0529100m3
12Xây gạch bó gáy vỉa hè, vữa XM mác 75Theo E-HSMT17,2765m3
13Bê tông lót bó gáy M100 đá 2x4 - 10cmTheo E-HSMT3,6669m3
14Ván khuôn đổ bê tông bó gáyTheo E-HSMT0,4142100m2
15Đào đất hố trồng cây, đất cấp IIITheo E-HSMT0,2074100m3
16Đắp đất màu hố trồng câyTheo E-HSMT20,6788m3
17Trồng cây (H = 4-6m;đkg 16-21cm)Theo E-HSMT12cây
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo E-HSMT121cây/90 ngày
19Ghi gang chắn gốc câyTheo E-HSMT12cái
CHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đắp đá mạt dày 5cmTheo E-HSMT0,1044100m3
2Bê tông móng cống hộp M150 đá 2x4Theo E-HSMT20,8736m3
3Ván khuôn móng cốngTheo E-HSMT0,5005100m2
4Lắp đặt cống hộp H600 - 1m tải trọng VHTheo E-HSMT129đoạn cống
5Lắp đặt cống hộp H800 - 1m tải trọng VHTheo E-HSMT10đoạn cống
6Lắp đặt cống hộp H600 - 1m tải trọng HL93Theo E-HSMT54đoạn cống
7Lắp đặt cống hộp H800 - 1m tải trọng HL93Theo E-HSMT33đoạn cống
8Mối nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo E-HSMT224mối nối
9Quét nhựa bitum nóng thành cống hộpTheo E-HSMT1.122,84m2
10Bốc xếp cấu kiện cống hộp trọng lượng Theo E-HSMT226cấu kiện
11Đắp đá mạt dày 5cmTheo E-HSMT0,0142100m3
12Bê tông móng ga M150 đá 2x4 - 10cmTheo E-HSMT4,2689m3
13Ván khuôn móng gaTheo E-HSMT0,1109100m2
14Xây gạch hố ga VXM M75 d22Theo E-HSMT10,1667m3
15Trát tường hố ga VXM M75 - 1,5cmTheo E-HSMT46,2122m2
16Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo E-HSMT1,7334m3
17Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo E-HSMT0,2342100m2
18Cốt thép mũ mố D Theo E-HSMT0,1359tấn
19Thép gia cường mũ mốTheo E-HSMT395,04kg
20LD khung thép gia cườngTheo E-HSMT0,395tấn
21Cốt thép D8 neoTheo E-HSMT0,0045tấn
22Lắp đặt bản đậyTheo E-HSMT24bản
23Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Theo E-HSMT1,728m3
24Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo E-HSMT0,1037100m2
25Cốt thép D Theo E-HSMT0,241tấn
26Cốt thép D Theo E-HSMT0,1099tấn
27Thép gia cường mũ mố, bản đậyTheo E-HSMT567,6kg
28Đắp đá mạt dày 5cmTheo E-HSMT0,0294100m3
29Bê tông móng ga M300 đá 1x2Theo E-HSMT5,888m3
30Ván khuôn móng gaTheo E-HSMT0,144100m2
31Cốt thép móng D Theo E-HSMT0,0098tấn
32Cốt thép móng D Theo E-HSMT0,8632tấn
33Bê tông tường ga M300 đá 1x2Theo E-HSMT12,8654m3
34Ván khuôn đổ bê tông tường gaTheo E-HSMT1,2865100m2
35Cốt thép D Theo E-HSMT0,0326tấn
36Cốt thép D Theo E-HSMT2,1254tấn
37Lắp đặt bản đậyTheo E-HSMT22bản
38Ghi gang gắn bản đậyTheo E-HSMT6tấm
39Bê tông bản đậy M300 đá 1x2Theo E-HSMT5,3024m3
40Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo E-HSMT0,0242100m2
41Cốt thép D Theo E-HSMT0,2435tấn
42Cốt thép D Theo E-HSMT0,5514tấn
43Thép gia cường bản đậyTheo E-HSMT1.232,59kg
44Cốt thép D8 neoTheo E-HSMT0,0086tấn
45Thép gia cường mũ mốTheo E-HSMT837,15kg
46LD khung thép gia cườngTheo E-HSMT0,8372tấn
47Cốt thép D8 neoTheo E-HSMT0,0052tấn
48Đắp đá mạt dày 5cmTheo E-HSMT0,0079100m3
49Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo E-HSMT2,3778m3
50Ván khuôn móngTheo E-HSMT0,0733100m2
51Bê tông tường hố thu M200 đá 2x4Theo E-HSMT5,0716m3
52Ván khuôn đổ bê tông tường hố thuTheo E-HSMT0,5072100m2
53Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 loại 2Theo E-HSMT0,3288m3
54Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 loại 1Theo E-HSMT0,6075m3
55Ván khuôn đổ bê tông mũ mố loại 2Theo E-HSMT0,0329100m2
56Ván khuôn đổ bê tông mũ mố loại 1Theo E-HSMT0,0972100m2
57Cốt thép mũ mố D Theo E-HSMT0,025tấn
58Cốt thép mũ mố D Theo E-HSMT0,0564tấn
59Thép gia cường mũ mố, bản đậyTheo E-HSMT358,56kg
60LD khung thép gia cườngTheo E-HSMT0,3586tấn
61Cốt thép D8 neoTheo E-HSMT0,0026tấn
62Lắp đặt bản đậyTheo E-HSMT15bản
63Bê tông bản đậy M200 đá 2x4Theo E-HSMT0,3108m3
64Bê tông bản đậy M250 đá 2x4Theo E-HSMT0,684m3
65Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo E-HSMT0,0477100m2
66Cốt thép D Theo E-HSMT0,0574tấn
67Cốt thép D Theo E-HSMT0,0794tấn
68Thép gia cường bản đậyTheo E-HSMT358,56kg
69Cốt thép D8 neoTheo E-HSMT0,0026tấn
70Cắt mặt đường hiện trạng chống vỡ lâyTheo E-HSMT0,288100m
71Phá dỡ mặt đường hiện trạng BTXMTheo E-HSMT2,136m3
72Bê tông mặt đường trên rãnh M300 đá 2x4Theo E-HSMT0,5544m3
73Đắp đá mạt dày 5cmTheo E-HSMT0,0021100m3
74Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo E-HSMT0,6345m3
75Ván khuôn móngTheo E-HSMT0,0135100m2
76Xây gạch tường cống VXM M75 d22Theo E-HSMT0,9049m3
77Trát tường cống VXM M75 - 1,5cmTheo E-HSMT4,113m2
78Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo E-HSMT0,36m3
79Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo E-HSMT0,045100m2
80Cốt thép mũ mố D Theo E-HSMT0,0213tấn
81Lắp đặt bản đậyTheo E-HSMT9bản
82Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Theo E-HSMT0,405m3
83Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo E-HSMT0,0297100m2
84Cốt thép D Theo E-HSMT0,0382tấn
85Cốt thép D Theo E-HSMT0,0175tấn
86Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũTheo E-HSMT26,3251m3
87Phá dỡ kết cấu tường xây rãnhTheo E-HSMT33,0783m3
88Tháo dỡ bản đậy tận dụngTheo E-HSMT15bản
89Phá dỡ mũ mố BTCTTheo E-HSMT0,66m3
90Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng hạ đỉnhTheo E-HSMT1,32m3
91Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo E-HSMT0,6m3
92Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo E-HSMT0,06100m2
93Cốt thép mũ mố D Theo E-HSMT0,0457tấn
94Lắp đặt lại bản đậy tận dụngTheo E-HSMT15bản
95Ép cừ thép hình phần ngập đấtTheo E-HSMT5,01100m
96Nhổ cọc thép hìnhTheo E-HSMT5,01100m
97Khấu hao thép hìnhTheo E-HSMT1.892,8kg
98Ván gỗ nẹp cừ thép hìnhTheo E-HSMT4,9902m3
99Đệm đá mạt bãi đúcTheo E-HSMT0,1100m3
100Đào thanh thải bãi đúcTheo E-HSMT0,1100m3
101Bốc xếp bản đậy, bốc xếp lênTheo E-HSMT21,0755tấn
102Bốc xếp bản đậy, bốc xếp xuốngTheo E-HSMT21,0755tấn
103Vận chuyển bản đậy phạm vi 1kmTheo E-HSMT2,107510 tấn/1km
DHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt đế cống D300Theo E-HSMT504cái
2Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng HL93Theo E-HSMT168đoạn ống
3Mối nối joint cao suTheo E-HSMT167mối nối
4Đệm đá mạt - 5cmTheo E-HSMT0,0148100m3
5Bê tông hố ga M150 đá 2x4Theo E-HSMT2,9686m3
6Bê tông M100 đá 2x4 lòng gaTheo E-HSMT1,176m3
7Ván khuôn đổ bê tông hố gaTheo E-HSMT0,1100m2
8Xây gạch hố ga VXM M75Theo E-HSMT9,114m3
9Trát tường VXM M75 - 1,5cmTheo E-HSMT41,4274m2
10Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo E-HSMT2,6074m3
11Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo E-HSMT0,3259100m2
12Cốt thép mũ mố D Theo E-HSMT0,189tấn
13Thép gia cường mũ mốTheo E-HSMT460,19kg
14LD khung thép gia cườngTheo E-HSMT0,4602tấn
15Cốt thép D8 neoTheo E-HSMT0,0069tấn
16Lắp đặt bản đậyTheo E-HSMT42bản
17Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Theo E-HSMT1,868m3
18Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo E-HSMT0,1194100m2
19Cốt thép D Theo E-HSMT0,0661tấn
20Cốt thép D Theo E-HSMT0,1392tấn
21Thép gia cường bản đậyTheo E-HSMT543,67kg
EHẠNG MỤC: CẤP NƯỚC (PHẦN ĐÀO RÃNH TUYẾN ỐNG)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT1,0962100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápTheo E-HSMT12,18m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,3757100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT78,72m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo E-HSMT0,309100m3
FHẠNG MỤC: ĐẢM BẢO THI CÔNG
1Công nhân điều khiển giao thôngTheo E-HSMT30công
2Cờ vẫyTheo E-HSMT2cái
3áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Theo E-HSMT2áo
4Biển W227 (nhựa)Theo E-HSMT2biển
5Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngTheo E-HSMT30m
6Lắp đặt ống nhựa D80Theo E-HSMT0,192100m
7Sơn ống nhựa trắng đỏTheo E-HSMT4,0192m2
8Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100Theo E-HSMT0,0965m3
9Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2007m3
10Ván khuôn đế cộtTheo E-HSMT0,0288100m2
11Đèn báo hiệuTheo E-HSMT2cái
GCÁC CHI PHÍ LIÊN QUAN
1Phí vệ sinh môi trường đô thịTheo E-HSMT1Khoản
2Thuế tài nguyên khai thác đất đắpTheo E-HSMT0,2455100m3
3Phí môi trường khai thác đấtTheo E-HSMT0,2455100m3
4Phí cấp quyền khai thác đấtTheo E-HSMT0,2455100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥0.3m3Theo yêu cầu của  E-HSMT1
2Máy đầm cócTheo yêu cầu của  E-HSMT2
3Máy đầm dùi ≥ 1,5KwTheo yêu cầu của  E-HSMT2
4Máy trộn bê tông ≥250LTheo yêu cầu của  E-HSMT1
5Ôtô tự đổ ≥5 tấnTheo yêu cầu của  E-HSMT2
6Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình)Theo yêu cầu của  E-HSMT1
7Máy trộn vữa ≥ 80LTheo yêu cầu của  E-HSMT2
8Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CVTheo yêu cầu của  E-HSMT1
9Máy lu ≥6TTheo yêu cầu của  E-HSMT1
10Máy lu ≥10TTheo yêu cầu của  E-HSMT1
11Máy lu bánh lốp ≥16TTheo yêu cầu của  E-HSMT1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥0.3m3
Theo yêu cầu của  E-HSMT
1
2
Máy đầm cóc
Theo yêu cầu của  E-HSMT
2
3
Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
Theo yêu cầu của  E-HSMT
2
4
Máy trộn bê tông ≥250L
Theo yêu cầu của  E-HSMT
1
5
Ôtô tự đổ ≥5 tấn
Theo yêu cầu của  E-HSMT
2
6
Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình)
Theo yêu cầu của  E-HSMT
1
7
Máy trộn vữa ≥ 80L
Theo yêu cầu của  E-HSMT
2
8
Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV
Theo yêu cầu của  E-HSMT
1
9
Máy lu ≥6T
Theo yêu cầu của  E-HSMT
1
10
Máy lu ≥10T
Theo yêu cầu của  E-HSMT
1
11
Máy lu bánh lốp ≥16T
Theo yêu cầu của  E-HSMT
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt mặt dường BTXM vị trí phá dỡ
0,1 100m Theo E-HSMT
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường
40,4083 m3 Theo E-HSMT
3 Đào xúc phế thải
0,4041 100m3 Theo E-HSMT
4 Đào nền đường , đất cấp III
0,5045 100m3 Theo E-HSMT
5 Đào khuôn, đất cấp III
2,7393 100m3 Theo E-HSMT
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,2184 100m3 Theo E-HSMT
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
0,1641 100m3 Theo E-HSMT
8 Cày xới K98
2,2159 100m3 Theo E-HSMT
9 Đào móng , đất cấp III
3,3895 100m3 Theo E-HSMT
10 Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95
1,2674 100m3 Theo E-HSMT
11 Đào xúc đất, đất cấp III
0,1903 100m3 Theo E-HSMT
12 Vận chuyển đất , đất cấp III
0,1903 100m3 Theo E-HSMT
13 Vận chuyển 4km tiếp
0,1903 100m3 Theo E-HSMT
14 Vận chuyển 10km tiếp
0,1903 100m3 Theo E-HSMT
15 Vận chuyển 6,3km cuối (k=0,85)
0,1903 100m3 Theo E-HSMT
16 Cày xới tạo nhám mặt đường cũ
10,0327 100m2 Theo E-HSMT
17 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2
287,5181 m3 Theo E-HSMT
18 Lót nilon 2 lớp
13,5157 100m2 Theo E-HSMT
19 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường
1,4552 100m2 Theo E-HSMT
20 Móng CPDD loại 1 - 18cm
1,1523 100m3 Theo E-HSMT
21 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 bù vênh
65,9749 m3 Theo E-HSMT
22 Xẻ khe co
24,5 10m Theo E-HSMT
23 Cốt thép khe giãn
0,3234 tấn Theo E-HSMT
24 Gỗ mềm khe giãn
0,2205 m3 Theo E-HSMT
25 ống nhựa D30 khe giãn
0,1344 100m Theo E-HSMT
26 Matit chèn khe
549,5641 kg Theo E-HSMT
27 Sơn kẻ đường, màu trắng chiều dày lớp sơn 2,0mm
120,818 m2 Theo E-HSMT
28 Sơn kẻ đường, màu vàng chiều dày lớp sơn 2,0mm
8,55 m2 Theo E-HSMT
29 Sơn giảm tốc 6mm
10,5 m2 Theo E-HSMT
30 Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5 cm
829,469 m2 Theo E-HSMT
31 Bê tông lót vỉa hè M150 đá 2x4
78,0593 m3 Theo E-HSMT
32 Đệm đá mạt 5cm
0,3903 100m3 Theo E-HSMT
33 Lắp đặt viên bó vỉa
530 viên Theo E-HSMT
34 Bó vỉa đá xẻ Kt 20x30x80cm
530 viên Theo E-HSMT
35 Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4
12,6969 m3 Theo E-HSMT
36 Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ
0,8465 100m2 Theo E-HSMT
37 Đệm đá mạt 5cm
0,0635 100m3 Theo E-HSMT
38 Lát đá xẻ rãnh tam giác KT 25x80x5 cm
105,8075 m2 Theo E-HSMT
39 Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 1x2
10,5808 m3 Theo E-HSMT
40 Đệm đá mạt 5cm
0,0529 100m3 Theo E-HSMT
41 Xây gạch bó gáy vỉa hè, vữa XM mác 75
17,2765 m3 Theo E-HSMT
42 Bê tông lót bó gáy M100 đá 2x4 - 10cm
3,6669 m3 Theo E-HSMT
43 Ván khuôn đổ bê tông bó gáy
0,4142 100m2 Theo E-HSMT
44 Đào đất hố trồng cây, đất cấp III
0,2074 100m3 Theo E-HSMT
45 Đắp đất màu hố trồng cây
20,6788 m3 Theo E-HSMT
46 Trồng cây (H = 4-6m;đkg 16-21cm)
12 cây Theo E-HSMT
47 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn
12 1cây/90 ngày Theo E-HSMT
48 Ghi gang chắn gốc cây
12 cái Theo E-HSMT
49 Đắp đá mạt dày 5cm
0,1044 100m3 Theo E-HSMT
50 Bê tông móng cống hộp M150 đá 2x4
20,8736 m3 Theo E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 127

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây