Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào (có tài liệu chứng minh quyền sử dụng thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) |
1 |
2 |
Cần trục ô tô (có tài liệu chứng minh quyền sử dụng thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) |
1 |
3 |
Xe nâng (có tài liệu chứng minh quyền sử dụng thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê) |
1 |
1 |
CHIẾU SÁNG ĐOẠN KM1711+650 - KM1717+300, TUYẾN QUỐC LỘ 1 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Đào móng cột đèn, đất cấp 3 |
0.83 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đào mương cáp ngầm, đất cấp 3 |
12.886 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,85 |
12.682 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt <= 7cm |
1.67 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cắt mặt đường bê tông xi măng |
36.91 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Phá dỡ kết cấu bê tông |
169.226 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Làm móng dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) |
0.054 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Làm móng trên bằng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) |
0.05 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
0.418 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (kể cả vận chuyển) |
0.418 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Đổ bê tông lót đá 4x6, vữa XM mác 150 |
6.92 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 200 |
137.791 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng |
3.046 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cung cấp, lắp dựng trụ đèn bằng thép nhúng kẽm nóng cao 8m, dày 4mm |
101 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn D60 bằng thép nhúng kẽm nóng dày 3mm, cao 2m, vươn 1,5m |
101 |
cần đèn |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED 180W- 220VAC - IP66, Dimming 5 cấp, có cổng chờ thông minh |
101 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Cung cấp, lắp đặt khung móng M24x300x300x1200, mạ ren |
93 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cung cấp, lắp đặt khung móng M24x300x300x2200, mạ ren |
8 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt cọc tiếp địa cho trụ đèn và tủ bằng thép mạ đồng Ø16x2400 |
251 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Kéo rãi dây tiếp địa tủ điện, trụ đèn bằng cáp đồng trần C25mm2 |
5.845 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Kéo rãi dây tiếp địa nối liên hoàn bằng cáp đồng trần C16mm2 |
43.79 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Rải cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 3x16mm2 - 0.6/ 1kV |
43.94 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây cáp CVV2x2.5mm2 |
11.11 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây cáp CVV1x2.5mm2 |
11.11 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 65/50mm |
42.643 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32/25mm |
1.96 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng |
3 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, đường kính 76mm |
0.835 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Luồn cáp ngầm cửa cột |
196 |
đầu cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Làm đầu cáp khô |
202 |
đầu cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Băng cảnh báo cáp ngầm bằng nhựa PE, hai lớp, màu vàng đậm, rộng 150mm, dày 0,2mm |
4027 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Băng keo cách điện |
40 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Cung cấp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm |
24162 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp bảng điện cửa cột - loại 1 nhánh đèn |
101 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x140)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm (khấu hao 45%) |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m (khấu hao 45%) |
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm |
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Cung cấp cọc tiêu chóp nón (khấu hao 45%) |
60 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 |
0.216 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |