Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04:

Tìm thấy: 18:19 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng điểm dân cư thông Thượng và thôn Tràng xã An Tràng
Gói thầu
Gói thầu số 04:
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc báo cáo KTKT xây dựng công trình hạ tầng điểm dân cư thôn Thượng và thôn Tràng xã An Tràng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:00 24/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:14 14/09/2022
đến
18:00 24/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 24/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/09/2022 (23/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04:
Tên dự án là: Hạ tầng điểm dân cư thông Thượng và thôn Tràng xã An Tràng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thẩm tra là Công ty TNHH xây dưng thương mại dịch vụ Minh Tâm – Địa chỉ + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ - Địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trần Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Xây dựng Ngọc Phúc - Địa chỉ: Số nhà 17, dãy CTT 11 Khu đô thị Kiến Hưng Luxury, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong; Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã An Tràng, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng UBND xã, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Tràng, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.298.449.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.459.689.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.739.276.000 VND - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: San lấp, đường giao thông (mặt đường thảm asphal), vỉa hè lát gạch tezaro, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện sinh hoạt và điện chiếu sáng, hệ thống PCCC. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.739.276.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.478.552.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục lắp đặt hệ thống điện sinh hoạt và điện chiếu sáng.53
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng1+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp điện và điện chiếu sáng1+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường1+ Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần xây dựng hạ tầng
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8097100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8097100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,81100m3/1km
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1747100m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7423100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5121100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5317100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0695100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,433100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,433100m3/1km
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7065100m2
12Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1388100m2
13Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1387100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6975100m2
15Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6975100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2272100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km (tổng cự ly vận chuyển 20km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,227100tấn
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,227100tấn
19Nilon nót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.461,47m2
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1732100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,1m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,48m3
23Cắt mạch tạo khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V391,8m
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,84m2
25Sơn kẻ gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 3mm (tổng chiều dày 6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
26Sơn giằng bê tông mặt kèMô tả kỹ thuật theo Chương V69,15m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,271m3
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034tấn
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,14m3
32Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Cột thép biển báo đường kính d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,55m
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2355100m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,21m3
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9392100m2
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,381100m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,46m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1669tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4701cấu kiện
42Nilon nót chống mất nước xi măng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V847,1m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,5m3
44Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V897,85m2
45Rải đá dăm móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,978100m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,85m3
48Trồng cây xanh và chăm sóc cây đến khi cây sốngMô tả kỹ thuật theo Chương V74cây
49Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76m3
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1734100m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,73m3
52Rải đá dăm đệm móng tường bó hèMô tả kỹ thuật theo Chương V9,66m3
53Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,31m3
54Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,68m2
55Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V136,68m2
56Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1326100m3
57Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,989100m
58Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V198,9100m
59Phên nứa 2 bênMô tả kỹ thuật theo Chương V15,91m2
60Dây thép buộc phên lứa cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04kg
61Tre ngang đường kính 6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,26m
62Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1326100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1326100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1326100m3/1km
65Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V59,93100m
66Rải đá đệm đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V11,99m3
67Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,93m3
68Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,04m3
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3227100m2
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,18m3
71Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3399tấn
72Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m2
73Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0922100m2
74Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m3
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7745100m
76Rải đá dăm đệm móng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,34m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,68m3
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5337100m2
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5578100m2
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,24m3
81Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3453tấn
82Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0501tấn
83Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,687mối nối
84Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy lắp rãnh nước, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V267cái
85Rải vải địa kỹ thuật phủ cống hộp chống cátMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9779100m2
86Rải đá dăm đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82m3
87Nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,19m2
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0766100m2
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,18m3
90Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
91Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,15m2
92Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V48,15m2
93Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1546100m2
94Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0799tấn
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
96Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0613100m2
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0955tấn
98Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V281cấu kiện
100Rải đá dăm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
101Ni lon lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
102Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164100m2
103Bê tông móng hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
104Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
105Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,36m2
106Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,36m2
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0331100m2
108Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
110Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131100m2
111Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204tấn
112Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
114Rải đá dăm đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
115Nilon chống thấm mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,63m2
116Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074100m2
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
118Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
119Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3m2
120Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3m2
121Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m2
122Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,18tấn
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
124Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106100m2
125Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
126Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
128Rải đá dăm đệm đá móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
129Nilon chống thấm mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,19m2
130Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
131Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
132Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
133Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
134Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
135Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184100m2
136Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137tấn
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
138Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316100m2
139Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
140Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V141cấu kiện
142Rải đá dăm đệm móng cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
143Nilon chống thấm mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m2
144Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122100m2
145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
146Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
147Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
148Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
149Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195100m2
150Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145tấn
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
152Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2916100m2
153Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0475tấn
154Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
156Rải đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,23m3
157Nilon chống thấm mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,26m2
158Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1536100m2
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m3
160Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,95m3
161Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,72m2
162Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,72m2
163Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0717100m2
164Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0535tấn
165Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,88m3
166Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1659100m2
167Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5792tấn
168Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,45m3
169Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V261cấu kiện
170Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72100 m
171Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6667cái
172Rải đá dăm ống nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m3
173Rải đá dăm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
174Nilon chống thấm mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,39m2
175Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m2
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
177Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,66m3
178Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,47m2
179Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V48,47m2
180Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1987100m2
181Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1027tấn
182Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
183Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0788100m2
184Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1227tấn
185Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
186Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V361cấu kiện
187Rải đá dăm móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,91m3
188Nilon chống thấm mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,43m2
189Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
190Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,89m3
191Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,04m2
192Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V92,04m2
193Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4602100m2
194Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2378tấn
195Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,59m3
196Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1964100m2
197Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3383tấn
198Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan các loại, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V771cấu kiện
200Lắp đặt ống nhựa HDPE80-PN-D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,57100 m
201Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
202Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1096100m
203Rải đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
204Nilon chống thấm mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
205Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164100m2
206Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
207Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
208Trát tường rãnh nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
209Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
210Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115100m2
211Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
212Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
214Lắp đặt tê nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
215Mối nối BE 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
216Mặt bích, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
217Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
218Đoạn ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
219Mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
220Lắp đặt van ty chìm DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
221Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
222Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
223Lắp đặt bích thép đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
224Lắp đặt bích thép đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
225Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045100m
226Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m
227Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
228Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
229Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
230Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5639100m
231Đào xúc đất hữu cơ chiều dày 30cm bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7738100m3
232Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7738100m3
233Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7738100m3/1km
234Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7603100m3
235Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,98m3
236Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m3
237Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,66m3
238Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,3102100m3
239Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3352100m3
240Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3352100m3/1km
241Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
242Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
243Rào chắn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
BPhần điện
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5936100m3
2Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,4192m3
3Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.392viên
4Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3921000 viên
5Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V184,9276m3
6Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
7Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,12100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5936100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1269100m3
10Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4794m3
11Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,688m3
12Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V507,52viên
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,50751000v
14Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,721m2
15Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3172100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1269100m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1863100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m3
20Bu lông móng M16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m
22Êcu M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
23Ống nhựa F100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
24Cút nối ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
25Rông đenMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
26Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,4kg
27Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V65,7kg
28Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8kg
29Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88kg
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,657100kg
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 cọc
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011100m3
38Bu lông móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0704100m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039100m3
44Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
45- Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V143kg
46Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,7kg
47Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
48Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6kg
49Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267100kg
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V110 cọc
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
53Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,2kg
54Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6kg
55Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4kg
56Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64kg
57Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,34100kg
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
60Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
61Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6811100m3
62Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.761,92viên
63Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3,76191000 viên
64Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V205,0952m3
65Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,561m2
66Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1756100m2
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6811100m3
68Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148100m3
69Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2751m3
70Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V592viên
71Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5921000 viên
72Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,51m2
73Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m2
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m3
75Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
76Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
77Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cột
78Đèn Led công suất 120W DIMMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
79Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1PMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
80Cầu đấu dây, thanh bắt ATMMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
81Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bảng
82Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cửa
83Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cột
84Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
85Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
86Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu cốt
88Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,1mét
89Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,98mét
90Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,24mét
91Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m
92Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2298100m
93Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1424100m
94Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
95Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
96Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
97Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
98Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 đầu cốt
99Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,610 đầu cốt
100Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80mét
101Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
102Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
103Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3512100m
104Ống thép mạ kẽm F60Mô tả kỹ thuật theo Chương V37mét
105Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,710m
106Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
107Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V272m
108Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V272m
109Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
110Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V210 đầu cốt
111Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
112Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
113Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17tấn
114Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,78tấn
115Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,351tấn/km
116Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,434tấn/km
117Vận chuyển đường dài CSMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Vận chuyển vật tư, xe tải 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
119Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
120Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
121Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17tấn
122Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,78tấn
123Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,07m
124Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4307100m
125Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,03m
126Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0403100m
127Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,56m
128Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8056100m
129Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
130Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
131Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
132Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
133Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,210 đầu cốt
134Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
135Vỏ tủ KT: 1100x800x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
136Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo Chương V91 tủ
137Aptomat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
138Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
139Thanh cái 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V5,724kg
140Lắp đặt các loại thanh cái dẹt loại 25x4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0810m
141Cách điện đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
142Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
143Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
144Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
145Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu cốt
146Công tơ 1 pha điện tử 10/40A-220V(6 công tơ 1 tủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
147Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V162mét
148Đầu cốt đồng F6Mô tả kỹ thuật theo Chương V432cái
149Aptomat 1 pha 20A/200VMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
150Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
151Thanh cài ATMMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5mét
152Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,471100m
153Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8056100m
154Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
155Ống thép mạ kẽm F100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,72mét
156Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,17210m
157Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cuộn
158Sơn đánh số hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2kg
159Bút lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
160Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
161Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
162Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
163Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu cốt
164Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V327,66m
165Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
166Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V210 đầu cốt
167Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
168Bốc dỡ cách điện các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
169Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
170Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,954tấn
171Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
172Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3486tấn
173Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2862tấn
174Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
175Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
176Bốc dỡ cách điện các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
177Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
178Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,954tấn
179Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
180Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
181Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
182Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8phân đoạn
183Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
184Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6sợi
185Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V81 vị trí

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy toàn đạc điện tửHoạt động tốt1
2Máy thủy bìnhHoạt động tốt1
3Máy hàn nhiệt HDPE D63-160D63-1601
4Máy hàn điện23Kw1
5Ô tô tự đổ≥ 5T2
6Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg2
7Máy lu bánh thép10T1
8Máy ủi≥75CV1
9Máy xúc đào≥ 0.45 m31
10Máy xúc đào≥ 0.2 m31
11Máy đầm dùi1.5Kw1
12Máy cắt uốn cốt thép5Kw1
13Máy đầm bàn1Kw2
14Máy trộn bê tông250 lít2
15Máy trộn vữa150 lít2
16Máy lu rung≥ 20T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy toàn đạc điện tử
Hoạt động tốt
1
2
Máy thủy bình
Hoạt động tốt
1
3
Máy hàn nhiệt HDPE D63-160
D63-160
1
4
Máy hàn điện
23Kw
1
5
Ô tô tự đổ
≥ 5T
2
6
Máy đầm đất cầm tay
≥ 70kg
2
7
Máy lu bánh thép
10T
1
8
Máy ủi
≥75CV
1
9
Máy xúc đào
≥ 0.45 m3
1
10
Máy xúc đào
≥ 0.2 m3
1
11
Máy đầm dùi
1.5Kw
1
12
Máy cắt uốn cốt thép
5Kw
1
13
Máy đầm bàn
1Kw
2
14
Máy trộn bê tông
250 lít
2
15
Máy trộn vữa
150 lít
2
16
Máy lu rung
≥ 20T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I
9,8097 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I
9,8097 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I
9,81 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II
6,1747 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,7423 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,5121 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
5,5317 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
7,0695 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II
5,433 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II
5,433 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
16,7065 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25cm
14,1388 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm
14,1387 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
13,6975 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm
13,6975 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1km
2,2272 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km (tổng cự ly vận chuyển 20km)
2,227 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h
2,227 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Nilon nót chống mất nước xi măng
1.461,47 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
0,1732 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
201,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
8,48 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Cắt mạch tạo khe co giãn sân bê tông
391,8 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm
135,84 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Sơn kẻ gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 3mm (tổng chiều dày 6mm)
10 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Sơn giằng bê tông mặt kè
69,15 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II
6,27 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật
0,09 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm
0,0034 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
5,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm
8 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp đặt biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Cột thép biển báo đường kính d90
26,55 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
25,2355 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
12,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy
0,9392 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
3,381 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200
20,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn các loại
0,1669 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu
470 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Nilon nót chống mất nước xi măng vỉa hè
847,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
72,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB30
897,85 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Rải đá dăm móng bồn cây
2,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật
0,978 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
6,85 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Trồng cây xanh và chăm sóc cây đến khi cây sống
74 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Đất màu trồng cây
20,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy
0,1734 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04:". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04:" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 53

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây