Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hộp kiểm tra điện trở/(HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) |
1 |
hộp |
||
2 |
Ống uPVC D110, C2/(ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) |
0.027 |
100m |
||
3 |
Ống uPVC D60, C3/(ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) |
0.04 |
100m |
||
4 |
Ống uPVC D34, C3/(ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) |
0.16 |
100m |
||
5 |
Ống uPVC D34, C2/(ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) |
0.43 |
100m |
||
6 |
Cút uPVC D110/(ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) |
4 |
cái |
||
7 |
Cút uPVC D60/(ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) |
2 |
cái |
||
8 |
Cút uPVC D34/(ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) |
31 |
cái |
||
9 |
Tê uPVC D110/(ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) |
1 |
cái |
||
10 |
Tê uPVC D34/(ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) |
1 |
cái |
||
11 |
Măng sông ren trong uPVC D34/(ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) |
1 |
cái |
||
12 |
Măng sông ren ngoài uPVC D34/(ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) |
1 |
cái |
||
13 |
Chõ bơm nhựa PVC D34/(ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ) |
5 |
cái |
||
14 |
PHẦN THIẾT BỊ |
||||
15 |
Modul xử lý Cr |
1 |
Bộ |
||
16 |
Modul Tuyển Nổi |
1 |
Bộ |
||
17 |
Modul Hóa Lý |
1 |
Bộ |
||
18 |
Modul Lọc |
1 |
Bộ |
||
19 |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN |
||||
20 |
Chi phí chuyên gia vận hành (1 người x 15 ngày) /(Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị/Hệ thống XLNT ) |
15 |
Công |
||
21 |
Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/(Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị/Hệ thống XLNT ) |
15 |
Ngày |
||
22 |
Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) /(Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị/Hệ thống XLNT ) |
2 |
Lượt |
||
23 |
Lập báo cáo hướng dẫn vận hành/(Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị/Hệ thống XLNT ) |
1 |
Báo cáo |
||
24 |
Chi phí bảo hộ lao động cho chuyên gia/(Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị/Hệ thống XLNT ) |
2 |
Bộ |
||
25 |
NaOH 98% /(Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị /Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (15 ngày)) |
300 |
Kg |
||
26 |
H2SO4/(Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị /Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (15 ngày)) |
40 |
Kg |
||
27 |
PAC 30%/(Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị /Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (15 ngày)) |
150 |
Kg |
||
28 |
FeSO4.7H2O 98%/(Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị /Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (15 ngày)) |
50 |
Kg |
||
29 |
Cân đĩa, xô, gáo nhựa, găng tay cao xu, khẩu trang/(Vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị /Hóa chất vận hành Hệ thống XLNT (15 ngày)) |
1 |
Gói |
||
30 |
Chi phí chuyên gia tập huấn (3 người x 5 ngày) /(Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày)) |
15 |
Công |
||
31 |
Chi phí nhà nghỉ cho chuyên gia/(Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày)) |
5 |
Ngày |
||
32 |
Chi phí đi lại của chuyên gia (2 lượt, đi và về) /(Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày)) |
6 |
Lượt |
||
33 |
In ấn tài liệu, nước uống/(Đào tạo, hướng dẫn vận hành (5 ngày)) |
1 |
Gói |
||
34 |
HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ BẢO QUẢN HÓA KHU B KHO J250/CỤC XE - MÁY |
||||
35 |
PHẦN XÂY DỰNG |
||||
36 |
Đục nhám mặt bê tông cũ/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
33.04 |
m2 |
||
37 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
0.018 |
100m2 |
||
38 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PCB40/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
3.66 |
m3 |
||
39 |
Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB40/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
3.384 |
m3 |
||
40 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép <= 10mm/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
0.049 |
tấn |
||
41 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
0.065 |
100m2 |
||
42 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200, PCB40/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
0.648 |
m3 |
||
43 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB40/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
31.32 |
m2 |
||
44 |
Cung cấp, lắp đặt bulong chân cột, bulong vì kèo, bulong nở thép M16/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
35 |
bộ |
||
45 |
Gia công cột bằng thép hộp/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
0.078 |
tấn |
||
46 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
0.243 |
tấn |
||
47 |
Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
0.337 |
tấn |
||
48 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
24.46 |
m2 |
||
49 |
Lắp dựng cột thép các loại/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
0.078 |
tấn |
||
50 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m/(NHÀ ĐỂ THIẾT BỊ) |
0.243 |
tấn |