Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cổ dê inox Ø60 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
2 |
Đầu nối ren côn Ø34 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
3 |
Co nối 90 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
4 |
Giắc Co Ø49 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
5 |
Nút bít Ø21 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
6 |
Ống đồng Ø10 |
1 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
7 |
Ống thủy lực 2 đầu ren Ø34x2000 |
1 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
8 |
Ống thủy lực 2 đầu ren Ø27x500 |
1 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
9 |
Ống thủy lực 2 đầu ren Ø27x1000 |
1 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
10 |
Ống thủy lực 2 đầu ren Ø27x1100 |
1 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
11 |
Phớt 24,7x36,7x7 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
12 |
Phớt 24,7x36,7x9,7 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
13 |
Phớt 203,3x219,7x7,5 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
14 |
Ôzing 203,3x218,7x6,5 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
15 |
Đầu nối thau Ø14 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
16 |
Phớt chặn nhớt Ø156x140x5 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
17 |
Phớt chặn nhớt Ø156x140x5 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
18 |
Ô ring Ø270x266x3 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
19 |
Ô ring Ø166x160x3 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
20 |
Ô ring Ø270x266x3 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
21 |
Ô ring Ø166x160x3 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
22 |
Ô ring Ø34x24x3 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
23 |
Ô ring Ø20x10x3 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
24 |
Ti van 12x65 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
25 |
Domino 20 chân |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
26 |
Máng điện 30x30x1000 |
1 |
Đoạn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
27 |
Dây điện Cadivi 2mm² |
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
28 |
Đầu cốt S2-4 |
1 |
Bịch |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
29 |
Cáp điện 3x16+1x8mm² |
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
30 |
Công tắc vặn Ø30 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
31 |
Nút nhấn ON/OFF |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
32 |
Công tắc khóa |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
33 |
Đầu cốt S22-6 |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
34 |
Dây điện Cadivi 2,5mm² |
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
35 |
Bu lông, long đền nhỏ các loại |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
36 |
Zoăng amiang |
2 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
37 |
Keo dán zoăng |
2 |
Tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
38 |
Giẻ lau |
14.8 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
39 |
Giẻ lau |
10 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
40 |
Bạc đạn 6203 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
41 |
Bạc đạn 6201 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
42 |
Bạc đạn 6010 |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
43 |
Bạc đạn 6220 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
44 |
Bạc đạn 6006 |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
45 |
Bạc đạn 62-35 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
46 |
Bạc đạn 6204 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
47 |
Bạc đạn chà 8110 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
48 |
Bạc đạn chà 51113 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
49 |
Bạc đạn chà 51209 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |
|
50 |
Phớt chặn nhớt 52x30x10 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Z756 |
10 |
20 |