Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng ACC | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | Số 192 Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng |
| 2 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Lâm Đồng | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 192 Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng |
| Nội dung cần làm rõ | Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng có công văn yêu cầu điều chỉnh HSMT (file văn bản đính kèm)
Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV LRHSMT- Nhat Linh.pdf |
| Nội dung trả lời | Theo file đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | Trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT.docx |
| Ngày trả lời | 18:25 12/08/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ACC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí mua sắm thiết bị đồ gỗ Mua sắm tài sản, trang thiết bị ngành giáo dục năm 2020 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục tại Quyết định 2539/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND huyện Đạ Tẻh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan: - Các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành. - Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 02 năm tài chính gần đây (năm 2018-2019); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; - Xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước đến thời điểm hết năm 2019 và không còn nợ đọng thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, mới 100% và chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2019 trở về sau. 2. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: + Thiết bị đồ gỗ: Đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, tương đương hoặc cao hơn. + Tài liệu chứng minh nguồn gốc, chất lượng của nguyên vật liệu đưa vào sản xuất. 3. Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng; 4. Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa; 5. Catalogue hoặc hình ảnh hoặc bản vẽ kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị tham dự thầu; 6. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị mẫu để phục vụ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. Thời gian cung cấp không muộn hơn 03 ngày kể từ ngày có yêu cầu. Địa điểm cung cấp tại Bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | – Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành và thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng là 04 giờ (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra). Tài liệu chứng minh năng lực của đại lý hoặc đại diện bao gồm: – Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015. – Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của đại lý hoặc đại diện (Tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện do cơ quan có thẩm quyền cấp, địa chỉ, số điện thoại liên lạc, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự thuộc đại lý hoặc đại diện phù hợp với gói thầu.) |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Đạ Tẻh; Địa chỉ: Tổ Dân Phố 5C, Thị Trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Đạ Tẻh, Lâm Đồng; ĐT: 0263 3880 344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Đạ Tẻh; Địa chỉ: Tổ Dân Phố 5C, Thị Trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Đạ Tẻh, Lâm Đồng; ĐT: 0263 3880 344. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Đạ Tẻh; Địa chỉ: Tổ Dân Phố 5C, Thị Trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Đạ Tẻh, Lâm Đồng; ĐT: 0263 3880 344. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế ăn cho học sinh tiểu học (01 bàn + 08 ghế). | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 2 | Bàn ghế ăn cho trẻ mầm non (01 bàn + 08 ghế). | 30 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 3 | Bàn ghế Giáo viên mầm non (1 bàn + 2 ghế tựa). | 11 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 4 | Bàn ghế giáo viên phổ thông (01 bàn + 01 ghế tựa). | 27 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 5 | Bàn ghế làm việc văn phòng 01 hộc tủ (01 bàn + 01 ghế tựa). | 14 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 6 | Bàn ghế phòng hội đồng (01 bàn + 04 ghế tựa). | 24 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 7 | Bàn ghế tiếp khách salon (01 bàn + 1 ghế dài + 2 ghế đơn + 1 đôn). | 7 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 8 | Bàn ghế thư viện THCS (01 bàn + 08 ghế). | 6 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 9 | Bàn ghế vi tính học sinh Tiểu học (1 bàn + 1 ghế). | 46 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 10 | Bàn ghế vi tính học sinh THCS (1 bàn + 1 ghế). | 45 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 11 | Bục để tượng Bác. | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 12 | Ghế văn phòng. | 5 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 13 | Kệ để sách mầm non. | 4 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 14 | Kệ để đồ chơi mầm non. | 11 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 15 | Kệ góc vuông lớp mẫu giáo. | 11 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 16 | Kệ sách thư viện 02 mặt. | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 17 | Tủ đựng đồ cá nhân trẻ mầm non (12 ngăn). | 14 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 18 | Tủ đựng thiết bị. | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 19 | Tủ hồ sơ. | 9 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 20 | Tủ lớp học tiểu học | 8 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 21 | Tủ phòng nghệ thuật. | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 22 | Tủ sách pháp luật. | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 23 | Tủ trưng bày phòng truyền thống. | 2 | Cái | Mô tả theo chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn ghế ăn cho học sinh tiểu học (01 bàn + 08 ghế). | 9 | Bộ | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Bàn ghế ăn cho trẻ mầm non (01 bàn + 08 ghế). | 30 | Bộ | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Bàn ghế Giáo viên mầm non (1 bàn + 2 ghế tựa). | 11 | Bộ | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Bàn ghế giáo viên phổ thông (01 bàn + 01 ghế tựa). | 27 | Bộ | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Bàn ghế làm việc văn phòng 01 hộc tủ (01 bàn + 01 ghế tựa). | 14 | Bộ | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Bàn ghế phòng hội đồng (01 bàn + 04 ghế tựa). | 24 | Bộ | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Bàn ghế tiếp khách salon (01 bàn + 1 ghế dài + 2 ghế đơn + 1 đôn). | 7 | Bộ | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Bàn ghế thư viện THCS (01 bàn + 08 ghế). | 6 | Bộ | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Bàn ghế vi tính học sinh Tiểu học (1 bàn + 1 ghế). | 46 | Bộ | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Bàn ghế vi tính học sinh THCS (1 bàn + 1 ghế). | 45 | Bộ | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Bục để tượng Bác. | 1 | Cái | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Ghế văn phòng. | 5 | Cái | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Kệ để sách mầm non. | 4 | Cái | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Kệ để đồ chơi mầm non. | 11 | Cái | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Kệ góc vuông lớp mẫu giáo. | 11 | Cái | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Kệ sách thư viện 02 mặt. | 3 | Cái | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Tủ đựng đồ cá nhân trẻ mầm non (12 ngăn). | 14 | Cái | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Tủ đựng thiết bị. | 1 | Cái | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Tủ hồ sơ. | 9 | Cái | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Tủ lớp học tiểu học | 8 | Cái | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Tủ phòng nghệ thuật. | 1 | Cái | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Tủ sách pháp luật. | 1 | Cái | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Tủ trưng bày phòng truyền thống. | 2 | Cái | Các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Đạ Tẻh | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành về kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, an toàn lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên gồm nhóm nghành: Cơ khí.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, an toàn lao động, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. | 3 | Có chứng chỉ nghề mộc.Có xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công việc tương tự. | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế ăn cho học sinh tiểu học (01 bàn + 08 ghế). | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 2 | Bàn ghế ăn cho trẻ mầm non (01 bàn + 08 ghế). | 30 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 3 | Bàn ghế Giáo viên mầm non (1 bàn + 2 ghế tựa). | 11 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 4 | Bàn ghế giáo viên phổ thông (01 bàn + 01 ghế tựa). | 27 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 5 | Bàn ghế làm việc văn phòng 01 hộc tủ (01 bàn + 01 ghế tựa). | 14 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 6 | Bàn ghế phòng hội đồng (01 bàn + 04 ghế tựa). | 24 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 7 | Bàn ghế tiếp khách salon (01 bàn + 1 ghế dài + 2 ghế đơn + 1 đôn). | 7 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 8 | Bàn ghế thư viện THCS (01 bàn + 08 ghế). | 6 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 9 | Bàn ghế vi tính học sinh Tiểu học (1 bàn + 1 ghế). | 46 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 10 | Bàn ghế vi tính học sinh THCS (1 bàn + 1 ghế). | 45 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 11 | Bục để tượng Bác. | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 12 | Ghế văn phòng. | 5 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 13 | Kệ để sách mầm non. | 4 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 14 | Kệ để đồ chơi mầm non. | 11 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 15 | Kệ góc vuông lớp mẫu giáo. | 11 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 16 | Kệ sách thư viện 02 mặt. | 3 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 17 | Tủ đựng đồ cá nhân trẻ mầm non (12 ngăn). | 14 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 18 | Tủ đựng thiết bị. | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 19 | Tủ hồ sơ. | 9 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 20 | Tủ lớp học tiểu học | 8 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 21 | Tủ phòng nghệ thuật. | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 22 | Tủ sách pháp luật. | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 23 | Tủ trưng bày phòng truyền thống. | 2 | Cái | Mô tả theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Vui thì hết một ngày, không vui cũng hết một ngày, sao không vui vẻ mỗi ngày chứ? "
Cẩm Trúc
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ACC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ACC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.