Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chăm sóc cây xanh các tuyến đường trung tâm Đặc khu |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Duy trì cây bóng mát loại 1. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
262 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
3 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
262 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
4 |
Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 1. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
13.1 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
5 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công; 195 lần/ năm (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
7462.455 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
6 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào, đường viền bằng xe bồn 8m3; 195 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
556.53 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
7 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
30.258 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
8 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m |
10.8654 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
9 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
3.14 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
10 |
Duy trì cây cảnh tạo hình. (Thực hiện trong 2 năm 2024-2026) |
15.68 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
11 |
Cung cấp lưới lan che nắng khổ 2M x 100M/cuộn. (Sử dụng để quấn che các cây cảnh tạo hình, cây cảnh trổ hoa khi thời tiết gió) |
5 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
12 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công; 195 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
3463.2 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
13 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng (Cỏ xuyến chi, Cỏ nhung) thủ công bằng nước máy 195 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
19227.741 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
14 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng; 6 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
533.5548 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
15 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng; 6 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
578.04 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
16 |
Xén lề cỏ (xuyến chi + cỏ nhung); 6 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
987.528 |
100 md/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
17 |
Bón phân thảm cỏ. 6 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
591.6228 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
18 |
Quét rác sân vườn Đảng ủy và UBND Đặc khu |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
19 |
Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công của đô thị loại IV; 182 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
186.1496 |
10000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
20 |
Quét rác các tuyến đường trung tâm Đặc khu |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
21 |
Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công của đo thị loại IV; 182 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
1001 |
10000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
22 |
Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công của đo thị loại IV; 182 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
332.5868 |
10000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
23 |
Chăm sóc cây xanh Đảng ủy và UBND Đặc khu |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
24 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào đường viền bằng máy bơm điện; 195 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
360.75 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
25 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
1.85 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
26 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
0.64 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
27 |
Duy trì cây cảnh tạo hình. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
0.94 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
28 |
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện; 195 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
308.1 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
29 |
Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện; 180 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
100.8 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
30 |
Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
0.56 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
31 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
0.56 |
100 chậu/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
32 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện. (Cỏ xuyến chi); 195 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
3403.92 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
33 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng; 6 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
104.736 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
34 |
Xén lề cỏ (xuyến chi + cỏ nhung); 6 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
68.3916 |
100 md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |
||
35 |
Bón phân thảm cỏ; 6 lần/ năm. (Thực hiện trong 2 năm 2026-2028) |
104.736 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tại đặc khu Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng |
24tháng |