Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị Tên dự án là: Cải tạo hội trường, nhà làm việc cơ quan Thị uỷ Cửa Lò Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan xác nhận báo cáo tài chính của cơ quan thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT như: + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng hoặc Hợp đồng nguyên tắc (đi thuê) hoặc chứng từ khác. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 6 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo thiết kế | 423,8945 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 423,895 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 467,5232 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát, trần | Theo thiết kế | 467,519 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế | 1.195,773 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế | 456,916 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 8,0784 | m3 |
| 8 | Phá lớp gạch ốp tường | Theo thiết kế | 102,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các phòng làm việc, sảnh | Theo thiết kế | 726,2752 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm phòng WC | Theo thiết kế | 52,0392 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp lát đá | Theo thiết kế | 81,4636 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo thiết kế | 35,24 | m |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 53,214 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 60,7675 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 60,767 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 20,2557 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất -đất cấp I | Theo thiết kế | 0,6077 | 100m3/1km |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,7524 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 463,757 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo thiết kế | 423,895 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 467,519 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 726,269 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 54,534 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 108,732 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 20,8116 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 60,652 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can d60 gỗ nhóm 2, trụ bằng Inox, kính cường lực dày 10mm | Theo thiết kế | 35,24 | md |
| 11 | Trụ lan can gỗ nhóm 2 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Trần thạch cao nhà WC | Theo thiết kế | 53,214 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact, dày 2cm | Theo thiết kế | 23,16 | m2 |
| 14 | Ốp tường trong phòng bằng tấm nhựa vân đá | Theo thiết kế | 1.480,074 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 849,5 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế | 917,254 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 935,038 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.852,292 | m2 |
| D | Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế | 3,759 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo thiết kế | 1 | t,bộ |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 1,8068 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 230,8456 | m2 |
| 5 | Xử lý chống thấm seno mái bằng màng chống thấm bitum | Theo thiết kế | 230,845 | m2 |
| 6 | Láng seno dày 2cm, vữa Sê no XM M75 | Theo thiết kế | 230,845 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,7099 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,71 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mm | Theo thiết kế | 3,76 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo thiết kế | 113,42 | md |
| 11 | Ke chống bão, (tính 3 cái/md xà gồ) | Theo thiết kế | 1.380,969 | cái |
| 12 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế | 70 | m |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế | 40 | m |
| E | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế | 9 | cái |
| F | Phần cải tạo điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 77 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 18W ốp trần D300 | Theo thiết kế | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí D700 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế | 204 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng 9 automat | Theo thiết kế | 25 | hộp |
| 13 | Đế nhựa chôn ngầm tường | Theo thiết kế | 251 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng + tầng 1 KT600*600*30 | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện tầng KT 400x400x200 | Theo thiết kế | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt automat 3 pha 200A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo thiết kế | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo thiết kế | 55 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 850 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 950 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo thiết kế | 950 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo thiết kế | 1.500 | m |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế | 28 | máy |
| 34 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế | 13,2712 | 100m2 |
| 36 | Bạt dứa che bụi | Theo thiết kế | 1.327,116 | m2 |
| G | Phần PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình PCCC 500x600x180 | Theo thiết kế | 10 | hộp |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT5 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy VN MFZL4 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn EXIT (Roman) | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Roman) | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo thiết kế | 200 | m |
| H | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| I | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 204,6275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế | 372,185 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 16,6532 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 8,2487 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 86,54 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 324,1048 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế | 197,8732 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo thiết kế | 24,0653 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 203,9183 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 756,2473 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo thiết kế | 461,7013 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 475,8133 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ | Theo thiết kế | 56,154 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 573,5922 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 143,48 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền cầu thang, bậc cấp | Theo thiết kế | 80,5618 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo thiết kế | 12,1052 | m |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 33,7437 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 33,745 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 11,2483 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,3375 | 100m3/1km |
| J | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 264,158 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 324,106 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 24,066 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 203,92 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 1.960,88 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 759,9533 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.560,26 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.080,3533 | m2 |
| 9 | Sơn sần cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 80,22 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 23,7452 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact, dày 2cm | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa số bằng thép hộp 20x20mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 72,6975 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 1 cánh mở quay kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế | 23,7 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế | 71,56 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế | 45,3375 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 2 cánh mở trượt kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 1 cánh mở hất kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế | 2,52 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 24,0312 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600; vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 567,47 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 136,736 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 60,8516 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 19,7102 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can d60 gỗ nhóm 2, trụ bằng Inox, kính cường lực dày 10mm | Theo thiết kế | 12,105 | md |
| 24 | Trụ lan can gỗ nhóm 2 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Sản xuất lắp đặt tủ bếp gỗ nhóm 3 | Theo thiết kế | 4,77 | md |
| 26 | Mặt bàn bếp đá granit đen kim sa | Theo thiết kế | 4,77 | md |
| 27 | Chậu, vòi rửa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Giá treo bát | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| K | Cải tạo mái | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo thiết kế | 35,92 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế | 4,2905 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo thiết kế | 1 | t,bộ |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 1,9141 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 139,1912 | m2 |
| 6 | Xử lý chống thấm seno mái bằng màng chống thấm bitum | Theo thiết kế | 139,19 | m2 |
| 7 | Láng seno dày 2cm, vữa Sê no XM M75 | Theo thiết kế | 139,19 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,8709 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,871 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mm | Theo thiết kế | 4,289 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo thiết kế | 43,52 | md |
| 12 | Ke chống bão, (tính 3 cái/md xà gồ) | Theo thiết kế | 1.462,992 | cái |
| 13 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế | 80 | m |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây bờ chảy, bờ nóc, chiều cao | Theo thiết kế | 0,7902 | m3 |
| L | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế | 4 | cái |
| M | Phần cải tạo điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 18W ốp trần D300 | Theo thiết kế | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng 9-12 automat | Theo thiết kế | 6 | hộp |
| 12 | Đế nhựa chôn ngầm tường | Theo thiết kế | 65 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng + tầng 1 KT600*600*30 | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện tầng KT 400x400x200 | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 1.050 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo thiết kế | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo thiết kế | 910 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo thiết kế | 1.050 | m |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế | 11 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo thiết kế | 2 | máy |
| 37 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế | 10,8602 | 100m2 |
| 39 | Bạt dứa che bụi | Theo thiết kế | 362,007 | m2 |
| N | THIẾT BỊ | |||
| O | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 9000BTU Panasonic CS-PU9WKH-8M | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter XU12UKH-8 12.000BTU | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU Panasonic CS-PU18WKH-8M | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa Panasonic 1 chiều N24UKH-8 24.000BTU | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| P | Nhà hội trường | |||
| 1 | Điều Hòa Panasonic CU/CS-WPU9WKH-8M 9.000BTU 1 Chiều Inverter | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Điều Hòa 1 Chiều Panasonic CSPU24UKH8 - 24.000BTU | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Điều hòa Tủ đứng LG Inverter 1 chiều 24.000BTU APNQ24GS1A4 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tủ lạnh Side by side 680L Samsung RS62R5001B4/SV Digital Inverter | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tủ đông Sanaky 260L Inverter VH-3699W3 | Theo thiết kế | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 7 T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Biến thế hàn xoay chiều |
công suất: |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
dung tích: 150 lít |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
trọng tải: 7 T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 423,8945 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 423,895 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 467,5232 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 4 | Phá lớp vữa trát, trần | 467,519 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.195,773 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 456,916 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,0784 | m3 | Theo thiết kế | ||
| 8 | Phá lớp gạch ốp tường | 102,72 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các phòng làm việc, sảnh | 726,2752 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm phòng WC | 52,0392 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 11 | Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp lát đá | 81,4636 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 12 | Tháo dỡ lan can gỗ | 35,24 | m | Theo thiết kế | ||
| 13 | Tháo dỡ trần | 53,214 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 9 | bộ | Theo thiết kế | ||
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | Theo thiết kế | ||
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 9 | bộ | Theo thiết kế | ||
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 9 | bộ | Theo thiết kế | ||
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 60,7675 | m3 | Theo thiết kế | ||
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại | 60,767 | m3 | Theo thiết kế | ||
| 20 | Vận chuyển phế thải | 20,2557 | 100m2 | Theo thiết kế | ||
| 21 | Vận chuyển đất -đất cấp I | 0,6077 | 100m3/1km | Theo thiết kế | ||
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 0,7524 | m3 | Theo thiết kế | ||
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 463,757 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 423,895 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 467,519 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 726,269 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | 54,534 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | 108,732 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | 20,8116 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | 60,652 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 31 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can d60 gỗ nhóm 2, trụ bằng Inox, kính cường lực dày 10mm | 35,24 | md | Theo thiết kế | ||
| 32 | Trụ lan can gỗ nhóm 2 | 2 | cái | Theo thiết kế | ||
| 33 | Trần thạch cao nhà WC | 53,214 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 34 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact, dày 2cm | 23,16 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 35 | Ốp tường trong phòng bằng tấm nhựa vân đá | 1.480,074 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 849,5 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 917,254 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 935,038 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.852,292 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 40 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,759 | 100m2 | Theo thiết kế | ||
| 41 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | 1 | t,bộ | Theo thiết kế | ||
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | 1,8068 | tấn | Theo thiết kế | ||
| 43 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 230,8456 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 44 | Xử lý chống thấm seno mái bằng màng chống thấm bitum | 230,845 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 45 | Láng seno dày 2cm, vữa Sê no XM M75 | 230,845 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 46 | Gia công xà gồ thép | 2,7099 | tấn | Theo thiết kế | ||
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,71 | tấn | Theo thiết kế | ||
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mm | 3,76 | 100m2 | Theo thiết kế | ||
| 49 | Tôn úp nóc khổ 400mm | 113,42 | md | Theo thiết kế | ||
| 50 | Ke chống bão, (tính 3 cái/md xà gồ) | 1.380,969 | cái | Theo thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người muốn phụng sự đất nước mình phải không chỉ có năng lực để suy nghĩ mà còn có ý chí để hành động. "
Plato
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1945 Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh "Tổ chức quỹ Độc lập". Quyết định này xuất phát từ chính quyền cách mạng đang gặp muôn vàn khó khăn, nhất là về tài chính. Ta tiếp quản Ngân khố Trung ương chỉ có hơn 1 triệu đồng mà một nửa là hào rách, sắp huỷ. Mọi chi tiêu đều dựa vào dân. Nhân dịp chính phủ phát động "Tuần lễ vàng" từ ngày 17 đến 24-9-1945, Hồ Chủ tịch cũng gửi thư kêu gọi đồng bào cả nước. Chỉ trong thời gian ngắn đã quyên góp được 370 kg vàng và 40 triệu đồng cho quỹ Quốc phòng và 20 triệu đồng cho quỹ Độc lập, góp phần giải quyết khó khăn về tài chính lúc bấy giờ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Cơ quan Thị ủy Cửa Lò đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Cơ quan Thị ủy Cửa Lò đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.