Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị

Tìm thấy: 20:44 23/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo hội trường, nhà làm việc cơ quan Thị uỷ Cửa Lò
Gói thầu
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
21:00 03/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:39 23/06/2022
đến
21:00 03/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
21:00 03/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/07/2022 (31/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị
Tên dự án là: Cải tạo hội trường, nhà làm việc cơ quan Thị uỷ Cửa Lò
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò , địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư và thương mại 586 (địa chỉ: Số 69, đường Ngô Đức Kế, phường Vinh Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tổng hợp Anh Hùng (địa chỉ: Khối 8, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò , địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan xác nhận báo cáo tài chính của cơ quan thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT như: + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng hoặc Hợp đồng nguyên tắc (đi thuê) hoặc chứng từ khác. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An)

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.54
2Phụ trách kỹ thuật1- Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.43
3Cán bộ kỹ thuật thi công1- Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.32
4Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán1- Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.32
5Công nhân kỹ thuật15- Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
BPhá dỡ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo thiết kế423,8945m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế423,895m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế467,5232m2
4Phá lớp vữa trát, trầnTheo thiết kế467,519m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế1.195,773m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế456,916m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế8,0784m3
8Phá lớp gạch ốp tườngTheo thiết kế102,72m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các phòng làm việc, sảnhTheo thiết kế726,2752m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm phòng WCTheo thiết kế52,0392m2
11Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp lát đáTheo thiết kế81,4636m2
12Tháo dỡ lan can gỗTheo thiết kế35,24m
13Tháo dỡ trầnTheo thiết kế53,214m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế9bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế6bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế9bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế9bộ
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế60,7675m3
19Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế60,767m3
20Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế20,2557100m2
21Vận chuyển đất -đất cấp ITheo thiết kế0,6077100m3/1km
CCải tạo
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế0,7524m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế463,757m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo thiết kế423,895m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế467,519m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế726,269m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế54,534m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế108,732m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế20,8116m2
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế60,652m2
10Gia công lắp dựng tay vịn lan can d60 gỗ nhóm 2, trụ bằng Inox, kính cường lực dày 10mmTheo thiết kế35,24md
11Trụ lan can gỗ nhóm 2Theo thiết kế2cái
12Trần thạch cao nhà WCTheo thiết kế53,214m2
13Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact, dày 2cmTheo thiết kế23,16m2
14Ốp tường trong phòng bằng tấm nhựa vân đáTheo thiết kế1.480,074m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế849,5m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế917,254m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế935,038m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế1.852,292m2
DCải tạo mái
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo thiết kế3,759100m2
2Tháo dỡ hệ thống chống sét cũTheo thiết kế1t,bộ
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo thiết kế1,8068tấn
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo thiết kế230,8456m2
5Xử lý chống thấm seno mái bằng màng chống thấm bitumTheo thiết kế230,845m2
6Láng seno dày 2cm, vữa Sê no XM M75Theo thiết kế230,845m2
7Gia công xà gồ thépTheo thiết kế2,7099tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế2,71tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mmTheo thiết kế3,76100m2
10Tôn úp nóc khổ 400mmTheo thiết kế113,42md
11Ke chống bão, (tính 3 cái/md xà gồ)Theo thiết kế1.380,969cái
12Gia công kim thu sét dài 1mTheo thiết kế8cái
13Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo thiết kế8cái
14Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế70m
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế40m
EPhần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế9bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế6bộ
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo thiết kế9bộ
4Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo thiết kế9bộ
5Lắp đặt vòi xịt xíTheo thiết kế9bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế6bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo thiết kế15cái
8Lắp đặt gương soiTheo thiết kế9cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế9cái
10Lắp đặt giá treoTheo thiết kế9cái
11Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế9cái
FPhần cải tạo điện
1Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế77bộ
2Lắp đặt đèn Led 18W ốp trần D300Theo thiết kế35bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thangTheo thiết kế6bộ
4Lắp đặt đèn trang trí D700Theo thiết kế1bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế42cái
6Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế204cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế6cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế23cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiềuTheo thiết kế6cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế9cái
11Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế3cái
12Lắp đặt hộp đựng 9 automatTheo thiết kế25hộp
13Đế nhựa chôn ngầm tườngTheo thiết kế251cái
14Tủ điện tổng + tầng 1 KT600*600*30Theo thiết kế1tủ
15Tủ điện tầng KT 400x400x200Theo thiết kế2tủ
16Lắp đặt automat 3 pha 200ATheo thiết kế1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo thiết kế6cái
18Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo thiết kế1cái
19Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo thiết kế1cái
20Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo thiết kế8cái
21Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo thiết kế50cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo thiết kế55cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế25cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế850m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế950m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế90m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế500m
28Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo thiết kế30m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo thiết kế30m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo thiết kế30m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo thiết kế950m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo thiết kế1.500m
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo thiết kế28máy
34Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo thiết kế6bộ
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo thiết kế13,2712100m2
36Bạt dứa che bụiTheo thiết kế1.327,116m2
GPhần PCCC
1Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo thiết kế10bộ
2Lắp đặt hộp đựng 3 bình PCCC 500x600x180Theo thiết kế10hộp
3Bình chữa cháy CO2 TQ MT5Theo thiết kế8cái
4Bình chữa cháy VN MFZL4Theo thiết kế16cái
5Lắp đặt đèn chỉ dẫn EXIT (Roman)Theo thiết kế10bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Roman)Theo thiết kế10bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế200m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo thiết kế200m
HCẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
IPhá dỡ
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế204,6275m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo thiết kế372,185m
3Tháo dỡ trầnTheo thiết kế16,6532m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế8,2487m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế86,54m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế324,1048m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế197,8732m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụTheo thiết kế24,0653m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế203,9183m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo thiết kế756,2473m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo thiết kế461,7013m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế475,8133m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụTheo thiết kế56,154m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế573,5922m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế143,48m2
16Phá dỡ nền cầu thang, bậc cấpTheo thiết kế80,5618m2
17Tháo dỡ lan can gỗTheo thiết kế12,1052m
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế5bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế6bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế5bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế5bộ
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế33,7437m3
23Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế33,745m3
24Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế11,2483100m2
25Vận chuyển đất, đất cấp ITheo thiết kế0,3375100m3/1km
JCải tạo
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế264,158m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế324,106m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế24,066m2
4Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế203,92m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế1.960,88m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế759,9533m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.560,26m2
8Sơn dầm, trần tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.080,3533m2
9Sơn sần cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế80,22m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế23,7452m2
11Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact, dày 2cmTheo thiết kế1,8m2
12Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa số bằng thép hộp 20x20mm sơn tĩnh điệnTheo thiết kế72,6975m2
13Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 1 cánh mở quay kính an toàn 6.38mmTheo thiết kế23,7m2
14Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38mmTheo thiết kế71,56m2
15Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38mmTheo thiết kế45,3375m2
16Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 2 cánh mở trượt kính an toàn 6.38mmTheo thiết kế1,8m2
17Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 1 cánh mở hất kính an toàn 6.38mmTheo thiết kế2,52m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế24,0312m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600; vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế567,47m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế136,736m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế60,8516m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế19,7102m2
23Gia công lắp dựng tay vịn lan can d60 gỗ nhóm 2, trụ bằng Inox, kính cường lực dày 10mmTheo thiết kế12,105md
24Trụ lan can gỗ nhóm 2Theo thiết kế1cái
25Sản xuất lắp đặt tủ bếp gỗ nhóm 3Theo thiết kế4,77md
26Mặt bàn bếp đá granit đen kim saTheo thiết kế4,77md
27Chậu, vòi rửaTheo thiết kế1bộ
28Giá treo bátTheo thiết kế2bộ
KCải tạo mái
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo thiết kế35,92m
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo thiết kế4,2905100m2
3Tháo dỡ hệ thống chống sét cũTheo thiết kế1t,bộ
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo thiết kế1,9141tấn
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo thiết kế139,1912m2
6Xử lý chống thấm seno mái bằng màng chống thấm bitumTheo thiết kế139,19m2
7Láng seno dày 2cm, vữa Sê no XM M75Theo thiết kế139,19m2
8Gia công xà gồ thépTheo thiết kế2,8709tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế2,871tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mmTheo thiết kế4,289100m2
11Tôn úp nóc khổ 400mmTheo thiết kế43,52md
12Ke chống bão, (tính 3 cái/md xà gồ)Theo thiết kế1.462,992cái
13Gia công kim thu sét dài 1mTheo thiết kế8cái
14Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo thiết kế8cái
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế80m
16Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế30m
17Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây bờ chảy, bờ nóc, chiều cao Theo thiết kế0,7902m3
LPhần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế6bộ
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo thiết kế4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo thiết kế4bộ
5Lắp đặt vòi xịt xíTheo thiết kế4bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế2bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo thiết kế6cái
8Lắp đặt gương soiTheo thiết kế4cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế4cái
10Lắp đặt giá treoTheo thiết kế4cái
11Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế4cái
MPhần cải tạo điện
1Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế39bộ
2Lắp đặt đèn Led 18W ốp trần D300Theo thiết kế33bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thangTheo thiết kế1bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế22cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế42cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế7cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiềuTheo thiết kế2cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế9cái
10Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế1cái
11Lắp đặt hộp đựng 9-12 automatTheo thiết kế6hộp
12Đế nhựa chôn ngầm tườngTheo thiết kế65cái
13Tủ điện tổng + tầng 1 KT600*600*30Theo thiết kế1tủ
14Tủ điện tầng KT 400x400x200Theo thiết kế1tủ
15Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo thiết kế1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo thiết kế2cái
17Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo thiết kế1cái
18Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo thiết kế1cái
19Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo thiết kế2cái
20Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo thiết kế6cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo thiết kế1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo thiết kế14cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo thiết kế9cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo thiết kế1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế1.050m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế300m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế500m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế70m
29Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo thiết kế60m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo thiết kế40m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo thiết kế60m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo thiết kế60m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo thiết kế910m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo thiết kế1.050m
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo thiết kế11máy
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngTheo thiết kế2máy
37Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo thiết kế2bộ
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo thiết kế10,8602100m2
39Bạt dứa che bụiTheo thiết kế362,007m2
NTHIẾT BỊ
ONhà làm việc 3 tầng
1Điều hòa 1 chiều Inverter 9000BTU Panasonic CS-PU9WKH-8MTheo thiết kế20bộ
2Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter XU12UKH-8 12.000BTUTheo thiết kế3bộ
3Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU Panasonic CS-PU18WKH-8MTheo thiết kế2bộ
4Điều hòa Panasonic 1 chiều N24UKH-8 24.000BTUTheo thiết kế3bộ
PNhà hội trường
1Điều Hòa Panasonic CU/CS-WPU9WKH-8M 9.000BTU 1 Chiều InverterTheo thiết kế3bộ
2Điều Hòa 1 Chiều Panasonic CSPU24UKH8 - 24.000BTUTheo thiết kế9bộ
3Điều hòa Tủ đứng LG Inverter 1 chiều 24.000BTU APNQ24GS1A4Theo thiết kế2bộ
4Tủ lạnh Side by side 680L Samsung RS62R5001B4/SV Digital InverterTheo thiết kế1cái
5Tủ đông Sanaky 260L Inverter VH-3699W3Theo thiết kế1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Biến thế hàn xoay chiềucông suất: 1
2Máy trộn vữadung tích: 150 lít1
3Ô tô tự đổtrọng tải: 7 T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Biến thế hàn xoay chiều
công suất:
1
2
Máy trộn vữa
dung tích: 150 lít
1
3
Ô tô tự đổ
trọng tải: 7 T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà
423,8945 m2 Theo thiết kế
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà
423,895 m2 Theo thiết kế
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
467,5232 m2 Theo thiết kế
4 Phá lớp vữa trát, trần
467,519 m2 Theo thiết kế
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà
1.195,773 m2 Theo thiết kế
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà
456,916 m2 Theo thiết kế
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
8,0784 m3 Theo thiết kế
8 Phá lớp gạch ốp tường
102,72 m2 Theo thiết kế
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các phòng làm việc, sảnh
726,2752 m2 Theo thiết kế
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm phòng WC
52,0392 m2 Theo thiết kế
11 Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp lát đá
81,4636 m2 Theo thiết kế
12 Tháo dỡ lan can gỗ
35,24 m Theo thiết kế
13 Tháo dỡ trần
53,214 m2 Theo thiết kế
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
9 bộ Theo thiết kế
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
6 bộ Theo thiết kế
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
9 bộ Theo thiết kế
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
9 bộ Theo thiết kế
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
60,7675 m3 Theo thiết kế
19 Vận chuyển phế thải các loại
60,767 m3 Theo thiết kế
20 Vận chuyển phế thải
20,2557 100m2 Theo thiết kế
21 Vận chuyển đất -đất cấp I
0,6077 100m3/1km Theo thiết kế
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao
0,7524 m3 Theo thiết kế
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50
463,757 m2 Theo thiết kế
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50
423,895 m2 Theo thiết kế
25 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
467,519 m2 Theo thiết kế
26 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40
726,269 m2 Theo thiết kế
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75
54,534 m2 Theo thiết kế
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75
108,732 m2 Theo thiết kế
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75
20,8116 m2 Theo thiết kế
30 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75
60,652 m2 Theo thiết kế
31 Gia công lắp dựng tay vịn lan can d60 gỗ nhóm 2, trụ bằng Inox, kính cường lực dày 10mm
35,24 md Theo thiết kế
32 Trụ lan can gỗ nhóm 2
2 cái Theo thiết kế
33 Trần thạch cao nhà WC
53,214 m2 Theo thiết kế
34 Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact, dày 2cm
23,16 m2 Theo thiết kế
35 Ốp tường trong phòng bằng tấm nhựa vân đá
1.480,074 m2 Theo thiết kế
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
849,5 m2 Theo thiết kế
37 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà
917,254 m2 Theo thiết kế
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
935,038 m2 Theo thiết kế
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.852,292 m2 Theo thiết kế
40 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
3,759 100m2 Theo thiết kế
41 Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ
1 t,bộ Theo thiết kế
42 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ
1,8068 tấn Theo thiết kế
43 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
230,8456 m2 Theo thiết kế
44 Xử lý chống thấm seno mái bằng màng chống thấm bitum
230,845 m2 Theo thiết kế
45 Láng seno dày 2cm, vữa Sê no XM M75
230,845 m2 Theo thiết kế
46 Gia công xà gồ thép
2,7099 tấn Theo thiết kế
47 Lắp dựng xà gồ thép
2,71 tấn Theo thiết kế
48 Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mm
3,76 100m2 Theo thiết kế
49 Tôn úp nóc khổ 400mm
113,42 md Theo thiết kế
50 Ke chống bão, (tính 3 cái/md xà gồ)
1.380,969 cái Theo thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 158

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây