Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh, dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế, hóa chất khác sử dụng 24 tháng

Tìm thấy: 10:59 24/03/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm sử dụng 24 tháng của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu
Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh, dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế, hóa chất khác sử dụng 24 tháng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm sử dụng 24 tháng của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Nam
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu dịch vụ khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
Thời điểm đóng thầu
10:00 11/04/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500098744_2503241048
Ngày phê duyệt
24/03/2025 10:56
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:57 24/03/2025
đến
10:00 11/04/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 11/04/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
413.443.994 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn trăm mười ba triệu bốn trăm bốn mươi ba nghìn chín trăm chín mươi bốn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/04/2025 (09/08/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Viện Trang thiết bị Và Công trình y tế Tư vấn lập E-HSMT Số 40 phố Phương Mai, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội - Phường Phương Mai - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội
2 VIỆN CÔNG NGHỆ VÀ CÔNG TRÌNH SỨC KHỎE Tư vấn thẩm định E-HSMT số 1 ngõ 89, phố Lương Định Của, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Phường Phương Mai - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội
3 Viện Trang thiết bị Và Công trình y tế Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 40 phố Phương Mai, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội - Phường Phương Mai - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội
4 VIỆN CÔNG NGHỆ VÀ CÔNG TRÌNH SỨC KHỎE Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu số 1 ngõ 89, phố Lương Định Của, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Phường Phương Mai - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Phần 1. Bộ hóa chất sử dụng trong giải phẫu bệnh.
595.200.000
595.200.000
0
24 tháng
2
Phần 2. Bộ chủng chuẩn
77.750.000
77.750.000
0
24 tháng
3
Phần 3. Cồn các loại
292.930.000
292.930.000
0
24 tháng
4
Phần 4. Môi trường thạch các loại
1.070.690.000
1.070.690.000
0
24 tháng
5
Phần 5. Bộ nhuộm tế bào vi sinh vật
56.858.000
56.858.000
0
24 tháng
6
Phần 6. Bộ ống chuẩn đo độ đục
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
7
Phần 7. Dầu bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật
968.000
968.000
0
24 tháng
8
Phần 8. Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế
5.753
5.753
0
24 tháng
9
Phần 9. Dầu khoáng
4.050.000
4.050.000
0
24 tháng
10
Phần 10. Dung dịch đánh gỉ và khử ố màu dụng cụ
141.180.000
141.180.000
0
24 tháng
11
Phần 11. Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế
86.580.000
86.580.000
0
24 tháng
12
Phần 12. Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế
252.000.000
252.000.000
0
24 tháng
13
Phần 13. Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu
2.730.000.000
2.730.000.000
0
24 tháng
14
Phần 14. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
799.700.000
799.700.000
0
24 tháng
15
Phần 15. Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme
182.900.000
182.900.000
0
24 tháng
16
Phần 16. Dung dịch làm sạch enzyme và kiềm nhẹ cho rửa máy
133.662.500
133.662.500
0
24 tháng
17
Phần 17. Dung dịch làm sạch và khử nhiễm
222.000.000
222.000.000
0
24 tháng
18
Phần 18. Dung dịch lau khử khuẩn bề mặt
134.750.000
134.750.000
0
24 tháng
19
Phần 19. Dung dịch rửa quả lọc
107.954.175
107.954.175
0
24 tháng
20
Phần 20. Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme
379.912.500
379.912.500
0
24 tháng
21
Phần 21. Dung dịch tiền làm sạch dụng cụ
82.736.625
82.736.625
0
24 tháng
22
Phần 22. Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt
209.300.000
209.300.000
0
24 tháng
23
Phần 23. Dung môi tăng tốc độ phản ứng kháng globulin
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
24
Phần 24. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Ninhydrin, Methanol, Dimethylsulfoxide)
18.750.000
18.750.000
0
24 tháng
25
Phần 25. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Tris-hydroxymethyl-aminomethane, Hydrochloric acid, Natri lauryl sulfate)
15.140.000
15.140.000
0
24 tháng
26
Phần 26. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Methanol và Dimethylsulfoxide)
27.000.000
27.000.000
0
24 tháng
27
Phần 27. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột, dễ mọc)
380.000.000
380.000.000
0
24 tháng
28
Phần 28. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác)
560.000.000
560.000.000
0
24 tháng
29
Phần 29. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng để đọc kết quả định danh các loại)
31.500.000
31.500.000
0
24 tháng
30
Phần 30. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột)
54.000.000
54.000.000
0
24 tháng
31
Phần 31. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh Neisseria, Haemophilus)
98.610.000
98.610.000
0
24 tháng
32
Phần 32. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn 9Dùng định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuri)
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
33
Phần 33. Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu Anti-human globulin (AHG)
76.552.500
76.552.500
0
24 tháng
34
Phần 34. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu
106.515.000
106.515.000
0
24 tháng
35
Phần 35. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu
130.612.500
130.612.500
0
24 tháng
36
Phần 36. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu
106.515.000
106.515.000
0
24 tháng
37
Phần 37. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgG)
405.405.000
405.405.000
0
24 tháng
38
Phần 38. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgM)
72.450.000
72.450.000
0
24 tháng
39
Phần 39. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgM+IgG)
55.530.000
55.530.000
0
24 tháng
40
Phần 40. Khoanh giấy Optochin 5µg
6.480.000
6.480.000
0
24 tháng
41
Phần 41. Khoanh kháng sinh Amikacin 30µg
7.280.000
7.280.000
0
24 tháng
42
Phần 42. Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10µg
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
43
Phần 43. Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg
7.280.000
7.280.000
0
24 tháng
44
Phần 44. Khoanh kháng sinh Aztreonam 30µg
7.420.000
7.420.000
0
24 tháng
45
Phần 45. Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg
7.420.000
7.420.000
0
24 tháng
46
Phần 46. Khoanh kháng sinh Cefixime 5µg
7.140.000
7.140.000
0
24 tháng
47
Phần 47. Khoanh kháng sinh Cefoperazone 75µg
7.350.000
7.350.000
0
24 tháng
48
Phần 48. Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
49
Phần 49. Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
50
Phần 50. Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg
7.420.000
7.420.000
0
24 tháng
51
Phần 51. Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg
7.420.000
7.420.000
0
24 tháng
52
Phần 52. Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg
7.140.000
7.140.000
0
24 tháng
53
Phần 53. Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
54
Phần 54. Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15µg
7.140.000
7.140.000
0
24 tháng
55
Phần 55. Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg
7.420.000
7.420.000
0
24 tháng
56
Phần 56. Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
57
Phần 57. Khoanh kháng sinh Doripenem 10µg
7.280.000
7.280.000
0
24 tháng
58
Phần 58. Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg
6.160.000
6.160.000
0
24 tháng
59
Phần 59. Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg
7.280.000
7.280.000
0
24 tháng
60
Phần 60. Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
61
Phần 61. Khoanh kháng sinh Fosfomycin 50µg
5.300.000
5.300.000
0
24 tháng
62
Phần 62. Khoanh kháng sinh Gentamicin 120µg
3.180.000
3.180.000
0
24 tháng
63
Phần 63. Khoanh kháng sinh Gentamycin 10 µg
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
64
Phần 64. Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
65
Phần 65. Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg
7.280.000
7.280.000
0
24 tháng
66
Phần 66. Khoanh kháng sinh Lincomycin 10µg
7.350.000
7.350.000
0
24 tháng
67
Phần 67. Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg
7.280.000
7.280.000
0
24 tháng
68
Phần 68. Khoanh kháng sinh Metrodazon
7.490.000
7.490.000
0
24 tháng
69
Phần 69. Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg
7.420.000
7.420.000
0
24 tháng
70
Phần 70. Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5µg
7.350.000
7.350.000
0
24 tháng
71
Phần 71. Khoanh kháng sinh Neomycin 30µg
3.150.000
3.150.000
0
24 tháng
72
Phần 72. Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300µg
7.420.000
7.420.000
0
24 tháng
73
Phần 73. Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
74
Phần 74. Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5µg
7.350.000
7.350.000
0
24 tháng
75
Phần 75. Khoanh kháng sinh Oxacillin 1µg
7.280.000
7.280.000
0
24 tháng
76
Phần 76. Khoanh kháng sinh Penicillin 10units
3.600.000
3.600.000
0
24 tháng
77
Phần 77. Khoanh kháng sinh Piperacillin 100µg
7.350.000
7.350.000
0
24 tháng
78
Phần 78. Khoanh kháng sinh Piperacillin100µg + Tazobactam 10µg
7.420.000
7.420.000
0
24 tháng
79
Phần 79. Khoanh kháng sinh Rifampicin 5µg
4.200.000
4.200.000
0
24 tháng
80
Phần 80. Khoanh kháng sinh Spiramycin 100µg
2.100.000
2.100.000
0
24 tháng
81
Phần 81. Khoanh kháng sinh Streptomycin 10µg
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
82
Phần 82. Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
83
Phần 83. Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
84
Phần 84. Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg
7.420.000
7.420.000
0
24 tháng
85
Phần 85. Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg
7.280.000
7.280.000
0
24 tháng
86
Phần 86. Khoanh kháng sinhAmoxicillin 20µg + Clavulanic 10µg
7.280.000
7.280.000
0
24 tháng
87
Phần 87. Khoanh kháng sinh Ampicilin 10µg + Sulbactam 10µg
7.280.000
7.280.000
0
24 tháng
88
Phần 88. Khoanh kháng sinhAmpicilin 10µg
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
89
Phần 89. Test clo dư
16.027.200
16.027.200
0
24 tháng
90
Phần 90. Test nhanh chẩn đoán HBeAg
20.475.000
20.475.000
0
24 tháng
91
Phần 91. Test Helicobacter Pylori
840.000.000
840.000.000
0
24 tháng
92
Phần 92. Test nước mềm
225.060.000
225.060.000
0
24 tháng
93
Phần 93. Test nhanh chẩn đoán cúm A/B
399.168.000
399.168.000
0
24 tháng
94
Phần 94. Test nhanh chẩn đoán Helicobacter Pylori (Nội soi)
69.120.000
69.120.000
0
24 tháng
95
Phần 95. Test nhanh chẩn đoán HIV
3.557.400.000
3.557.400.000
0
24 tháng
96
Phần 96. Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết (NS1)
1.709.400.000
1.709.400.000
0
24 tháng
97
Phần 97. Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Combo NS1 & IgM/IgG
584.692.500
584.692.500
0
24 tháng
98
Phần 98. Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
4.233.600.000
4.233.600.000
0
24 tháng
99
Phần 99. Test nhanh HAV
211.302.000
211.302.000
0
24 tháng
100
Phần 100. Test nhanh HEV
86.184.000
86.184.000
0
24 tháng
101
Phần 101. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn Giang Mai
150.097.750
150.097.750
0
24 tháng
102
Phần 102. Test nhanh viêm gan C
3.010.700.000
3.010.700.000
0
24 tháng
103
Phần 103. Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus
77.564.500
77.564.500
0
24 tháng
104
Phần 104. Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
71.389.500
71.389.500
0
24 tháng
105
Phần 105. Test thử ma túy tổng hợp 5 chân
637.162.500
637.162.500
0
24 tháng
106
Phần 106. Test thử phát hiện kháng thể virus sốt xuất huyết (IgM/IgG)
689.052.000
689.052.000
0
24 tháng
107
Phần 107. Thuốc thử Oxidase
527.520.000
527.520.000
0
24 tháng
108
Phần 108. Vôi sô đa
15.000.000
15.000.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh, dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế, hóa chất khác sử dụng 24 tháng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất xét nghiệm vi sinh, dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế, hóa chất khác sử dụng 24 tháng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây