Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Viện Trang thiết bị Và Công trình y tế | Tư vấn lập E-HSMT | Số 40 phố Phương Mai, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội - Phường Phương Mai - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội |
| 2 | VIỆN CÔNG NGHỆ VÀ CÔNG TRÌNH SỨC KHỎE | Tư vấn thẩm định E-HSMT | số 1 ngõ 89, phố Lương Định Của, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Phường Phương Mai - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội |
| 3 | Viện Trang thiết bị Và Công trình y tế | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 40 phố Phương Mai, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội - Phường Phương Mai - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội |
| 4 | VIỆN CÔNG NGHỆ VÀ CÔNG TRÌNH SỨC KHỎE | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | số 1 ngõ 89, phố Lương Định Của, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Phường Phương Mai - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Phần 1. Bộ hóa chất sử dụng trong giải phẫu bệnh.
|
595.200.000
|
595.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Phần 2. Bộ chủng chuẩn
|
77.750.000
|
77.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Phần 3. Cồn các loại
|
292.930.000
|
292.930.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Phần 4. Môi trường thạch các loại
|
1.070.690.000
|
1.070.690.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Phần 5. Bộ nhuộm tế bào vi sinh vật
|
56.858.000
|
56.858.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Phần 6. Bộ ống chuẩn đo độ đục
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Phần 7. Dầu bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật
|
968.000
|
968.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Phần 8. Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế
|
5.753
|
5.753
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Phần 9. Dầu khoáng
|
4.050.000
|
4.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Phần 10. Dung dịch đánh gỉ và khử ố màu dụng cụ
|
141.180.000
|
141.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Phần 11. Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế
|
86.580.000
|
86.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Phần 12. Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Phần 13. Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho khử nhiễm ban đầu
|
2.730.000.000
|
2.730.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Phần 14. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
|
799.700.000
|
799.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Phần 15. Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme
|
182.900.000
|
182.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Phần 16. Dung dịch làm sạch enzyme và kiềm nhẹ cho rửa máy
|
133.662.500
|
133.662.500
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Phần 17. Dung dịch làm sạch và khử nhiễm
|
222.000.000
|
222.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Phần 18. Dung dịch lau khử khuẩn bề mặt
|
134.750.000
|
134.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Phần 19. Dung dịch rửa quả lọc
|
107.954.175
|
107.954.175
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Phần 20. Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme
|
379.912.500
|
379.912.500
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Phần 21. Dung dịch tiền làm sạch dụng cụ
|
82.736.625
|
82.736.625
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Phần 22. Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt
|
209.300.000
|
209.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Phần 23. Dung môi tăng tốc độ phản ứng kháng globulin
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Phần 24. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Ninhydrin, Methanol, Dimethylsulfoxide)
|
18.750.000
|
18.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Phần 25. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Tris-hydroxymethyl-aminomethane, Hydrochloric acid, Natri lauryl sulfate)
|
15.140.000
|
15.140.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Phần 26. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Ống chứa Methanol và Dimethylsulfoxide)
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Phần 27. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột, dễ mọc)
|
380.000.000
|
380.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Phần 28. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm khác)
|
560.000.000
|
560.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Phần 29. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng để đọc kết quả định danh các loại)
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Phần 30. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột)
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Phần 31. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn (Dùng định danh Neisseria, Haemophilus)
|
98.610.000
|
98.610.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Phần 32. Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn 9Dùng định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuri)
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Phần 33. Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu Anti-human globulin (AHG)
|
76.552.500
|
76.552.500
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Phần 34. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu
|
106.515.000
|
106.515.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Phần 35. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu
|
130.612.500
|
130.612.500
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Phần 36. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu
|
106.515.000
|
106.515.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Phần 37. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgG)
|
405.405.000
|
405.405.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Phần 38. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgM)
|
72.450.000
|
72.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Phần 39. Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (IgM+IgG)
|
55.530.000
|
55.530.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Phần 40. Khoanh giấy Optochin 5µg
|
6.480.000
|
6.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Phần 41. Khoanh kháng sinh Amikacin 30µg
|
7.280.000
|
7.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Phần 42. Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10µg
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Phần 43. Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg
|
7.280.000
|
7.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Phần 44. Khoanh kháng sinh Aztreonam 30µg
|
7.420.000
|
7.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Phần 45. Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg
|
7.420.000
|
7.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Phần 46. Khoanh kháng sinh Cefixime 5µg
|
7.140.000
|
7.140.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Phần 47. Khoanh kháng sinh Cefoperazone 75µg
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Phần 48. Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Phần 49. Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Phần 50. Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg
|
7.420.000
|
7.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Phần 51. Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg
|
7.420.000
|
7.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Phần 52. Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg
|
7.140.000
|
7.140.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Phần 53. Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Phần 54. Khoanh kháng sinh Clarithromycin 15µg
|
7.140.000
|
7.140.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Phần 55. Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg
|
7.420.000
|
7.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Phần 56. Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Phần 57. Khoanh kháng sinh Doripenem 10µg
|
7.280.000
|
7.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Phần 58. Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg
|
6.160.000
|
6.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Phần 59. Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg
|
7.280.000
|
7.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Phần 60. Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Phần 61. Khoanh kháng sinh Fosfomycin 50µg
|
5.300.000
|
5.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Phần 62. Khoanh kháng sinh Gentamicin 120µg
|
3.180.000
|
3.180.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Phần 63. Khoanh kháng sinh Gentamycin 10 µg
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Phần 64. Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Phần 65. Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg
|
7.280.000
|
7.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Phần 66. Khoanh kháng sinh Lincomycin 10µg
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Phần 67. Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg
|
7.280.000
|
7.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Phần 68. Khoanh kháng sinh Metrodazon
|
7.490.000
|
7.490.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Phần 69. Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg
|
7.420.000
|
7.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Phần 70. Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5µg
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Phần 71. Khoanh kháng sinh Neomycin 30µg
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Phần 72. Khoanh kháng sinh Nitrofurantoin 300µg
|
7.420.000
|
7.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Phần 73. Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Phần 74. Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5µg
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Phần 75. Khoanh kháng sinh Oxacillin 1µg
|
7.280.000
|
7.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Phần 76. Khoanh kháng sinh Penicillin 10units
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Phần 77. Khoanh kháng sinh Piperacillin 100µg
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Phần 78. Khoanh kháng sinh Piperacillin100µg + Tazobactam 10µg
|
7.420.000
|
7.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Phần 79. Khoanh kháng sinh Rifampicin 5µg
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Phần 80. Khoanh kháng sinh Spiramycin 100µg
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Phần 81. Khoanh kháng sinh Streptomycin 10µg
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Phần 82. Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Phần 83. Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Phần 84. Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg
|
7.420.000
|
7.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Phần 85. Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg
|
7.280.000
|
7.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Phần 86. Khoanh kháng sinhAmoxicillin 20µg + Clavulanic 10µg
|
7.280.000
|
7.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Phần 87. Khoanh kháng sinh Ampicilin 10µg + Sulbactam 10µg
|
7.280.000
|
7.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Phần 88. Khoanh kháng sinhAmpicilin 10µg
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Phần 89. Test clo dư
|
16.027.200
|
16.027.200
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Phần 90. Test nhanh chẩn đoán HBeAg
|
20.475.000
|
20.475.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Phần 91. Test Helicobacter Pylori
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Phần 92. Test nước mềm
|
225.060.000
|
225.060.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Phần 93. Test nhanh chẩn đoán cúm A/B
|
399.168.000
|
399.168.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Phần 94. Test nhanh chẩn đoán Helicobacter Pylori (Nội soi)
|
69.120.000
|
69.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Phần 95. Test nhanh chẩn đoán HIV
|
3.557.400.000
|
3.557.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Phần 96. Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết (NS1)
|
1.709.400.000
|
1.709.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Phần 97. Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Combo NS1 & IgM/IgG
|
584.692.500
|
584.692.500
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Phần 98. Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
|
4.233.600.000
|
4.233.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Phần 99. Test nhanh HAV
|
211.302.000
|
211.302.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Phần 100. Test nhanh HEV
|
86.184.000
|
86.184.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Phần 101. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn Giang Mai
|
150.097.750
|
150.097.750
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Phần 102. Test nhanh viêm gan C
|
3.010.700.000
|
3.010.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Phần 103. Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus
|
77.564.500
|
77.564.500
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Phần 104. Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
|
71.389.500
|
71.389.500
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Phần 105. Test thử ma túy tổng hợp 5 chân
|
637.162.500
|
637.162.500
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Phần 106. Test thử phát hiện kháng thể virus sốt xuất huyết (IgM/IgG)
|
689.052.000
|
689.052.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Phần 107. Thuốc thử Oxidase
|
527.520.000
|
527.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Phần 108. Vôi sô đa
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chỉ bên trong bạn mới tồn tại hiện thực mà bạn khao khát. Tôi không thể cho bạn thứ gì mà không có sẵn bên trong bản thân bạn. Tôi không thể mở cửa triển lãm tranh nào cho bạn ngoài chính tâm hồn bạn. "
Hermann Hesse
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.