Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Mua sắm Thiết bị

Tìm thấy: 20:44 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Công trình: Cải tạo nâng cấp các TBA phân phối tỉnh Hà Giang năm 2022
Gói thầu
Gói thầu số 04: Mua sắm Thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình: Cải tạo nâng cấp các TBA phân phối tỉnh Hà Giang năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
TDMT và KHCB
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:50 15/09/2022
đến
17:00 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
24.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (21/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm Thiết bị
Tên dự toán là: Công trình: Cải tạo nâng cấp các TBA phân phối tỉnh Hà Giang năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): TDMT và KHCB
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Hà Giang, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc-Tập đoàn Điện lực Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của Tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán (Nếu có): + Tư vấn lập, thẩm định HSMT (Nếu có): + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu(Nếu có). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Hà Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền bắc , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. -Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). -Biên bản thí nghiệm (Type test) do đơn vị thử nghiệm độc lập đủ thẩm quyền cấp phù hợp với yêu cầu của Việt Nam, IEC hoặc tương đương. Nhà thầu nộp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền biên bản thử nghiệm khi tham gia đấu thầu, chào hàng. Nếu tài liệu là tiếng nước ngoài yêu cầu dịch thuật có xác nhận của cơ quan tổ chức có thẩm quyền và cam kết đảm bảo tính chính xác của bản dịch đáp ứng được đối với hàng hóa được quy định tại Phần 2: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của HSMT. -Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh)(bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). -Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. -Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất đáp ứng được đối với hàng hóa được quy định tại Phần 2: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của HSMT. -Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công đáp ứng được đối với hàng hóa được quy định tại Phần 2: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của HSMT. Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. -Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: -Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: -Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: quanlydauthau@npc.com.vn. -Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686 611
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 3 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 2x160A+1x100A)2TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 3 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 1x160A+02x 100A)1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
3Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 4 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 4x100A)2TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
4Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 2 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 2x160A)4TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
5Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 3 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 3x160A)1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
6Tủ điện hạ thế TĐ 450V400A 2 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 2x200A)3TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
7Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 3 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 3x160A)1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
8Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 4 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 2x160A+2x100A)2TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
9Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 2 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 1x250A+1x200A)2TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
10Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 4 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 1x200A+2x160A+ 1x100A)1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
11Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 3 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 2x200A+1x160A)5TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
12Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 4 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 2x200A+1x100A +1x125)1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
13Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 4 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 2x250A+1x200A +1x100)1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
14Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 4 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 2x200A+2x160A)2TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
15Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 3 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 2x200A+1x300A)2TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
16Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 5 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 2x250A+1x200A+ 2x160A)1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
17Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 2 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 1x200A+1x300A)1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 5 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 3x200A+1x160A +1x100A)1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
19Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 4 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 1x200A+1x160A+ 2x100A)1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
20Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 4 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 3x200A+1x100A)1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
21Tủ điện hạ thế TĐ 450V-630A 4 lộ ra (át tổng 630A; át nhánh 1x300A+1x200A +2x160A)1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
22Tủ điện hạ thế TĐ 450V-630A 5 lộ ra (át tổng 630A; át nhánh 3x200A+1x160A +1x100A)1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
23Tủ điện hạ thế TĐ 450V-630A 4 lộ ra (át tổng 630A; át nhánh 1x300A+2x250A+ 1x200A)1TủCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
24Cầu chì tự rơi FCO 35kV7Bộ (3pha)Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
25Cầu chì tự rơi FCO 22kV1Bộ (3pha)Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
26Cầu chì ống PK - 35kV/5A6Bộ (3pha)Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
27Cầu chì ống PK - 35kV/6A7Bộ (3pha)Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
28Cầu chì ống PK - 35kV/10A4Bộ (3pha)Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
29Cầu chì ống PK - 35kV/15A1Bộ (3pha)Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
30Cầu chì ống PK - 22kV/6A1Bộ (3pha)Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
31Cầu chì ống PK - 22kV/10A3Bộ (3pha)Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
32Cầu chì ống PK - 22kV/16A8Bộ (3pha)Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng30Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 3 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 2x160A+1x100A)2TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 3 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 1x160A+02x 100A)1TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 4 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 4x100A)2TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 2 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 2x160A)4TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 3 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 3x160A)1TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6Tủ điện hạ thế TĐ 450V400A 2 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 2x200A)3TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 3 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 3x160A)1TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 4 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 2x160A+2x100A)2TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 2 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 1x250A+1x200A)2TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 4 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 1x200A+2x160A+ 1x100A)1TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 3 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 2x200A+1x160A)5TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 4 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 2x200A+1x100A +1x125)1TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 4 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 2x250A+1x200A +1x100)1TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 4 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 2x200A+2x160A)2TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 3 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 2x200A+1x300A)2TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 5 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 2x250A+1x200A+ 2x160A)1TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 2 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 1x200A+1x300A)1TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 5 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 3x200A+1x160A +1x100A)1TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 4 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 1x200A+1x160A+ 2x100A)1TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 4 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 3x200A+1x100A)1TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21Tủ điện hạ thế TĐ 450V-630A 4 lộ ra (át tổng 630A; át nhánh 1x300A+1x200A +2x160A)1TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22Tủ điện hạ thế TĐ 450V-630A 5 lộ ra (át tổng 630A; át nhánh 3x200A+1x160A +1x100A)1TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23Tủ điện hạ thế TĐ 450V-630A 4 lộ ra (át tổng 630A; át nhánh 1x300A+2x250A+ 1x200A)1TủTại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24Cầu chì tự rơi FCO 35kV7Bộ (3pha)Tại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25Cầu chì tự rơi FCO 22kV1Bộ (3pha)Tại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26Cầu chì ống PK - 35kV/5A6Bộ (3pha)Tại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27Cầu chì ống PK - 35kV/6A7Bộ (3pha)Tại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28Cầu chì ống PK - 35kV/10A4Bộ (3pha)Tại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29Cầu chì ống PK - 35kV/15A1Bộ (3pha)Tại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
30Cầu chì ống PK - 22kV/6A1Bộ (3pha)Tại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
31Cầu chì ống PK - 22kV/10A3Bộ (3pha)Tại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực
32Cầu chì ống PK - 22kV/16A8Bộ (3pha)Tại kho của Bên A-Công ty Điện lực Hà Giang, số 184-Đường Trần Hưng Đạo-Phường Nguyễn Trãi-TP Hà Giang-Tỉnh Hà GiangTrong vòng 30 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.220.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 483.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2(N) hoặc khác 2(N), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.183.000.000 VNĐ(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.366.000.000 VNĐ(X). Trong đó X=NxV. + Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm Tủ điện, Cầu chì tự rơi, Cầu chì ống trung hạ áp trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. + Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc và là hợp đồng cung cấp VTTB(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và phải có tối thiểu mặt hàng Tủ điện, Cầu chì tự rơi, Cầu chì ống tương tự như phạm vi cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.254.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày. + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 3 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 2x160A+1x100A)
2 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 3 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 1x160A+02x 100A)
1 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 4 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 4x100A)
2 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 2 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 2x160A)
4 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
5 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-300A 3 lộ ra (át tổng 300A; át nhánh 3x160A)
1 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
6 Tủ điện hạ thế TĐ 450V400A 2 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 2x200A)
3 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
7 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 3 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 3x160A)
1 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 4 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 2x160A+2x100A)
2 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
9 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 2 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 1x250A+1x200A)
2 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
10 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 4 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 1x200A+2x160A+ 1x100A)
1 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
11 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 3 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 2x200A+1x160A)
5 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
12 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-400A 4 lộ ra (át tổng 400A; át nhánh 2x200A+1x100A +1x125)
1 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 4 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 2x250A+1x200A +1x100)
1 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
14 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 4 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 2x200A+2x160A)
2 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
15 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 3 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 2x200A+1x300A)
2 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
16 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 5 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 2x250A+1x200A+ 2x160A)
1 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 2 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 1x200A+1x300A)
1 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 5 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 3x200A+1x160A +1x100A)
1 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
19 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 4 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 1x200A+1x160A+ 2x100A)
1 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
20 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-500A 4 lộ ra (át tổng 500A; át nhánh 3x200A+1x100A)
1 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
21 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-630A 4 lộ ra (át tổng 630A; át nhánh 1x300A+1x200A +2x160A)
1 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
22 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-630A 5 lộ ra (át tổng 630A; át nhánh 3x200A+1x160A +1x100A)
1 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
23 Tủ điện hạ thế TĐ 450V-630A 4 lộ ra (át tổng 630A; át nhánh 1x300A+2x250A+ 1x200A)
1 Tủ Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
24 Cầu chì tự rơi FCO 35kV
7 Bộ (3pha) Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Cầu chì tự rơi FCO 22kV
1 Bộ (3pha) Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
26 Cầu chì ống PK - 35kV/5A
6 Bộ (3pha) Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
27 Cầu chì ống PK - 35kV/6A
7 Bộ (3pha) Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
28 Cầu chì ống PK - 35kV/10A
4 Bộ (3pha) Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
29 Cầu chì ống PK - 35kV/15A
1 Bộ (3pha) Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
30 Cầu chì ống PK - 22kV/6A
1 Bộ (3pha) Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
31 Cầu chì ống PK - 22kV/10A
3 Bộ (3pha) Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
32 Cầu chì ống PK - 22kV/16A
8 Bộ (3pha) Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Mua sắm Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Mua sắm Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 75

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây