Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Carthami flos ; Cimicifugae Rhizoma ; Ampelopsis radix ; Rhei radix et Rhizoma ; Gardeniae fructus ; Glycyrrhizae Radix ; Succus aloes folii siccatus |
4000 |
miếng |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
2 |
Dung dịch A.S.A |
500 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
3 |
Chymotrypsin (tương đương 21 microkatal chymotrypsin) 4200 IU |
200000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
4 |
Ampicilin |
8000 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
5 |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,9 mg) 5 mg |
6000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
6 |
Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramin maleat; Sodium citrat; Glyceryl Guaiacolat; Ammonium Chlorid |
6000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
7 |
Amoxicillin / Clavulanic acid |
8000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
8 |
Amoxicilin 500mg; Acid clavulanic 125mg |
5000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
9 |
Vitamin C, B1, B2, B6, B12, PP |
3000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
10 |
Clotrimazole 1% kl/kl |
200 |
tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
11 |
Cefixim |
7000 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
12 |
Cefotaxime |
500 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
13 |
Ceftriaxon |
500 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
14 |
Peptid (Cerebrolysin concentrate) |
300 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
15 |
Cetirizine |
10000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
16 |
Ciprofloxacin |
10000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
17 |
Paracetamol 325 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg |
5000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
18 |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
8000 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
19 |
Perindopril + amlodipin |
1500 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
20 |
Perindopril arginine |
3000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
21 |
Gliclazide |
6000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
22 |
Betamethason dipropionat; Acid Salicylic |
300 |
tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
23 |
Clotrimazol + Betamethasone dipropionat + Gentamicin |
1000 |
tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
24 |
Paracetamol |
320 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
25 |
Esomeprazol |
600 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
26 |
Eucalyptol, Menthol, Tinh dầu tần, Tinh dầu gừng |
6000 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
27 |
Eucalyptol, Menthol, Tinh dầu tần, tinh dầu gừng, tinh dầu tràm |
6000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
28 |
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg |
3000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
29 |
Loperamide |
10000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
30 |
Gentamicin |
2000 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
31 |
Paracetamol ; Cafein ; Phenylephrin HCl |
4000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
32 |
Metformin hydrochlorid |
6000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
33 |
Amoxicilin |
5000 |
Việt Nam |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
34 |
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg |
5000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
35 |
Kali clorid |
300 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
36 |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin hemicalci.1,5 H2O) |
1500 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
37 |
Methylprednisolon |
3000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
38 |
Metronidazol |
1250 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
39 |
Telmisartan 40mg |
1200 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
40 |
Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg |
600 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
41 |
Esomeprazole |
770 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
42 |
Piracetam |
3000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
43 |
Gingko biloba extract |
6000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
44 |
Terpin hydrat ; Dextromethorphan hydrobromid |
10000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
45 |
Trimetazidine dihydrochloride |
9000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
46 |
Celecoxib |
2000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
47 |
Glucosamin |
10000 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
48 |
Alfuzosin HCl |
1200 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
49 |
Eprazinone |
1980 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |
|
50 |
Tyrothricin ; Tetracain hydroclorid |
32000 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
Kho HCTH Cục Hậu cần Quân khu 3 |
1 |
10 |