Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN VỎ |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
|||
2 |
Vệ sinh tàu bằng nước ngọt |
10 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
3 |
Cạo hà, rửa nước ngọt phần ngâm nước bao gồm cả bánh lái, trục lái và các hộp van thông biển. |
181 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
4 |
Chà chải làm sạch vỏ tàu toàn bộ phần dưới mớn nước. |
181 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
5 |
Sơn chống rỉ 01 nước, sơn trung gian 01 nước và sơn chống hà 02 nước phần ngâm nước:
- Sơn chống rỉ 02 thành phần Bannoh 500 CS511/614
- Sơn trung gian vỏ tàu 02 thành phần Banoh 500
- Sơn chống hà 660 HS |
724 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
6 |
Roa chải vệ sinh mạn khô, be chắn sóng mặt ngoài. |
138 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
7 |
Sơn mạn khô, be chắn sóng mặt ngoài: sơn lót, sơn phủ 02 nước
- Sơn chổng rỉ 02 thành phần Bannoh 500 CS511/614 (sơn 15% diện tích)
- Sơn màu xanh CS519 |
297 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
8 |
Vệ sinh roa chải, gõ rỉ mặt boong chính, be chắn sóng mặt trong, lan can, thiết bị boong |
45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
9 |
Sơn chống rỉ và sơn màu 2 nước mặt boong chính, be chắn sóng mặt trong, lan can, thiết bị boong
- Sơn chống rỉ 02 thành phần Bannoh 500 CS511/614 (sơn 15% diện tích)
- Sơn màu xanh CS519 |
97 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
10 |
Sơn hộp cứu hỏa, van, ống đường cứu hỏa, các cọc bích, lỗ sô ma, ống hút gió. |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
11 |
Cắt phá thay mới 1 mặt đỡ neo + 1 cụm khóa neo |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
12 |
Cắt phá thay mới ống luồn neo (thép ống 219x8,2x1,6) |
1 |
Hệ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
13 |
Bảo dưỡng hệ tời neo (gõ rỉ, roa chải và sơn lại tời neo,bệ tời, bảo dưỡng bánh răng, khoá chặn,…) |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
14 |
Kẻ vẽ lại thước nước, chữ và số kí hiệu theo thiết kế. |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
15 |
Tháo toàn bộ lốp đệm va ra để phục vụ sửa chữa xong lắp lại hoàn chỉnh |
10 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
16 |
Thay Lốp đệm va D1100 |
10 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
17 |
Thay Cáp buộc lốp D18 |
36 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
18 |
Thay Cóc bắt cáp D18 |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
19 |
Thay cửa húp lô phòng ngủ D300 (lắp đặt trọn gói) |
3 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
20 |
Thay thế nắp hầm chữ nhật 430x530 tôn 6 |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
21 |
Hàn bổ sung các điểm hàn bị mòn, các điểm bị xâm thực dưới mớn nước |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
22 |
Thay tôn 8 dưới cửa húp lô bị ngấm nước 1000x2500x4 cửa =10m2 |
628 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
23 |
Thay ốp tôn 8 đáy của buồng máy =8m2 |
502.4 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
24 |
Ốp tôn 10 đáy bị mục của hầm trục =5m2 |
392.5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
25 |
Thay thế cơ cấu khỏe của hầm trục tôn dày 10 =2m2 |
157 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
26 |
Thay mới tôn bánh lái tôn dày 8=2,5m2 |
157 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
27 |
Chà tôn, sơn chống rỉ 02 thành phần Bannoh 500 CS511/614 phần tôn thay mới |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
28 |
PHẦN MÁY, MÁY PHÁT, HỆ LÁI |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
|||
29 |
Thay mới Tủ điện 24V |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
30 |
Thay mới Tủ điện 220V |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
31 |
Thay mới tay ga |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
32 |
Thay mới dây ga số (30m) |
2 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
33 |
Thông rửa sinh hàn máy chính |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
34 |
Thay Kẽm chống ăn mòn sinh hàn |
4 |
Cục |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
35 |
Thông rửa sinh hàn gió |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
36 |
Thay mới bơm nước biển làm mát máy chính |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
37 |
Thay mới Dinamoo phát điện máy chính |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
38 |
Bảo dưỡng bơm dầu thủy lực máy lái |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
39 |
Thay cảm biến nhiệt độ dầu nhờn, nước làm mát máy chính |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
40 |
Bảo dưỡng máy phát 3 pha |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
41 |
Thông rửa sinh hàn, sinh hàn gió |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
42 |
Thay ống thép dẫn dầu bôi trơn gối trục chân vịt f27x2x18m |
18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
43 |
Bảo dưỡng, thay phớt xilanh thủy lực máy lái |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
44 |
PHẦN VAN ỐNG, BƠM |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
|||
45 |
Bơm chữa cháy: Tháo, bảo dưỡng, thay vòng bi |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
46 |
Thay ống làm mát máy chính f48x2 (25m), bao gồm: cút, bích,…. |
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
47 |
Thay mới đường ống thông biển 110x8x4m, bao gồm: cút, bích,…. |
4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
48 |
Thay Đầu nối bơm cứu hoả vào phát phát, máy chính 48x20cmx2 cái, bao gồm bích, bu lông |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
49 |
Đầu nối bơm cứu hoả vào đường thông biển 60x20cmx1cái, bao gồm bích, bu lông |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |
||
50 |
Bảo dưỡng 02 van chặn thông biển DN100 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
30 |