Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:46 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trạm y tế xã Thọ Lộc
Gói thầu
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Trạm y tế xã Thọ Lộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện (thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
17:30 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:27 13/09/2022
đến
17:30 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trạm y tế xã Thọ Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng hội kiến trúc sư Hà Nội. (Địa chỉ: Số 2 - toà nhà CT 1A - khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc, Phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng Hải Phong. (Địa chỉ: Số 14, ngõ 146 đường 19/5, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: TT Phúc Thọ - huyện Phúc Thọ - Hà Nội)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phúc Thọ. TT Phúc Thọ - huyện Phúc Thọ - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.170.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.633.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.813.000.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.626.000.200 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công2- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3Cán bộ phụ trách ATLĐ1- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT60,275m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- E-HSMT24,7m2
3Tháo dỡ mái lợp tônChương V- E-HSMT1,554100m2
4Tháo dỡ kết cấu xà gồ vì kèo lợp mái hiện trạngChương V- E-HSMT5công
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT103,792m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT19,517m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT120,292m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT167,602m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT239,875m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT239,875m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT3,076100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT2,066100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,13100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT23,774m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,011100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,36100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT79,428m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,285100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT1,796100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,279tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT8,478tấn
22Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT29,62m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,201100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,188m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,02100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,036m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,075100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,105tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,149tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,77m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,044100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,073tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT101 cấu kiện
34Xây gạch không nung , xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,229m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT28,85m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT28,85m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT5,539m2
38Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT34,389m2
39Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/m3)Chương V- E-HSMT6,923m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,069100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,132100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,849100m3
43Nilong chống mất nướcChương V- E-HSMT2,303100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT23,026m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT6,099m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT1,109100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,364tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,768tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT11,14m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT1,014100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,566tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,007tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT1,242tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT40,82m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT4,175100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT5,031tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT3,817m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,505100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,102tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,366tấn
61Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1,087tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,087tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- E-HSMT98m2
64Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V- E-HSMT3,211100m2
65Tôn úp nócChương V- E-HSMT63,755m
66Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT78,574m3
67Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT8,496m3
68Xây gạch không nung , xây lan can, chiều cao Chương V- E-HSMT4,663m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,004tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,443m3
71Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT5,202m3
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT24,285m2
73Xẻ rãnh chống trượt tam cấpChương V- E-HSMT127,71md
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT203,515m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT373,296m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT84,141m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT381,265m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT115,434m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT126,58m
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT954,136m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT203,515m2
82Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V- E-HSMT212,583m2
83Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mmChương V- E-HSMT26,715m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT32,251m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT394,957m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT11,132m2
87Thi công trần thả nhômChương V- E-HSMT26,539m2
88Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm và phụ kiện inoxChương V- E-HSMT5,204m2
89Bộ giá đỡ bàn đá inoxChương V- E-HSMT9bộ
90Nhân công khoét lỗ đáChương V- E-HSMT11lỗ
91Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT11,154m2
92Tủ bếp vân gỗChương V- E-HSMT2,17md
93Thùng rácChương V- E-HSMT2cái
94Băng ghế chờ loại 4 ghếChương V- E-HSMT2cái
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT305,896m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … lớp 2Chương V- E-HSMT305,896m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT305,896m2
98Ống thoát tràn D20Chương V- E-HSMT0,089100m
99Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT24,474m2
100Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT12,64m2
101Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT22,4m2
102Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT1,47m2
103Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT1,96m2
104Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT1,35m2
105Vách kính an toàn, khung nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT49,549m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT64,294m2
107Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V- E-HSMT33,774m2
108Vách kính khung nhôm trong nhàChương V- E-HSMT15,775m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,45tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT16,388m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT31,62m2
112GCLD cửa thép bịt tôn lên mái có móc khóaChương V- E-HSMT1bộ
113Thang lên mái bằng thép gai D18 cách đều 300Chương V- E-HSMT1cái
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT3,024100m2
BHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT69,12m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT177,6m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- E-HSMT36m2
4Tháo dỡ lan can sắtChương V- E-HSMT10,512m2
5Tháo dỡ mái lợp tônChương V- E-HSMT1,649100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ hiện trạngChương V- E-HSMT10công
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- E-HSMT134,772m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT1,414m3
9Đào bỏ lớp cát tôn nềnChương V- E-HSMT8,135m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT27,703m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT11,709m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT296,024m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT266,486m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trần nhàChương V- E-HSMT248,941m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên tườngChương V- E-HSMT528,684m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT69,495m3
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V- E-HSMT34,748m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT69,495m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,204m3
20Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,722m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,069100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT0,931m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,037100m2
24Xây gạch đất sét nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT1,778m3
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,696m2
26Phụ gia tăng cứng bề mặt đường dốcChương V- E-HSMT3,696m2
27Xẻ rãnh chống trượt đường dốcChương V- E-HSMT18,46md
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT21,201m2
29Xẻ rãnh chống trượt tam cấpChương V- E-HSMT64,89md
30Gia công lan can InoxChương V- E-HSMT0,038tấn
31Lắp dựng lan can InoxChương V- E-HSMT6,12m2
32Nắp chụp che bản mã chân lan canChương V- E-HSMT10cái
33Bulong chân lan canChương V- E-HSMT40Bộ
34Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,24m3
35Đục nhám mặt bê tôngChương V- E-HSMT4,992m2
36Khoan tạo lỗ cấy thép D10 bơm hóa chất của Hilti, Ramset hoặc tương đươngChương V- E-HSMT445lỗ khoan
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT3,767m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,396100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,271tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,155tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,173m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,072100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,04tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,139tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,957m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,117100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,017tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,078tấn
49Khoan bê tông, cắm râu thép trước khi xâyChương V- E-HSMT1581 lỗ khoan
50Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT24,774m3
51Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT2,699m3
52Xây gạch không nung, xây lan can, chiều cao Chương V- E-HSMT4,098m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT262,3m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT50,525m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT34,158m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT632,086m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT492,522m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT235,184m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT7,758m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (lần 2)Chương V- E-HSMT7,758m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,07m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,07m2
63Thi công trần thả nhômChương V- E-HSMT5,07m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT234,751m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT19,129m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT19,665m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT15,646m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (lần 2)Chương V- E-HSMT15,646m2
69Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,978m2
70Ống thoát tràn D20Chương V- E-HSMT0,018100m
71Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,395tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,395tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- E-HSMT37m2
74Lợp mái tôn múi dày 0.45mmChương V- E-HSMT1,397100m2
75Máng tôn thu nướcChương V- E-HSMT17,78md
76Tôn úp diềm máiChương V- E-HSMT15,71md
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT20,964m2
78Xẻ rãnh chống trượt bậc thang bộChương V- E-HSMT99md
79Lắp dựng lan can cầu thangChương V- E-HSMT10,424m2
80Gia công lan can cầu thang inoxChương V- E-HSMT0,079tấn
81Trụ lan can cầu thang inox D100Chương V- E-HSMT1cái
82Bulon liên kếtChương V- E-HSMT44cái
83Nắp chụp inox che bản mãChương V- E-HSMT11cái
84Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT22,08m2
85Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT1,76m2
86Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT33,6m2
87Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT13,32m2
88Vách kính an toàn, khung nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT16,32m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT70,76m2
90Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V- E-HSMT16,32m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,827tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT59,4m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT30,064m2
94Vách kính tắmChương V- E-HSMT3,075m2
95Bộ phụ kiện bộ đẩy thủy lực và khóa sànChương V- E-HSMT1bộ
96Bộ đỡ bàn đá InoxChương V- E-HSMT3bộ
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,374m2
98Nhân công khoét chậuChương V- E-HSMT3lỗ
99Gia công hệ khung đỡ téc nướcChương V- E-HSMT0,056tấn
100Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ téc nướcChương V- E-HSMT0,056tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT4,79m2
102Trám Silicon vào khe tiếp giáp mái tôn và khung thépChương V- E-HSMT4vị trí
103Thùng rácChương V- E-HSMT1cái
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT3,715100m2
105Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V- E-HSMT4Cái
106Bình chữa cháy CO2 4kgChương V- E-HSMT4bình
107Bình chữa cháy ABC 4kgChương V- E-HSMT4bình
108Giá đỡ bình chữa cháy loại 2 bìnhChương V- E-HSMT4bình
CHẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT2,4m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT1,199m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,82m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,016100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,02100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,572m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT0,155m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,007100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,029100m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,047100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,084100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,045tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,19tấn
14Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,919m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT0,484m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT0,088100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,021tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,062tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,459m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,041100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,013tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,082tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT2,357m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,388100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,237tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,035m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,009100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,001tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,004tấn
30Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,058tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,058tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT2,7m2
33Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V- E-HSMT0,215100m2
34Tôn úp nócChương V- E-HSMT9,429md
35Ống thoát tràn D20Chương V- E-HSMT0,008100m
36Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT3,411m3
37Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT0,03m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT48,471m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT23,902m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,1m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT37,652m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,6m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT72,254m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT48,471m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,015100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT0,766m3
47Nilong chống mất nướcChương V- E-HSMT0,077100m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT7,746m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT1,76m2
50Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT1,95m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT3,71m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,03tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT1,95m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT1,088m2
DHẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,64m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,032100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,942m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,036100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,039tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,08tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,08tấn
8Gia công dầm máiChương V- E-HSMT0,23tấn
9Lắp dựng giằng thépChương V- E-HSMT0,23tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT32,194m2
11Lợp mái tôn múi dày 0.45mmChương V- E-HSMT0,852100m2
12Tôn úp nócChương V- E-HSMT47,672m
13Máng thu nướcChương V- E-HSMT15,2m
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,179100m3
15Nilong chống mất nướcChương V- E-HSMT0,714100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT7,144m3
17Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT7,144m2
EHẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm, tháo dỡ cổngChương V- E-HSMT8m2
2Tháo dỡ rào sắt hiện trạngChương V- E-HSMT72,419m2
3Tháo dỡ biển tên cổngChương V- E-HSMT2công
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT3,598m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT8,128m3
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V- E-HSMT11,66410m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT4,666m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT18,392m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT18,392m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT2,704m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT21,608m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,704m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,016100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,111100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT8,441m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,019100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,27100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,001tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,432tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT2,677m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,434100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,078tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,252tấn
24Xây gạch không nung xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT4,171m3
25Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT6,209m3
26Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT6,39m3
27Xây gạch không nung , xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT1,8m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT1,101m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,106100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,036tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,18tấn
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT198,217m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT36,597m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT234,814m2
35Gia công cổng sắtChương V- E-HSMT0,282tấn
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT12,1m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,286tấn
38Lắp dựng hàng rào sắtChương V- E-HSMT19,913m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT52,836m2
40Gỗ ốp cổngChương V- E-HSMT6,318m2
41Hoàn thiện chữ: TRẠM Y TẾ XÃ THỌ LỘCChương V- E-HSMT1tb
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,107100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,136100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT3,748m3
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT461,367m2
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT9,227m3
47Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT9,227m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT416,417m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT44,95m2
50Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT461,3671m2
FHẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ KT 3mx1,7m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT12,646m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,608m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,01100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,046m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,039100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,087tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,064tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,755m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,029100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,065tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT41 cấu kiện
12Xây gạch không nung , xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,738m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT14,91m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT14,91m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT3,087m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT17,997m2
17Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/m3)Chương V- E-HSMT4,631m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,043100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,083100m3
20Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V- E-HSMT0,072tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khungChương V- E-HSMT0,072tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- E-HSMT3,812m2
23Lợp mái tôn sóng chiều dày 0.3mmChương V- E-HSMT0,102100m2
24Máng tôn thu nướcChương V- E-HSMT1,7md
25Hệ khung thép đỡ bể xử lýChương V- E-HSMT1bể
26Lắp đặt bể xử lý nước thải 1m3Chương V- E-HSMT1bể
27Hóa chất men vi sinh cho hệ thống bể xử lý nước thảiChương V- E-HSMT1gói
GHẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,103100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,872m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,017100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,878m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,069100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,053tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,211tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,959m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,923m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,068100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,072tấn
12Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT8,869m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT51,72m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT34,284m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT34,284m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT51,72m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,056100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,047100m3
HHẠNG MỤC: KÈ AO HỒ VÀ SÂN VƯỜN BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén, móng, tường lan can hiện trạngChương V- E-HSMT11,996m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén, dầm móng lan can hiện trạngChương V- E-HSMT1,9m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT13,896m3
4Bơm nước ra ngoài để tiến hành san lấp, xây kè aoChương V- E-HSMT10ca
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT67,29m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,914m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT8,073m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,768100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,333tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,501tấn
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,986m3
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT12,411m3
13Mua đất đắp nền ao K90Chương V- E-HSMT338,91m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V- E-HSMT33,89110m3/1km
15San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT3,081100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,449100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,119100m3
18Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT3,669m3
19Gạch bông gió trang trí 300x300Chương V- E-HSMT74viên
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT67,48m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT67,48m2
22Gia công cửa sắt bằng InoxChương V- E-HSMT0,033tấn
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT1,314m2
24Phá dỡ lớp gạch lát nền sân hiện trangChương V- E-HSMT553m2
25Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V- E-HSMT16,59m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,34m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,286100m2
28Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT10,937m3
29Đổ đất màu trồng câyChương V- E-HSMT73,35m3
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT21,202m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT140,849m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT1,192100m3
33Nilong chống mất nướcChương V- E-HSMT7,948100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT79,483m3
35Lớp vữa tạo dốc về phía ga thu nướcChương V- E-HSMT863,08m2
36Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT863,08m2
IHẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,346100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,345100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT0,875m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,4m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,112100m2
6Khung móng cho cột đènChương V- E-HSMT7cái
7Thép tiếp địa 40x4mmChương V- E-HSMT7m
8Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.5mChương V- E-HSMT7cọc
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V- E-HSMT0,009100m3
10Lắp Bộ đèn cao áp 80wChương V- E-HSMT7bộ
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8mChương V- E-HSMT7cột
12Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT7bảng
13Aptomat 1P 6AChương V- E-HSMT7cái
14Bộ đèn tuýp chiếu sáng đơn 1,2Mx36Wx1Chương V- E-HSMT1bộ
15Lắp đặt ổ cắm 2P/220V-16A chấu có đế âm chống cháyChương V- E-HSMT3cái
16Tủ điện kích thước 300x200x75Chương V- E-HSMT1hộp
17Công tắc đơnChương V- E-HSMT1cái
18Aptomat MCB 1P-25A-4,5KAChương V- E-HSMT1cái
19Aptomat MCB 1P-16A-4,5KAChương V- E-HSMT4cái
20Dây CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V- E-HSMT80m
21Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V- E-HSMT80m
22Dây CU/PVC/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V- E-HSMT170m
23Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V- E-HSMT170m
24Dây cho ổ cắm CU/PVC 2(1x2,5)mm2Chương V- E-HSMT20m
25Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT20m
26Dây lên đèn CU/PVC 2(1x1,5)mm2Chương V- E-HSMT30m
27Ống nhựa cứng luồn dây PVC D16Chương V- E-HSMT26m
28Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V- E-HSMT18m
29Ông luồn dây HDPE D40/30Chương V- E-HSMT230m
30Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ bị hư hỏng xuống cấpChương V- E-HSMT10công
31Tủ điện tầng tổng phân phối bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x200xH1,2 thiết bị đo đếm, đèn, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT1hộp
32Tủ điện tầng phân phối bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200xH1,2 thiết bị đo đếm, đèn, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT3hộp
33Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8 modulChương V- E-HSMT13hộp
34Đèn LED ốp trần 26WChương V- E-HSMT22bộ
35Đèn led âm tường D130/9w/220VChương V- E-HSMT14bộ
36Bộ đèn tuýp đơn 1,2Mx36Wx1Chương V- E-HSMT3bộ
37Bộ đèn tuýp chiếu sáng ba 1,2Mx36Wx3Chương V- E-HSMT42bộ
38Quạt trần (kèm hộp số)Chương V- E-HSMT26cái
39Móc treo quạt trầnChương V- E-HSMT26cái
40Lắp đặt ổ cắm 2P+E/220V-16A âm tường có đế âm chống cháyChương V- E-HSMT64bộ
41Công tắc đơn đảo chiềuChương V- E-HSMT12cái
42Công tắc đơn , 250A, 10AChương V- E-HSMT2cái
43Công tắc đôi, 250A, 10AChương V- E-HSMT10cái
44Công tắc bốn, 250A, 10AChương V- E-HSMT12cái
45Aptomat MCB 3P 80A-25KAChương V- E-HSMT1cái
46Aptomat MCB 3P-50A-10KAChương V- E-HSMT4cái
47Aptomat MCB 1P-32A-4,5KAChương V- E-HSMT8cái
48Aptomat MCB 1P-25A-4,5KAChương V- E-HSMT19cái
49Aptomat MCB 1P-16A-4,5KAChương V- E-HSMT36cái
50Aptomat MCB 1P-10A-4,5KAChương V- E-HSMT15cái
51Aptomat MCB 1P-6A-4,5KAChương V- E-HSMT5cái
52Dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V- E-HSMT30m
53Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V- E-HSMT40m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V- E-HSMT40m
55Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V- E-HSMT45m
56Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V- E-HSMT45m
57Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V- E-HSMT225m
58Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V- E-HSMT225m
59Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Chương V- E-HSMT380m
60Ống nhựa cứng luồn dây PVC D16Chương V- E-HSMT1.750m
61Dây cho ổ cắm CU/PVC 2(1x2,5)mm2Chương V- E-HSMT410m
62Dây lên quạt, đèn CU/PVC 2(1x1,5)mm2Chương V- E-HSMT1.800m
63Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT250m
64Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 32w/220VChương V- E-HSMT20cái
65Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm 75x50mmChương V- E-HSMT28m
66Phụ kiện ty treo máng cápChương V- E-HSMT58bộ
67Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1mChương V- E-HSMT7cái
68Thép tiếp địa 40x4mmChương V- E-HSMT53m
69Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- E-HSMT260m
70Cọc chống sét L63x63x6x2500Chương V- E-HSMT9cọc
71Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.5mChương V- E-HSMT6cọc
72Băng đồng tiếp địa 40x4mmChương V- E-HSMT20m
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT30m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,3100m3
75RÃNH THOÁT NƯỚC - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,324100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT8,421m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,282100m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,04100m2
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,267100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT4,499m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,527tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT126,6cấu kiện
83Gia công nắp rãnh bằng InoxChương V- E-HSMT0,304tấn
84Lắp dựng nắp rãnh bằng InoxChương V- E-HSMT7,02m2
85Xây gạch không nung xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT9,495m3
86Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT5,201m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT102,908m2
88Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT38,072m2
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,096100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,228100m3
91Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước, thiết bị vệ sinh bị hư hỏng xuống cấpChương V- E-HSMT10công
92Máy bơm nướcChương V- E-HSMT2cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- E-HSMT1bể
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V- E-HSMT1bể
95Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E-HSMT6bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT6cái
97Dây cấp nước xí bệtChương V- E-HSMT6bộ
98Lô cuốn giấyChương V- E-HSMT6cái
99Lắp đặt giá để xà phòngChương V- E-HSMT12cái
100Lắp đặt vóng để khăn chậu rửaChương V- E-HSMT12cái
101Chậu tiểu namChương V- E-HSMT1bộ
102Bộ xả tiểu namChương V- E-HSMT1bộ
103Xi phông thoát tiểuChương V- E-HSMT1bộ
104Chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V- E-HSMT12bộ
105Xi phông lavaboChương V- E-HSMT12bộ
106Vòi chậu rửaChương V- E-HSMT12bộ
107Dây cấp nước lavaboChương V- E-HSMT12bộ
108Lắp đặt vòi tắm hương sen tắm đứngChương V- E-HSMT1bộ
109Móc treo áoChương V- E-HSMT1cái
110Lắp đặt phễu thoát ĐK 60mmChương V- E-HSMT11cái
111Lắp đặt bình nước nóng 15LChương V- E-HSMT4bộ
112Lắp đặt bình nước nóng 30LChương V- E-HSMT2bộ
113Lắp đặt chậu tiểu nữChương V- E-HSMT1bộ
114Bộ xả tiểu nữChương V- E-HSMT1bộ
115Xi phông thoát tiểuChương V- E-HSMT1bộ
116Chậu rửa bếp 2 hố kèm thoát chậuChương V- E-HSMT1bộ
117Vòi chậu rửa bếpChương V- E-HSMT1bộ
118Dây cấp nước chậu rửa bếpChương V- E-HSMT1bộ
119Lắp đặt gương soi KT1000x900Chương V- E-HSMT3cái
120Lắp đặt gương soi KT1200x900Chương V- E-HSMT2cái
121Lắp đặt gương soi KT1150x900Chương V- E-HSMT1cái
122Nẹp Inox viền gươngChương V- E-HSMT23,9m
123Ống PPR D32 PN10Chương V- E-HSMT0,3100m
124Ống PPR D25 PN10Chương V- E-HSMT0,5100m
125Ống PPR D20 PN10Chương V- E-HSMT0,4100m
126Ống PPR D20 PN20Chương V- E-HSMT0,27100m
127Tê thép TK D15Chương V- E-HSMT6cái
128Kép inox TK D15Chương V- E-HSMT39cái
129Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V- E-HSMT2cái
130Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V- E-HSMT6cái
131Tê nhựa PPR D25/25Chương V- E-HSMT1cái
132Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V- E-HSMT22cái
133Tê nhựa PPR D20/20Chương V- E-HSMT5cái
134Cút nhựa PPR D32Chương V- E-HSMT12cái
135Cút nhựa PPR D25Chương V- E-HSMT40cái
136Cút nhựa PPR D20Chương V- E-HSMT111cái
137Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V- E-HSMT1cái
138Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V- E-HSMT8cái
139Van khóa nhựa PPR D32Chương V- E-HSMT2cái
140Van khóa nhựa PPR D25Chương V- E-HSMT5cái
141Van khóa nhựa PPR D20Chương V- E-HSMT8cái
142Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V- E-HSMT50cái
143Măng sông PPR D32Chương V- E-HSMT5cái
144Măng sông PPR D25Chương V- E-HSMT8cái
145Măng sông PPR D20Chương V- E-HSMT14cái
146Van phao cơ D20Chương V- E-HSMT1cái
147Van phao cơ D15Chương V- E-HSMT1cái
148Ống uPVC D125Chương V- E-HSMT0,75100m
149Ống uPVC D110Chương V- E-HSMT0,58100m
150Ống uPVC D90Chương V- E-HSMT1,92100m
151Ống uPVC D60Chương V- E-HSMT0,66100m
152Ống uPVC D42Chương V- E-HSMT0,22100m
153Tê 45o uPVC D125x90Chương V- E-HSMT18cái
154Tê 45o uPVC D125x110Chương V- E-HSMT4cái
155Tê 45o uPVC D110x110Chương V- E-HSMT6cái
156Tê 45o uPVC D110x90Chương V- E-HSMT2cái
157Tê 45o uPVC D110x60Chương V- E-HSMT4cái
158Tê 45o uPVC D90x60Chương V- E-HSMT16cái
159Tê 45o uPVC D60x60Chương V- E-HSMT18cái
160Tê 45o uPVC D60x60Chương V- E-HSMT8cái
161Tê 90o uPVC D125x125Chương V- E-HSMT2cái
162Tê 90o uPVC D110x110Chương V- E-HSMT4cái
163Con thỏ D60Chương V- E-HSMT13cái
164Côn nhựa uPVC D125x110Chương V- E-HSMT2cái
165Côn nhựa uPVC D90x60Chương V- E-HSMT26cái
166Côn nhựa uPVC D60x42Chương V- E-HSMT22cái
167Cút 90 uPVC D125Chương V- E-HSMT2cái
168Cút 90 uPVC D110Chương V- E-HSMT2cái
169Cút 90 độ uPVC D60Chương V- E-HSMT24cái
170Cút 90 độ uPVC D42Chương V- E-HSMT17cái
171Cút 135 độ uPVC D125Chương V- E-HSMT17cái
172Cút 135 độ uPVC D110Chương V- E-HSMT36cái
173Cút 135 độ uPVC D90Chương V- E-HSMT130cái
174Cút 135 độ uPVC D60Chương V- E-HSMT60cái
175Cút 135 độ uPVC D42Chương V- E-HSMT38cái
176Măng sông uPVC D110Chương V- E-HSMT11cái
177Măng sông uPVC D90Chương V- E-HSMT33cái
178Măng sông uPVC D60Chương V- E-HSMT13cái
179Măng sông uPVC D42Chương V- E-HSMT5cái
180Cầu thu nước D110Chương V- E-HSMT17cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2Máy trộn vữaDung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3Đầm dùiCông suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4Đầm bànCông suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5Máy cắt sắt thépCông suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6Máy uốn thépCông suất >= 3,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7Đầm cócCông suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8Máy hànCông suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa = 1
10Máy đàoDung tích gầu 0,2m3-:- 1,0 m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.1
11Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tửSử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12Máy tờiSử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
2
Máy trộn vữa
Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
3
Đầm dùi
Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
4
Đầm bàn
Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
5
Máy cắt sắt thép
Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
6
Máy uốn thép
Công suất >= 3,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
7
Đầm cóc
Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
8
Máy hàn
Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
9
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa =
1
10
Máy đào
Dung tích gầu 0,2m3-:- 1,0 m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.
1
11
Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
12
Máy tời
Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
60,275 m2 Chương V- E-HSMT
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa
24,7 m2 Chương V- E-HSMT
3 Tháo dỡ mái lợp tôn
1,554 100m2 Chương V- E-HSMT
4 Tháo dỡ kết cấu xà gồ vì kèo lợp mái hiện trạng
5 công Chương V- E-HSMT
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén
103,792 m3 Chương V- E-HSMT
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén
19,517 m3 Chương V- E-HSMT
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén
120,292 m3 Chương V- E-HSMT
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
167,602 m2 Chương V- E-HSMT
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
239,875 m3 Chương V- E-HSMT
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô
239,875 m3 Chương V- E-HSMT
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng
3,076 100m3 Chương V- E-HSMT
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,066 100m3 Chương V- E-HSMT
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
0,13 100m3 Chương V- E-HSMT
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
23,774 m3 Chương V- E-HSMT
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,011 100m2 Chương V- E-HSMT
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,36 100m2 Chương V- E-HSMT
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
79,428 m3 Chương V- E-HSMT
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,285 100m2 Chương V- E-HSMT
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
1,796 100m2 Chương V- E-HSMT
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,279 tấn Chương V- E-HSMT
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
8,478 tấn Chương V- E-HSMT
22 Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày
29,62 m3 Chương V- E-HSMT
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,201 100m3 Chương V- E-HSMT
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,188 m3 Chương V- E-HSMT
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,02 100m2 Chương V- E-HSMT
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
2,036 m3 Chương V- E-HSMT
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,075 100m2 Chương V- E-HSMT
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,105 tấn Chương V- E-HSMT
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,149 tấn Chương V- E-HSMT
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
0,77 m3 Chương V- E-HSMT
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,044 100m2 Chương V- E-HSMT
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,073 tấn Chương V- E-HSMT
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
10 1 cấu kiện Chương V- E-HSMT
34 Xây gạch không nung , xây bể chứa, vữa XM mác 75
5,229 m3 Chương V- E-HSMT
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100
28,85 m2 Chương V- E-HSMT
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100
28,85 m2 Chương V- E-HSMT
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100
5,539 m2 Chương V- E-HSMT
38 Quét nước xi măng 2 nước
34,389 m2 Chương V- E-HSMT
39 Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/m3)
6,923 m3 Chương V- E-HSMT
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,069 100m3 Chương V- E-HSMT
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II
0,132 100m3 Chương V- E-HSMT
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,849 100m3 Chương V- E-HSMT
43 Nilong chống mất nước
2,303 100m2 Chương V- E-HSMT
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
23,026 m3 Chương V- E-HSMT
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
6,099 m3 Chương V- E-HSMT
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,109 100m2 Chương V- E-HSMT
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,364 tấn Chương V- E-HSMT
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,768 tấn Chương V- E-HSMT
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
11,14 m3 Chương V- E-HSMT
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
1,014 100m2 Chương V- E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 60

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây