Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trạm y tế xã Thọ Lộc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phúc Thọ. TT Phúc Thọ - huyện Phúc Thọ - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.170.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.633.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.813.000.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.626.000.200 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.813.000.100 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.813.000.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.626.000.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hoặc trực tiếp thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 60,275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 24,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Chương V- E-HSMT | 1,554 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ vì kèo lợp mái hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 103,792 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 19,517 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 120,292 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 167,602 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 239,875 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V- E-HSMT | 239,875 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 3,076 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,066 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 23,774 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 79,428 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 1,796 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,279 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 8,478 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 29,62 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,036 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 34 | Xây gạch không nung , xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 5,229 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 28,85 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 28,85 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 5,539 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 34,389 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/m3) | Chương V- E-HSMT | 6,923 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,849 | 100m3 |
| 43 | Nilong chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 2,303 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 23,026 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 6,099 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,109 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,768 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 11,14 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,014 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,007 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 40,82 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,175 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 5,031 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,817 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,087 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,087 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 98 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 3,211 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Chương V- E-HSMT | 63,755 | m |
| 66 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 78,574 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 8,496 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung , xây lan can, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,663 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 5,202 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 24,285 | m2 |
| 73 | Xẻ rãnh chống trượt tam cấp | Chương V- E-HSMT | 127,71 | md |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 203,515 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 373,296 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 84,141 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 381,265 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 115,434 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 126,58 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 954,136 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 203,515 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V- E-HSMT | 212,583 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 26,715 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 32,251 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 394,957 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,132 | m2 |
| 87 | Thi công trần thả nhôm | Chương V- E-HSMT | 26,539 | m2 |
| 88 | Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm và phụ kiện inox | Chương V- E-HSMT | 5,204 | m2 |
| 89 | Bộ giá đỡ bàn đá inox | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 90 | Nhân công khoét lỗ đá | Chương V- E-HSMT | 11 | lỗ |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,154 | m2 |
| 92 | Tủ bếp vân gỗ | Chương V- E-HSMT | 2,17 | md |
| 93 | Thùng rác | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Băng ghế chờ loại 4 ghế | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 305,896 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … lớp 2 | Chương V- E-HSMT | 305,896 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 305,896 | m2 |
| 98 | Ống thoát tràn D20 | Chương V- E-HSMT | 0,089 | 100m |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 24,474 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 105 | Vách kính an toàn, khung nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 49,549 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 64,294 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V- E-HSMT | 33,774 | m2 |
| 108 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V- E-HSMT | 15,775 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 16,388 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 31,62 | m2 |
| 112 | GCLD cửa thép bịt tôn lên mái có móc khóa | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Thang lên mái bằng thép gai D18 cách đều 300 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,024 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 177,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 10,512 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Chương V- E-HSMT | 1,649 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- E-HSMT | 134,772 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,414 | m3 |
| 9 | Đào bỏ lớp cát tôn nền | Chương V- E-HSMT | 8,135 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 27,703 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 11,709 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 296,024 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 266,486 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần nhà | Chương V- E-HSMT | 248,941 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Chương V- E-HSMT | 528,684 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 69,495 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- E-HSMT | 34,748 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V- E-HSMT | 69,495 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,778 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,696 | m2 |
| 26 | Phụ gia tăng cứng bề mặt đường dốc | Chương V- E-HSMT | 3,696 | m2 |
| 27 | Xẻ rãnh chống trượt đường dốc | Chương V- E-HSMT | 18,46 | md |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 21,201 | m2 |
| 29 | Xẻ rãnh chống trượt tam cấp | Chương V- E-HSMT | 64,89 | md |
| 30 | Gia công lan can Inox | Chương V- E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V- E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 32 | Nắp chụp che bản mã chân lan can | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Bulong chân lan can | Chương V- E-HSMT | 40 | Bộ |
| 34 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V- E-HSMT | 4,992 | m2 |
| 36 | Khoan tạo lỗ cấy thép D10 bơm hóa chất của Hilti, Ramset hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 445 | lỗ khoan |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 3,767 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 49 | Khoan bê tông, cắm râu thép trước khi xây | Chương V- E-HSMT | 158 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 24,774 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,699 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung, xây lan can, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,098 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 262,3 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 50,525 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 34,158 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 632,086 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 492,522 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 235,184 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 7,758 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (lần 2) | Chương V- E-HSMT | 7,758 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 63 | Thi công trần thả nhôm | Chương V- E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 234,751 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 19,129 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 19,665 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 15,646 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (lần 2) | Chương V- E-HSMT | 15,646 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,978 | m2 |
| 70 | Ống thoát tràn D20 | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 37 | m2 |
| 74 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 1,397 | 100m2 |
| 75 | Máng tôn thu nước | Chương V- E-HSMT | 17,78 | md |
| 76 | Tôn úp diềm mái | Chương V- E-HSMT | 15,71 | md |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 20,964 | m2 |
| 78 | Xẻ rãnh chống trượt bậc thang bộ | Chương V- E-HSMT | 99 | md |
| 79 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V- E-HSMT | 10,424 | m2 |
| 80 | Gia công lan can cầu thang inox | Chương V- E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 81 | Trụ lan can cầu thang inox D100 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Bulon liên kết | Chương V- E-HSMT | 44 | cái |
| 83 | Nắp chụp inox che bản mã | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 88 | Vách kính an toàn, khung nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 70,76 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V- E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 30,064 | m2 |
| 94 | Vách kính tắm | Chương V- E-HSMT | 3,075 | m2 |
| 95 | Bộ phụ kiện bộ đẩy thủy lực và khóa sàn | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Bộ đỡ bàn đá Inox | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,374 | m2 |
| 98 | Nhân công khoét chậu | Chương V- E-HSMT | 3 | lỗ |
| 99 | Gia công hệ khung đỡ téc nước | Chương V- E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 100 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ téc nước | Chương V- E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 4,79 | m2 |
| 102 | Trám Silicon vào khe tiếp giáp mái tôn và khung thép | Chương V- E-HSMT | 4 | vị trí |
| 103 | Thùng rác | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,715 | 100m2 |
| 105 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 106 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Chương V- E-HSMT | 4 | bình |
| 107 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V- E-HSMT | 4 | bình |
| 108 | Giá đỡ bình chữa cháy loại 2 bình | Chương V- E-HSMT | 4 | bình |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 1,199 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,572 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,919 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 2,357 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Chương V- E-HSMT | 9,429 | md |
| 35 | Ống thoát tràn D20 | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 36 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 3,411 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 48,471 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 23,902 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 37,652 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 72,254 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 48,471 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 0,766 | m3 |
| 47 | Nilong chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 7,746 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính an toàn 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 3,71 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1,088 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 8 | Gia công dầm mái | Chương V- E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép | Chương V- E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 32,194 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Chương V- E-HSMT | 47,672 | m |
| 13 | Máng thu nước | Chương V- E-HSMT | 15,2 | m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 15 | Nilong chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 7,144 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 7,144 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm, tháo dỡ cổng | Chương V- E-HSMT | 8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ rào sắt hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 72,419 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ biển tên cổng | Chương V- E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 3,598 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 8,128 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V- E-HSMT | 11,664 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 4,666 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 18,392 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V- E-HSMT | 18,392 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 21,608 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,704 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 8,441 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 2,677 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 4,171 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 6,209 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 6,39 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung , xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,101 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 198,217 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 36,597 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 234,814 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V- E-HSMT | 19,913 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 52,836 | m2 |
| 40 | Gỗ ốp cổng | Chương V- E-HSMT | 6,318 | m2 |
| 41 | Hoàn thiện chữ: TRẠM Y TẾ XÃ THỌ LỘC | Chương V- E-HSMT | 1 | tb |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 3,748 | m3 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 461,367 | m2 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 9,227 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V- E-HSMT | 9,227 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 416,417 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 44,95 | m2 |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 461,367 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ KT 3mx1,7m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 12,646 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,046 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây gạch không nung , xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,738 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 14,91 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 14,91 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 3,087 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 17,997 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/m3) | Chương V- E-HSMT | 4,631 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V- E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Chương V- E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 3,812 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng chiều dày 0.3mm | Chương V- E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước | Chương V- E-HSMT | 1,7 | md |
| 25 | Hệ khung thép đỡ bể xử lý | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt bể xử lý nước thải 1m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 27 | Hóa chất men vi sinh cho hệ thống bể xử lý nước thải | Chương V- E-HSMT | 1 | gói |
| G | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,878 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,959 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,923 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 8,869 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 51,72 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 34,284 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 34,284 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 51,72 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: KÈ AO HỒ VÀ SÂN VƯỜN BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén, móng, tường lan can hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 11,996 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén, dầm móng lan can hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V- E-HSMT | 13,896 | m3 |
| 4 | Bơm nước ra ngoài để tiến hành san lấp, xây kè ao | Chương V- E-HSMT | 10 | ca |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 67,29 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,914 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 8,073 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,986 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 12,411 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp nền ao K90 | Chương V- E-HSMT | 338,91 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V- E-HSMT | 33,891 | 10m3/1km |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 3,081 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 3,669 | m3 |
| 19 | Gạch bông gió trang trí 300x300 | Chương V- E-HSMT | 74 | viên |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 67,48 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 67,48 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt bằng Inox | Chương V- E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 1,314 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp gạch lát nền sân hiện trang | Chương V- E-HSMT | 553 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V- E-HSMT | 16,59 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 10,937 | m3 |
| 29 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 73,35 | m3 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 21,202 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 140,849 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,192 | 100m3 |
| 33 | Nilong chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 7,948 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 79,483 | m3 |
| 35 | Lớp vữa tạo dốc về phía ga thu nước | Chương V- E-HSMT | 863,08 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 863,08 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Khung móng cho cột đèn | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Thép tiếp địa 40x4mm | Chương V- E-HSMT | 7 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.5m | Chương V- E-HSMT | 7 | cọc |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Lắp Bộ đèn cao áp 80w | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Chương V- E-HSMT | 7 | cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 7 | bảng |
| 13 | Aptomat 1P 6A | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Bộ đèn tuýp chiếu sáng đơn 1,2Mx36Wx1 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm 2P/220V-16A chấu có đế âm chống cháy | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tủ điện kích thước 300x200x75 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Công tắc đơn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1P-25A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P-16A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Dây CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Dây CU/PVC/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 170 | m |
| 23 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 170 | m |
| 24 | Dây cho ổ cắm CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Dây lên đèn CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D16 | Chương V- E-HSMT | 26 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 29 | Ông luồn dây HDPE D40/30 | Chương V- E-HSMT | 230 | m |
| 30 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ bị hư hỏng xuống cấp | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 31 | Tủ điện tầng tổng phân phối bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x200xH1,2 thiết bị đo đếm, đèn, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện tầng phân phối bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200xH1,2 thiết bị đo đếm, đèn, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 33 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8 modul | Chương V- E-HSMT | 13 | hộp |
| 34 | Đèn LED ốp trần 26W | Chương V- E-HSMT | 22 | bộ |
| 35 | Đèn led âm tường D130/9w/220V | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 36 | Bộ đèn tuýp đơn 1,2Mx36Wx1 | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Bộ đèn tuýp chiếu sáng ba 1,2Mx36Wx3 | Chương V- E-HSMT | 42 | bộ |
| 38 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 39 | Móc treo quạt trần | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm 2P+E/220V-16A âm tường có đế âm chống cháy | Chương V- E-HSMT | 64 | bộ |
| 41 | Công tắc đơn đảo chiều | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Công tắc đơn , 250A, 10A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Công tắc đôi, 250A, 10A | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Công tắc bốn, 250A, 10A | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 3P 80A-25KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 1P-32A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 1P-25A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1P-16A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1P-10A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1P-6A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 55 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| 57 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 225 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 225 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 380 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D16 | Chương V- E-HSMT | 1.750 | m |
| 61 | Dây cho ổ cắm CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 410 | m |
| 62 | Dây lên quạt, đèn CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.800 | m |
| 63 | Dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 64 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 32w/220V | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm 75x50mm | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 66 | Phụ kiện ty treo máng cáp | Chương V- E-HSMT | 58 | bộ |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1m | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Thép tiếp địa 40x4mm | Chương V- E-HSMT | 53 | m |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSMT | 260 | m |
| 70 | Cọc chống sét L63x63x6x2500 | Chương V- E-HSMT | 9 | cọc |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.5m | Chương V- E-HSMT | 6 | cọc |
| 72 | Băng đồng tiếp địa 40x4mm | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 30 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 75 | RÃNH THOÁT NƯỚC - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 8,421 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 4,499 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 126,6 | cấu kiện |
| 83 | Gia công nắp rãnh bằng Inox | Chương V- E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 84 | Lắp dựng nắp rãnh bằng Inox | Chương V- E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 9,495 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 5,201 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 102,908 | m2 |
| 88 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 38,072 | m2 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 91 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước, thiết bị vệ sinh bị hư hỏng xuống cấp | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 92 | Máy bơm nước | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Lô cuốn giấy | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá để xà phòng | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt vóng để khăn chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Bộ xả tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Xi phông thoát tiểu | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 105 | Xi phông lavabo | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 106 | Vòi chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 107 | Dây cấp nước lavabo | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm hương sen tắm đứng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Móc treo áo | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thoát ĐK 60mm | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt bình nước nóng 15L | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Bộ xả tiểu nữ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Xi phông thoát tiểu | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Chậu rửa bếp 2 hố kèm thoát chậu | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Vòi chậu rửa bếp | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Dây cấp nước chậu rửa bếp | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi KT1000x900 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt gương soi KT1200x900 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt gương soi KT1150x900 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Nẹp Inox viền gương | Chương V- E-HSMT | 23,9 | m |
| 123 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 124 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 125 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 126 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V- E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 127 | Tê thép TK D15 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Kép inox TK D15 | Chương V- E-HSMT | 39 | cái |
| 129 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR D25/25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D20/20 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 111 | cái |
| 137 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 143 | Măng sông PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Măng sông PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Măng sông PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 146 | Van phao cơ D20 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Van phao cơ D15 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Ống uPVC D125 | Chương V- E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 149 | Ống uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 150 | Ống uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 151 | Ống uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 152 | Ống uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 153 | Tê 45o uPVC D125x90 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 154 | Tê 45o uPVC D125x110 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Tê 45o uPVC D110x110 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Tê 45o uPVC D110x90 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Tê 45o uPVC D110x60 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Tê 45o uPVC D90x60 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 159 | Tê 45o uPVC D60x60 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 160 | Tê 45o uPVC D60x60 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 161 | Tê 90o uPVC D125x125 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Tê 90o uPVC D110x110 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Con thỏ D60 | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 164 | Côn nhựa uPVC D125x110 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Côn nhựa uPVC D90x60 | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 166 | Côn nhựa uPVC D60x42 | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 167 | Cút 90 uPVC D125 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Cút 90 uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Cút 90 độ uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 170 | Cút 90 độ uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 171 | Cút 135 độ uPVC D125 | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 172 | Cút 135 độ uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 173 | Cút 135 độ uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 130 | cái |
| 174 | Cút 135 độ uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 60 | cái |
| 175 | Cút 135 độ uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 176 | Măng sông uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 177 | Măng sông uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 33 | cái |
| 178 | Măng sông uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 179 | Măng sông uPVC D42 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Cầu thu nước D110 | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt thép | Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy uốn thép | Công suất >= 3,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu 0,2m3-:- 1,0 m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy tời | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
2 |
Máy trộn vữa |
Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
3 |
Đầm dùi |
Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
4 |
Đầm bàn |
Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
5 |
Máy cắt sắt thép |
Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
6 |
Máy uốn thép |
Công suất >= 3,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
7 |
Đầm cóc |
Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
8 |
Máy hàn |
Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng hàng hóa = |
1 |
10 |
Máy đào |
Dung tích gầu 0,2m3-:- 1,0 m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. |
1 |
11 |
Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử |
Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
12 |
Máy tời |
Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 60,275 | m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 24,7 | m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ mái lợp tôn | 1,554 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ vì kèo lợp mái hiện trạng | 5 | công | Chương V- E-HSMT | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 103,792 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 19,517 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 120,292 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 167,602 | m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 239,875 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 239,875 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,076 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,066 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,13 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 23,774 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,36 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 79,428 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,285 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,796 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,279 | tấn | Chương V- E-HSMT | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 8,478 | tấn | Chương V- E-HSMT | ||
| 22 | Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày | 29,62 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,201 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,188 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,036 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,075 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | Chương V- E-HSMT | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,149 | tấn | Chương V- E-HSMT | ||
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,77 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,044 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,073 | tấn | Chương V- E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 10 | 1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | ||
| 34 | Xây gạch không nung , xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,229 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 28,85 | m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 28,85 | m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,539 | m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | 34,389 | m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 39 | Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/m3) | 6,923 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,069 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,132 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,849 | 100m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 43 | Nilong chống mất nước | 2,303 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 23,026 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,099 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,109 | 100m2 | Chương V- E-HSMT | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,364 | tấn | Chương V- E-HSMT | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,768 | tấn | Chương V- E-HSMT | ||
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,14 | m3 | Chương V- E-HSMT | ||
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,014 | 100m2 | Chương V- E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Khi gặp khó khăn lớn như núi, nghĩa là việc lớn sắp thành. "
Danh ngôn tiếng Hàn
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.