Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Thi công xây dựng.

Tìm thấy: 21:49 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dự toán kinh phí hoạt động kinh tế đường sắt từ ngân sách nhà nước năm 2022
Gói thầu
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Sửa chữa định kỳ cầu Ông Khánh Km1226+720, tuyến đường sắt Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp kinh tế đường sắt
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:44 14/09/2022
đến
14:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng.
Tên dự toán là: Dự toán kinh phí hoạt động kinh tế đường sắt từ ngân sách nhà nước năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam (địa chỉ: số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội); Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đường sắt Khu vực 3 (địa chỉ: số 136 Hàm Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); (Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Giao thông vận tải. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Đăng Minh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đường sắt khu vực 3. Số 136 Hàm Nghi – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty ĐSVN. Số 118 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 , địa chỉ: 136 Hàm Nghi, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam (địa chỉ: số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội); Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đường sắt Khu vực 3 (địa chỉ: số 136 Hàm Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); (Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam).

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bảng phân tích đơn giá (tổng hợp) dự thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam (địa chỉ: số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội); Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đường sắt Khu vực 3 (địa chỉ: số 136 Hàm Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); (Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 9427 545 Số fax: 0243 9427 551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Số 118 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 9425 972 Số fax: 0243 9422 866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLXD và KCHTĐS – Cục Đường sắt Việt Nam; Địa chỉ: Số 120 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 9427 550 Số fax: 0243 9427 551

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.168.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 434.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp công trình cầu đường sắt cấp III trở lên trên các tuyến đường sắt đang khai thác, có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1,012 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.012.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 3 trở lên.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách công việc nêu trên và cấp công trình)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tựTừ năm 2017 đến nay đã làm chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình cấp 3 hoặc đã làm phụ trách KTTC ít nhất 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).55
2Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách KTTC)1Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Từ năm 2017 đến nay đã làm phụ trách KTTC ít nhất 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc làm KTTC 02 công trình cấp 3 trở lên công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).53
3Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS)1Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên:- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Từ năm 2017 đến nay đã làm KCS hoặc là phụ trách KTTC ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 3 trở lên, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).53
4Kỹ thuật thi công (KTTC)1Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- 01 Kỹ thuật thi công cầu: Từ năm 2017 đến nay đã làm KTTC ít nhất 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).33
5Phụ trách công tác an toàn:1Yêu cầu về chuyên môn- Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệmCó thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thácKinh nghiệm trong các công việc tương tự- Từ năm 2017 đến nay đã làm An toàn ít nhất 01 công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu, đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Dầm BTCT thường M400#, L=13,1 m, H=1,94m
1Cốt thép tròn D Mô tả tại chương V0,8979tấn
2Cốt thép gờ D Mô tả tại chương V1,7636tấn
3Cốt thép gờ D>18 mmMô tả tại chương V2,6108tấn
4Bê tông dầm M400#Mô tả tại chương V31,7m3
5Tầng phòng nướcMô tả tại chương V34,21m2
6Chắn đá T đầu dầmMô tả tại chương V2bản
7Ông thoát nước gồm cả nắp đậy và đai kẹpMô tả tại chương V8ống
8Thép bản đầu dầmMô tả tại chương V0,1036tấn
9Lưới thép D10 đầu dầmMô tả tại chương V0,0311tấn
BHạng mục 2: Mố
1Thép tròn D16 mm (chẻ chân)Mô tả tại chương V0,1121tấn
2Thép tròn D10 mmMô tả tại chương V0,0147tấn
3Bê tông mác 400# đá kê gốiMô tả tại chương V0,4m3
4Vữa không co ngótMô tả tại chương V0,046m3
5Tạo nhám bề mặt bê tông mố cũMô tả tại chương V1,82m2
6Khoan lỗ bê tông D40Mô tả tại chương V48lỗ
7Khoan lỗ bê tông D60Mô tả tại chương V16lỗ
8Gối cố định + di dộngMô tả tại chương V2cặp
CHạng mục 3: Kiến trúc tầng trên đường sắt
1Tháo ray cũ P43, lắp đặt lại trên TVSMô tả tại chương V8thanh
2Tháo dỡ, lắp đặt lại tà vẹt sắtMô tả tại chương V20thanh
3Bổ sung liên kết đàn hồiMô tả tại chương V20bộ
4Bổ sung đá 4x6Mô tả tại chương V3,48m3
5Vận chuyển đất cấp 2 đổ điMô tả tại chương V2,8m3
DHạng mục 4: Phần Thông tin - tín hiệu
1Bể cáp 2 đan vuôngMô tả tại chương V2bể
2Đào, lấp đất rãnh cáp cũMô tả tại chương V30m
3Đào, lấp đất rãnh cáp mớiMô tả tại chương V151m
4Lắp đặt cáp quang treo loại 24Fo gồm cả thanh kẹp cápMô tả tại chương V200m
5Lắp đặt cáp quang chôn loại 24FoMô tả tại chương V180m
6Hàn nối măng sông cáp quangMô tả tại chương V4bộ
7Hệ tiếp đất măng xông cápMô tả tại chương V2hệ
8Lắp đặt ống thép Φ90 gồm cả côlieMô tả tại chương V20m
9Lắp đặt ống thép Φ40Mô tả tại chương V3m
10Lắp đặt ống nhựa PVC Φ40Mô tả tại chương V20m
11Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại chương V2cọc
12Bê tông M150#, KT 200x200x200 bảo vệ ống cápMô tả tại chương V0,032m3
13Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo 24FoMô tả tại chương V155m
EHạng mục 5: Phương án tổ chức thi công
1Phương án tổ chức thi công (kể cả phá dầm BT cũ)Mô tả tại chương V1t.bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh xích ≥ 16TTải trọng ≥ 16T1
2Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,6m3Dung tích gầu ≥ 0,6m31
3Máy đào bánh xích 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcDung tích gầu 1,25m31
4Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kWCÔng suất1,5kW1
5Máy trộn bê tông ≥ 250 lítDung tích ≥ 250 lít3
6Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kWCông suất 1,5kW4
7Tời kéo ≥ 5,0 tấnTải trọng ≥ 5,0 tấn4
8Kích thủy lực ≥ 50 tấnTải trọng ≥ 50 tấn4
9Máy chèn đường cầm tayHoặc máy chèn thủy lực2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh xích ≥ 16T
Tải trọng ≥ 16T
1
2
Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,6m3
Dung tích gầu ≥ 0,6m3
1
3
Máy đào bánh xích 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
Dung tích gầu 1,25m3
1
4
Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW
CÔng suất1,5kW
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Dung tích ≥ 250 lít
3
6
Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW
Công suất 1,5kW
4
7
Tời kéo ≥ 5,0 tấn
Tải trọng ≥ 5,0 tấn
4
8
Kích thủy lực ≥ 50 tấn
Tải trọng ≥ 50 tấn
4
9
Máy chèn đường cầm tay
Hoặc máy chèn thủy lực
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cốt thép tròn D
0,8979 tấn Mô tả tại chương V
2 Cốt thép gờ D
1,7636 tấn Mô tả tại chương V
3 Cốt thép gờ D>18 mm
2,6108 tấn Mô tả tại chương V
4 Bê tông dầm M400#
31,7 m3 Mô tả tại chương V
5 Tầng phòng nước
34,21 m2 Mô tả tại chương V
6 Chắn đá T đầu dầm
2 bản Mô tả tại chương V
7 Ông thoát nước gồm cả nắp đậy và đai kẹp
8 ống Mô tả tại chương V
8 Thép bản đầu dầm
0,1036 tấn Mô tả tại chương V
9 Lưới thép D10 đầu dầm
0,0311 tấn Mô tả tại chương V
10 Thép tròn D16 mm (chẻ chân)
0,1121 tấn Mô tả tại chương V
11 Thép tròn D10 mm
0,0147 tấn Mô tả tại chương V
12 Bê tông mác 400# đá kê gối
0,4 m3 Mô tả tại chương V
13 Vữa không co ngót
0,046 m3 Mô tả tại chương V
14 Tạo nhám bề mặt bê tông mố cũ
1,82 m2 Mô tả tại chương V
15 Khoan lỗ bê tông D40
48 lỗ Mô tả tại chương V
16 Khoan lỗ bê tông D60
16 lỗ Mô tả tại chương V
17 Gối cố định + di dộng
2 cặp Mô tả tại chương V
18 Tháo ray cũ P43, lắp đặt lại trên TVS
8 thanh Mô tả tại chương V
19 Tháo dỡ, lắp đặt lại tà vẹt sắt
20 thanh Mô tả tại chương V
20 Bổ sung liên kết đàn hồi
20 bộ Mô tả tại chương V
21 Bổ sung đá 4x6
3,48 m3 Mô tả tại chương V
22 Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi
2,8 m3 Mô tả tại chương V
23 Bể cáp 2 đan vuông
2 bể Mô tả tại chương V
24 Đào, lấp đất rãnh cáp cũ
30 m Mô tả tại chương V
25 Đào, lấp đất rãnh cáp mới
151 m Mô tả tại chương V
26 Lắp đặt cáp quang treo loại 24Fo gồm cả thanh kẹp cáp
200 m Mô tả tại chương V
27 Lắp đặt cáp quang chôn loại 24Fo
180 m Mô tả tại chương V
28 Hàn nối măng sông cáp quang
4 bộ Mô tả tại chương V
29 Hệ tiếp đất măng xông cáp
2 hệ Mô tả tại chương V
30 Lắp đặt ống thép Φ90 gồm cả côlie
20 m Mô tả tại chương V
31 Lắp đặt ống thép Φ40
3 m Mô tả tại chương V
32 Lắp đặt ống nhựa PVC Φ40
20 m Mô tả tại chương V
33 Lắp đặt cọc mốc cáp
2 cọc Mô tả tại chương V
34 Bê tông M150#, KT 200x200x200 bảo vệ ống cáp
0,032 m3 Mô tả tại chương V
35 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo 24Fo
155 m Mô tả tại chương V
36 Phương án tổ chức thi công (kể cả phá dầm BT cũ)
1 t.bộ Mô tả tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Thi công xây dựng.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Thi công xây dựng." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 186

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây