Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04 thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:36 06/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Khắc phục cấp bách hư hỏng cầu do ảnh hưởng của cơn bão số 3 Km11+934/ĐT.114 thuộc Bản Khoáng, xã Mường Bang, huyện Phù Yên
Tên gói thầu
Gói thầu số 04 thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án án Khắc phục cấp bách hư hỏng cầu do ảnh hưởng của cơn bão số 3 Km11+934/ĐT.114 thuộc Bản Khoáng, xã Mường Bang, huyện Phù Yên
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2024 hỗ trợ khắc phục hậu quả bão số 3 và mưa lũ sau bão
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Xã Phù Yên, Tỉnh Sơn La
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 24/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500254087_2506061723
Ngày phê duyệt
06/06/2025 17:32
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ủy ban nhân dân huyện Phù Yên
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:35 06/06/2025
đến
09:00 24/06/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 24/06/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
450.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/06/2025 (22/09/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán số 93, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
2 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghệ cao BMD Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 26, ngõ 220 Định Công Thượng, tổ 11, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
3 Công ty TNHH Minh Quân Sơn La Tư vấn lập E-HSMT Bản Noong La, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La
4 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Yên Tư vấn thẩm định E-HSMT Tiểu khu 4, thị trấn Quang Huy, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
5 Công ty TNHH Minh Quân Sơn La Tư vấn đánh giá E-HSDT Bản Noong La, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La
6 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Yên Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tiểu khu 4, thị trấn Quang Huy, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Tài liệu nộp kèm: Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị; trường hợp đi thuê (không thuộc sở hữu của nhà thầu) thì phải có hợp đồng đi thuê để chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
2
Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Tài liệu nộp kèm: Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị; trường hợp đi thuê (không thuộc sở hữu của nhà thầu) thì phải có hợp đồng đi thuê để chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
3
Máy lu tĩnh bánh thép, tải trọng tĩnh ≥ 8,5 tấn Tài liệu nộp kèm: Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán; trường hợp đi thuê (không thuộc sở hữu của nhà thầu) thì phải có hợp đồng đi thuê để chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
2
4
Máy lu rung bánh thép ≥ 16 tấn Tài liệu nộp kèm: Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán; trường hợp đi thuê (không thuộc sở hữu của nhà thầu) thì phải có hợp đồng đi thuê để chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
5
Máy ủi ≥ 108 CV Tài liệu nộp kèm: Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán; trường hợp đi thuê (không thuộc sở hữu của nhà thầu) thì phải có hợp đồng đi thuê để chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
6
Máy nén khí ≥ 660 m3/h Tài liệu nộp kèm: Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán; trường hợp đi thuê (không thuộc sở hữu của nhà thầu) thì phải có hợp đồng đi thuê để chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
7
Thiết bị phun, tưới nhựa đường Tài liệu nộp kèm: Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán; trường hợp đi thuê (không thuộc sở hữu của nhà thầu) thì phải có hợp đồng đi thuê để chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
8
Ô tô tưới nước 5m3 hoặc ô tô 5 tấn + téc nước 5m3 Tài liệu nộp kèm: Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị (đối với ô tô); trường hợp đi thuê (không thuộc sở hữu của nhà thầu) thì phải có hợp đồng đi thuê để chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
9
Ô tô tải ben, tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn Tài liệu nộp kèm: Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị; trường hợp đi thuê (không thuộc sở hữu của nhà thầu) thì phải có hợp đồng đi thuê để chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
2
10
Thiết bị khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi đường kính lỗ khoan D ≥ 1,1m (hoặc tương đương) Tài liệu nộp kèm: Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán; trường hợp đi thuê (không thuộc sở hữu của nhà thầu) thì phải có hợp đồng đi thuê để chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
1
11
Cẩu tự hành tải trọng ≥ 60 tấn Tài liệu nộp kèm: Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán/Đăng ký thiết bị; trường hợp đi thuê (không thuộc sở hữu của nhà thầu) thì phải có hợp đồng đi thuê để chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
2
12
Phòng thí nghiệm tại hiện trường: Có thể sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê với nhà thầu đủ tư cách pháp nhân, năng lực hành nghề để thực hiện các công tác thí nghiệm kiểm tra của gói thầu như: Vật liệu đất, đá, cát, xi măng, thép, nhựa đường, cấp phối đá dăm, bê tông xi măng, ...; độ chặt lớp đắp; các cấu kiện bê tông, siêu âm cọc khoan nhổi; và các thí nghiệm cần thiết khác theo quy định hiện hành và phải đảm bảo tính khả thi. Tài liệu kèm theo là bản chính, hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng nguyên tắc; đăng ký hành nghề; quyết định của cơ quan chức năng được thực hiện các phép thử; nhân sự phụ trách phòng thí nghiệm; các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác quản lý chất lượng phải có phiếu kiểm định chất lượng và còn thời gian sử dụng.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Vữa không co ngót 30Mpa
0.02
m3
Theo quy định tại Chương V
2
Bitum
0.04
m3
Theo quy định tại Chương V
3
Khối lượng lan can + tay vịn
Theo quy định tại Chương V
4
Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ
5.3571
tấn
Theo quy định tại Chương V
5
Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông
5.3571
tấn
Theo quy định tại Chương V
6
Bu lông neo M22x65
168
bộ
Theo quy định tại Chương V
7
Sơn trắng gờ chắn xe
73.03
m2
Theo quy định tại Chương V
8
Sơn đỏ gờ chắn xe
73.03
m2
Theo quy định tại Chương V
9
Gối cầu + đá kê gối + ụ neo dầm
Theo quy định tại Chương V
10
Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định KT (400x300x75mm)
8
cái
Theo quy định tại Chương V
11
Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép di động KT (400x300x75mm)
8
cái
Theo quy định tại Chương V
12
Bê tông 30 Mpa đá kê gối (M350, độ sụt 6-8cm)
6.73
m3
Theo quy định tại Chương V
13
Thép ĐK < 18mm
1.5591
tấn
Theo quy định tại Chương V
14
Ván khuôn thép
0.3244
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Kết cấu mố
Theo quy định tại Chương V
16
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350, PCB40
387.1623
m3
Theo quy định tại Chương V
17
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, M100, PCB00
11.832
m3
Theo quy định tại Chương V
18
Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm
14.8884
tấn
Theo quy định tại Chương V
19
Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm
18.2784
tấn
Theo quy định tại Chương V
20
Quét nhựa bitum nóng vào tường
392.26
m2
Theo quy định tại Chương V
21
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
5.6525
100m2
Theo quy định tại Chương V
22
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, M200, PCB40
18.0569
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, M200, PCB40
16.0703
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Đệm bê tông tứ nón, chân khay tứ nón, ốp mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, M100, PCB30
6.019
m3
Theo quy định tại Chương V
25
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0.1955
100m2
Theo quy định tại Chương V
26
Cốt thép tứ nón, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.467
tấn
Theo quy định tại Chương V
27
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm
0.1508
100m
Theo quy định tại Chương V
28
Đắp cuội sỏi hoặc đá dăm đầu ống nước
0.1357
m3
Theo quy định tại Chương V
29
Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
0.0377
100m2
Theo quy định tại Chương V
30
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, M200, PCB40
37.5999
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, M200, PCB40
24.8178
m3
Theo quy định tại Chương V
32
Bê tông XM đệm móng đá 2x4, M100, PCB30
2.4258
m3
Theo quy định tại Chương V
33
Đắp đá thải sau tường
0.6718
100m3
Theo quy định tại Chương V
34
Đắp đá thải dày 60cm
0.0672
100m3
Theo quy định tại Chương V
35
BTXM 100# chống thấm
1.0263
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Ván khuôn thép
0.9526
100m2
Theo quy định tại Chương V
37
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm
0.1
100m
Theo quy định tại Chương V
38
Đắp đất 1/4 tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
2.8149
100m3
Theo quy định tại Chương V
39
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
1
100m3
Theo quy định tại Chương V
40
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV
7.3722
100m3
Theo quy định tại Chương V
41
Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV2
5.2668
100m3
Theo quy định tại Chương V
42
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
3
100m3
Theo quy định tại Chương V
43
Thép D32 chống trượt
2.423
tấn
Theo quy định tại Chương V
44
Lắp đặt thép D32
2.423
tấn
Theo quy định tại Chương V
45
Khoan lỗ f34mm đế cắm thép D32 bằng máy khoan tay f34mm, cấp đá IV
1.92
100m
Theo quy định tại Chương V
46
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200
6.759
m3
Theo quy định tại Chương V
47
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, M100, PCB30
0.5319
m3
Theo quy định tại Chương V
48
Ván khuôn bậc lên xuống
0.3366
100m2
Theo quy định tại Chương V
49
Kết cấu trụ
Theo quy định tại Chương V
50
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, M450, PCB40
20.8735
m3
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04 thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04 thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 28

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây