Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cột Mốc (SC48-36; SC48-37; SC48-38; SC48-39; SC48-40; SC48-41; SC48-42; SC48-43; SC48-44; SC48-45; SC48-46; SC48-47; SC48-48; SC48-49; SC48-50; SC48-51; SC48-52; SC48-53; SC48-54; SC48-55; SC48-56; SC48-57; SC48-58; SC48-59; SC48-60; SC48-61; SC48-62; SC48-63; SC48-64; SC48-65; SC48-66; SC48-67; SC48-68; SC48-69; SC48-70; SC48-71; SC48-72; SC48-73; SC48-74; SC48-75; SC48-76; SC48-77; SC48-78; SC48-79; SC48-80; SC48-81; SC48-82; SC48-83; SC48-84; SC48-85; SC48-86).
Số lượng 51 mốc (Phần xây dựng tính cho 51 mốc; Phần vận chuyển tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 20 km trong đó 16,8 km "đường loại 4" và 3,2km "đường loại 5"; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn). |
||||
2 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III |
25.704 |
m3 |
||
3 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
1.607 |
m3 |
||
4 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, M200, PCB30 |
17.381 |
m3 |
||
5 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
1.071 |
100m2 |
||
6 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
5.738 |
m3 |
||
7 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, PCB30, M200 |
1.897 |
m3 |
||
8 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột |
0.173 |
100m2 |
||
9 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm |
0.286 |
tấn |
||
10 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kg |
51 |
1 cấu kiện |
||
11 |
Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
23.256 |
m2 |
||
12 |
Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. |
51 |
cái |
||
13 |
SC48-36: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 3km. Cự ly vận chuyển nước L=2,5km. Độ dốc 32 độ |
1 |
mốc |
||
14 |
SC48-37: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,8km. Cự ly vận chuyển nước L=2,3km. Độ dốc 32 độ |
1 |
mốc |
||
15 |
SC48-38: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,4km. Cự ly vận chuyển nước L=1,9km. Độ dốc 32 độ |
1 |
mốc |
||
16 |
SC48-39: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,6km. Cự ly vận chuyển nước L=2,1km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
17 |
SC48-40: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,9km. Cự ly vận chuyển nước L=2,4km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
18 |
SC48-41: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 3,1km. Cự ly vận chuyển nước L=2,6km. Độ dốc 33 độ |
1 |
mốc |
||
19 |
SC48-42: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,6km. Cự ly vận chuyển nước L=2,1km. Độ dốc 31 độ |
1 |
mốc |
||
20 |
SC48-43: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,75km. Cự ly vận chuyển nước L=2,25km. Độ dốc 32 độ |
1 |
mốc |
||
21 |
SC48-44: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 3km. Cự ly vận chuyển nước L=2,5km. Độ dốc 32 độ |
1 |
mốc |
||
22 |
SC48-45: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 3,1km. Cự ly vận chuyển nước L=2,6km. Độ dốc 32 độ |
1 |
mốc |
||
23 |
SC48-46: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,6km. Cự ly vận chuyển nước L=2,1km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
24 |
SC48-47: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,3km. Cự ly vận chuyển nước L=1,8km. Độ dốc 32 độ |
1 |
mốc |
||
25 |
SC48-48: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,5km. Cự ly vận chuyển nước L=2km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
26 |
SC48-49: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,5km. Cự ly vận chuyển nước L=2km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
27 |
SC48-50: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 1,7km. Cự ly vận chuyển nước L=1,7km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
28 |
SC48-51: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 1,45km. Cự ly vận chuyển nước L=1,45km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
29 |
SC48-52: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 1,85km. Cự ly vận chuyển nước L=1,35km. Độ dốc 32 độ |
1 |
mốc |
||
30 |
SC48-53: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 1,7km. Cự ly vận chuyển nước L=1,2km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
31 |
SC48-54: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 1,45km. Cự ly vận chuyển nước L=0,95km. Độ dốc 31 độ |
1 |
mốc |
||
32 |
SC48-55: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 1,15km. Cự ly vận chuyển nước L=0,65km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
33 |
SC48-56: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 0,85km. Cự ly vận chuyển nước L=0,35km. Độ dốc 32 độ |
1 |
mốc |
||
34 |
SC48-57: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 0,8km. Cự ly vận chuyển nước L=0,3km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
35 |
SC48-58: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 1,75km. Cự ly vận chuyển nước L=1,75km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
36 |
SC48-59: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 1,9km. Cự ly vận chuyển nước L=1,9km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
37 |
SC48-60: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 1,95km. Cự ly vận chuyển nước L=1,95km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
38 |
SC48-61: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 1,75km. Cự ly vận chuyển nước L=1,75km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
39 |
SC48-62: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 0,45km. Cự ly vận chuyển nước L=0,3km. Độ dốc 32 độ |
1 |
mốc |
||
40 |
SC48-63: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,5km. Cự ly vận chuyển nước L=1,7km. Độ dốc 31 độ |
1 |
mốc |
||
41 |
SC48-64: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,7km. Cự ly vận chuyển nước L=1,9km. Độ dốc 31 độ |
1 |
mốc |
||
42 |
SC48-65: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,55km. Cự ly vận chuyển nước L=1,75km. Độ dốc 32 độ |
1 |
mốc |
||
43 |
SC48-66: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,95km. Cự ly vận chuyển nước L=2,15km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
44 |
SC48-67: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,8km. Cự ly vận chuyển nước L=2km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
45 |
SC48-68: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,95km. Cự ly vận chuyển nước L=2,15km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
46 |
SC48-69: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 3,05km. Cự ly vận chuyển nước L=2,25km. Độ dốc 32 độ |
1 |
mốc |
||
47 |
SC48-70: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 3km. Cự ly vận chuyển nước L=2,2km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
48 |
SC48-71: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,85km. Cự ly vận chuyển nước L=2,05km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
49 |
SC48-72: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 3km. Cự ly vận chuyển nước L=2,2km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |
||
50 |
SC48-73: Cự ly vận chuyển vật liệu L= 2,25km. Cự ly vận chuyển nước L=1,45km. Độ dốc 36 độ |
1 |
mốc |