Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN.
Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng có công văn làm rõ E-HSMT (đính kèm file scan). Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cv160.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu giải thích, làm rõ E-HSMT gói thầu số 04: Thiết bị thuộc dự án mua sắm Đầu tư nâng cấp chương trình giáo dục phổ thông mới phục vụ lĩnh vực giáo dục theo nội dung tại công văn đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV Làm rõ HSMT thiết bị Phú Quốc.pdf |
| Ngày trả lời | 11:15 08/03/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Thiết bị Tên dự toán là: Đầu tư nâng cấp chương trình giáo dục phổ thông mới phục vụ lĩnh vực giáo dục Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn thu bán vé tham gia chơi casino). |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả hàng hoá, thiết bị được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật được nêu trong E-HSMT và không được bỏ qua các chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả trong Hồ sơ bản vẽ thiết kế (Nếu có). - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (Nhà thầu phải đưa ra tài liệu chi tiết và kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). (Nhà thầu phải gửi theo các tài liệu để chứng minh các nội dung nêu trên). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Tất cả các thiết bị nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) và các phụ kiện kèm theo (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình kể cả chi phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho gói thầu. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên. + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. - Nhà thầu có giấy chứng nhận hệ thống quản lí chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO45001:2018 trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc – Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Đầu tư – Tư vấn xây dựng Trường Sơn – Địa chỉ: Số 611 Bến Ba Đình, phường 9, quận 8, Tp Hồ Chí Minh; VPĐD: 130/10/14 đường Tên Lửa, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp HCM - ĐT: 0983558588 – Email: truongsontvxd.79@gmail.com. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Phú Quốc - Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm hỗ trợ đấu thầu - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc – Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 91 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 91 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 91 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 91 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 91 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 91 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 120 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 120 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 120 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Quả bóng đá | 100 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Quả bóng rổ | 100 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Quả cầu đá | 400 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Cột, lưới | 40 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Quả bóng chuyền hơi | 100 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Bàn cờ, quân cờ | 240 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Bàn và quân cờ treo tường | 40 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Trụ đấm, đá | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Dây kéo co | 40 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Đồng hồ bấm giây | 60 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Còi | 120 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Thước dây | 120 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Thảm TDTT | 400 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Dây nhảy tập thể (loại tốt) | 60 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Dây nhảy cá nhân (loại tốt) | 400 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Nấm thể thao | 1.200 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Cờ lệnh thể thao | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Gia đình em | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Bộ tranh tình bạn | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Bộ dụng cụ lao động sân trường 01 | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Bộ dụng cụ lao động sân trường 02 | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Bộ dụng cụ lao động sân trường 03 | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Thanh phách | 700 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Song loan | 700 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Trống nhỏ | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Triangle (tam giác chuông) | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Tambourine (trống lục lạc) | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Chuông (bells) | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Castanets | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Maracas | 200 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Bảng vẽ cá nhân | 700 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 700 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Bục đặt mẫu | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Các hình khối cơ bản | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Bút lông | 400 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Bảng pha màu (Palet) | 400 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Xô đựng nước | 400 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Tạp dề | 700 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 400 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Màu goát (Gouache colour) | 120 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Đất nặn | 60 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 91 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Bộ mẫu chữ viết | 91 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 182 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Bộ thực hành toán lớp 2 (học sinh) (số tự nhiên) | 3.159 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Bộ thực hành toán lớp 2 (học sinh) (phép tính) | 3.159 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Bộ thực hành toán lớp 2 (học sinh) (hình học và đo lường) | 3.159 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Mô hình đồng hồ | 91 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 91 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Bộ chai và ca 1 lít | 182 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Bộ xương | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Hệ cơ | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Bốn mùa | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Mùa mưa và mùa khô | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | Bộ các video /Clip | 91 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 84 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 85 | Mô hình bộ xương | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 86 | Mô hình Hệ cơ | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 87 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 88 | Máy chiếu vật thể | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 89 | Bảng nhóm | 728 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 90 | Tủ/ giá | 182 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 91 | Bảng phụ | 91 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 92 | Loa cầm tay | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 93 | Nam châm | 3.640 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 94 | Nẹp treo tranh | 1.000 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 95 | Giá treo tranh | 60 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 96 | Cân | 40 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 97 | Nhiệt kế điện tử | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 98 | WebCam | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 99 | Máy tính (để bàn hoặc xách tay) | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 9 | Video/clip về quê hương | 91 | bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 91 | bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 91 | bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 91 | bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 91 | bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 91 | bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 120 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 120 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 120 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 18 | Quả bóng đá | 100 | Quả | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 19 | Quả bóng rổ | 100 | Quả | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 20 | Quả cầu đá | 400 | Quả | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 21 | Cột, lưới | 40 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 22 | Quả bóng chuyền hơi | 100 | Quả | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 23 | Bàn cờ, quân cờ | 240 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 24 | Bàn và quân cờ treo tường | 40 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 25 | Trụ đấm, đá | 40 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 26 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 200 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 27 | Dây kéo co | 40 | Cuộn | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 28 | Đồng hồ bấm giây | 60 | Chiếc | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 29 | Còi | 120 | Chiếc | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 30 | Thước dây | 120 | Chiếc | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 31 | Thảm TDTT | 400 | Tấm | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 32 | Dây nhảy tập thể (loại tốt) | 60 | Chiếc | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 33 | Dây nhảy cá nhân (loại tốt) | 400 | Chiếc | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 34 | Nấm thể thao | 1.200 | Chiếc | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 35 | Cờ lệnh thể thao | 100 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 36 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 37 | Gia đình em | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 38 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 39 | Bộ tranh tình bạn | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 40 | Bộ dụng cụ lao động sân trường 01 | 100 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 41 | Bộ dụng cụ lao động sân trường 02 | 100 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 42 | Bộ dụng cụ lao động sân trường 03 | 100 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 43 | Thanh phách | 700 | Cặp | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 44 | Song loan | 700 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 45 | Trống nhỏ | 200 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 46 | Triangle (tam giác chuông) | 200 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 47 | Tambourine (trống lục lạc) | 200 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 48 | Chuông (bells) | 200 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 49 | Castanets | 200 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 50 | Maracas | 200 | Cặp | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 51 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 20 | Chiếc | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 52 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 20 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 53 | Bảng vẽ cá nhân | 700 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 54 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 700 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 55 | Bục đặt mẫu | 40 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 56 | Các hình khối cơ bản | 20 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 57 | Bút lông | 400 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 58 | Bảng pha màu (Palet) | 400 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 59 | Xô đựng nước | 400 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 60 | Tạp dề | 700 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 61 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 400 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 62 | Màu goát (Gouache colour) | 120 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 63 | Đất nặn | 60 | Hộp | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 64 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 91 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 65 | Bộ mẫu chữ viết | 91 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 66 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 182 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 67 | Bộ thực hành toán lớp 2 (học sinh) (số tự nhiên) | 3.159 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 68 | Bộ thực hành toán lớp 2 (học sinh) (phép tính) | 3.159 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 69 | Bộ thực hành toán lớp 2 (học sinh) (hình học và đo lường) | 3.159 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 70 | Mô hình đồng hồ | 91 | Chiếc | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 71 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 91 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 72 | Bộ chai và ca 1 lít | 182 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 73 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 74 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 75 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 76 | Bộ xương | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 77 | Hệ cơ | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 78 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 79 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 80 | Bốn mùa | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 81 | Mùa mưa và mùa khô | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 82 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 83 | Bộ các video /Clip | 91 | bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 84 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 728 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 85 | Mô hình bộ xương | 20 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 86 | Mô hình Hệ cơ | 20 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 87 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 20 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 88 | Máy chiếu vật thể | 20 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 89 | Bảng nhóm | 728 | Chiếc | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 90 | Tủ/ giá | 182 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 91 | Bảng phụ | 91 | Chiếc | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 92 | Loa cầm tay | 20 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 93 | Nam châm | 3.640 | Chiếc | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 94 | Nẹp treo tranh | 1.000 | Chiếc | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 95 | Giá treo tranh | 60 | Chiếc | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 96 | Cân | 40 | Chiếc | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 97 | Nhiệt kế điện tử | 40 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 98 | WebCam | 40 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
| 99 | Máy tính (để bàn hoặc xách tay) | 20 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phú Quốc; Địa chỉ: Số 79 đường Nguyễn Trung Trực, khu phố 4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. | 30 ngày. |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.800.440.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.440.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác dạy và học cho cơ sở giáo dục, có giá trị thực hiệp hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.040.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: 1/ Tương tự về chủng loại, tính chất là: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác dạy học cho cơ sở giáo dục. 2/ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.040.000.000 VND. Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. 3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : 1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Danh mục hàng hóa thiết bịvà đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng. 4/ Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu. Đối với hợp đồng nhà thầu ký với đơn vị tư nhân. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch. Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.040.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.040.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.040.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.040.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.040.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thư viện - thiết bị trường học (thông tin – thư viện) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm có chứng chỉ xuất bản phẩm.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành điện – điện tử.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác sản xuất | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu hoặc chế biến lâm sản hoặc điện, điện tử.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt | 5 | - Tốt nghiệp nghề trở lên thuộc ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc ngành điện, điện tử hoặc cơ khí hoặc mộc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt (chương III) | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 91 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 91 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 91 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 91 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 91 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 91 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 120 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 120 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 120 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Quả bóng đá | 100 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Quả bóng rổ | 100 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Quả cầu đá | 400 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Cột, lưới | 40 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Quả bóng chuyền hơi | 100 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Bàn cờ, quân cờ | 240 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Bàn và quân cờ treo tường | 40 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Trụ đấm, đá | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Dây kéo co | 40 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Đồng hồ bấm giây | 60 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Còi | 120 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Thước dây | 120 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Thảm TDTT | 400 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Dây nhảy tập thể (loại tốt) | 60 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Dây nhảy cá nhân (loại tốt) | 400 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Nấm thể thao | 1.200 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Cờ lệnh thể thao | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Gia đình em | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Bộ tranh tình bạn | 728 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Bộ dụng cụ lao động sân trường 01 | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Bộ dụng cụ lao động sân trường 02 | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Bộ dụng cụ lao động sân trường 03 | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Thanh phách | 700 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Song loan | 700 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Trống nhỏ | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Triangle (tam giác chuông) | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Tambourine (trống lục lạc) | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Chuông (bells) | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Castanets | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Maracas | 200 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Kẻ lấy thần thế chơi với nhau, thần thế đổ là hết bạn; kẻ lấy của cải chơi với nhau, của cải tan là mất bạn. "
Vân Trung Tư
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG TRƯỜNG SƠN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.