Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp Tên dự án là: Trường TH và THCS Hua Păng; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3T12P, 1T4P điểm THCS; cải tạo nhà lớp học 2T8P, phụ trợ: Sân, cổng, tường rào điểm trường Tiểu học Nà Sài Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 thực hiện nâng cấp, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình thuộc các đơn vị trường học |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); 2. Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT (Tất cả các hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản hoặc các tài liệu khác (nếu có) chứng minh doanh thu của nhà thầu tư hoạt động xây dựng) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT; 3. Về năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký, đăng kiểm (nếu có)…nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Nguyễn Thế Nghĩa - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 Địa chỉ bộ phận giúp việc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường (01 người)- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư).Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5562 | tấn |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4362 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,6864 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng Granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( nhân công 3.5/7- nhóm I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2038 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2038 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2038 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,6864 | 1m2 |
| 12 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | m2 |
| 13 | Khuôn cửa thép (khuôn kép) sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,6 | m |
| 14 | Cửa đi thép panô kính sơn tĩnh điện (bao gồn công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 15 | Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện (bao gồn công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,16 | m2 |
| 16 | Cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điện (bao gồn công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,24 | m2 |
| 17 | Cửa sắt xếp INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m2 |
| 18 | Khóa cửa đi quả chùy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 19 | Khóa cửa đi sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện (cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật) chưa công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.702,1868 | kg |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,3716 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4362 | m2 |
| 23 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.950 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 29 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 30 | Máng gen luồn dây kt 39x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 31 | Máng gen luồn dây kt 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 32 | Đèn tuýp LED đôi 2x18w, L=1,2m( lắp trong máng đèn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 33 | Đèn LED tròn ốp trần P=20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 36 | Công tắc đơn 1 chiều (Gồm: Mặt 1 lỗ; đế âm; 1 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Công tắc đơn đảo chiều (Gồm: Mặt 1 lỗ; đế âm; 1 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Công tắc ba 1 chiều (Gồm: Mặt 3 lỗ; đế âm; 3 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 39 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 40 | Aptomat MCCB 1 pha -175A- 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCCB 1 pha -63A- 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Aptomat MCCB 1 pha -50A- 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 1 pha -32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 1 pha -25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 1 pha -16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 1 pha -6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 47 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện kt 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện kt 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 49 | Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 51 | Dây tiếp địa thét dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 52 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 53 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,96 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,648 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,327 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần ngoài hàng lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,95 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,416 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,1936 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9904 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,325 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,897 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3071 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3071 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3071 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 16 | Quét sơn SIKA dung dịch chống thấm mái sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 17 | Vệ sinh sàn mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,648 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,96 | m2 cấu kiện |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,327 | 1m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường nhà và bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5395 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,95 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,416 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,875 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,1125 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,648 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,96 | m2 cấu kiện |
| 28 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 29 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 30 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 31 | Máng gen luồn dây kt 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 32 | Đèn tuýp LED đôi 2x18w, L=1,2m( lắp trong máng đèn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 33 | Đèn LED tròn ốp trần P=20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Công tắc đôi 1 chiều (Gồm: Mặt 2 lỗ; đế âm; 2 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Công tắc đơn 1 chiều (Gồm: Mặt 1 lỗ; đế âm; 1 hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 1 pha -16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1 pha -6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 766,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,862 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9436 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,388 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cột, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,3052 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,7575 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8225 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,048 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.429,4923 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,1153 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8225 | m2 |
| 12 | Cửa sắt xếp (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,556 | m2 |
| 13 | Thép hộp 20x50x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4973 | kg |
| 14 | Mài bóng, làm mới granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5372 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,24 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,768 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,92 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,768 | 1m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,92 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,24 | m2 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt máng ghen KT: 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W L=1.2m (lắp trong máng đèn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi gắn tường 2x18W L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED ốp trần P=20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (gồm mặt 2 lỗ, đế âm, 2 hạt công tắc đơn...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Bảng điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5576 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6878 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,205 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,668 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8797 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2158 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8226 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,6104 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,1066 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,7 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895,717 | m2 |
| 12 | Thép trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,373 | kg |
| 13 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.890 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,9 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,889 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,889 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,889 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,889 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 5 | Máy đàm bàn | công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 7 | Máy hàn | công suất từ 23kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 11 | Máy mài | công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | công suất từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | đảm bảo đo cao, đo góc | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
1 |
2 |
Máy cắt uốn |
công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
1 |
3 |
Máy đào |
gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
1 |
5 |
Máy đàm bàn |
công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
1 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay |
trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
1 |
7 |
Máy hàn |
công suất từ 23kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
1 |
8 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
1 |
10 |
Máy trộn vữa |
dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
1 |
11 |
Máy mài |
công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
1 |
12 |
Máy lu bánh thép |
công suất từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu) |
1 |
14 |
Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình |
đảm bảo đo cao, đo góc |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 180,78 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 615,6 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,5562 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can | 7,4362 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 911,6864 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Phá dỡ nền láng Granito bậc tam cấp | 24,84 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( nhân công 3.5/7- nhóm I) | 10 | công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 28,2038 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 28,2038 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 28,2038 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 911,6864 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Láng granitô bậc tam cấp | 24,84 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Khuôn cửa thép (khuôn kép) sơn tĩnh điện | 615,6 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Cửa đi thép panô kính sơn tĩnh điện (bao gồn công lắp dựng) | 56,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện (bao gồn công lắp dựng) | 110,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điện (bao gồn công lắp dựng) | 84,24 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Cửa sắt xếp INOX | 10,14 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Khóa cửa đi quả chùy | 20 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Khóa cửa đi sắt xếp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện (cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật) chưa công lắp dựng | 1.702,1868 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 115,3716 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,4362 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 220 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 320 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 1.950 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | 220 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Dây điện CU/PVC 1x 6mm2 | 50 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | 320 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Máng gen luồn dây kt 39x18 | 220 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Máng gen luồn dây kt 24x14 | 1.500 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Đèn tuýp LED đôi 2x18w, L=1,2m( lắp trong máng đèn phản quang) | 78 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Đèn LED tròn ốp trần P=20w | 26 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 66 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Công tắc đơn 1 chiều (Gồm: Mặt 1 lỗ; đế âm; 1 hạt công tắc) | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Công tắc đơn đảo chiều (Gồm: Mặt 1 lỗ; đế âm; 1 hạt công tắc) | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Công tắc ba 1 chiều (Gồm: Mặt 3 lỗ; đế âm; 3 hạt công tắc) | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Ổ cắm đôi | 51 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Aptomat MCCB 1 pha -175A- 2 cực | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Aptomat MCCB 1 pha -63A- 2 cực | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Aptomat MCCB 1 pha -50A- 2 cực | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Aptomat MCB 1 pha -32A | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Aptomat MCB 1 pha -25A | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Aptomat MCB 1 pha -16A | 17 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Aptomat MCB 1 pha -6A | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện kt 300x400 | 1 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện kt 200x300 | 2 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODULE | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tư tưởng có hai tầng lớp rõ rệt: ý nghĩ ta tự xây dựng trong bản thân nhờ suy ngẫm và tư duy, và ý nghĩ tự bản thân nó xuất hiện trong tâm tưởng. "
Thomas Paine
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Mộc Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Mộc Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.