Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04: Xây lắp

Tìm thấy: 10:29 20/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường TH và THCS Hua Păng; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3T12P, 1T4P điểm THCS; cải tạo nhà lớp học 2T8P, phụ trợ: Sân, cổng, tường rào điểm trường Tiểu học Nà Sài
Gói thầu
Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường TH và THCS Hua Păng; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3T12P, 1T4P điểm THCS; cải tạo nhà lớp học 2T8P, phụ trợ: Sân, cổng, tường rào điểm trường Tiểu học Nà Sài
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 thực hiện nâng cấp, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình thuộc các đơn vị trường học
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 01/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:23 20/07/2022
đến
08:00 01/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 01/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
44.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/08/2022 (29/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tên dự án là: Trường TH và THCS Hua Păng; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3T12P, 1T4P điểm THCS; cải tạo nhà lớp học 2T8P, phụ trợ: Sân, cổng, tường rào điểm trường Tiểu học Nà Sài
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 thực hiện nâng cấp, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình thuộc các đơn vị trường học
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ trụ sở: Đường bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); 2. Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT (Tất cả các hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản hoặc các tài liệu khác (nếu có) chứng minh doanh thu của nhà thầu tư hoạt động xây dựng) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT; 3. Về năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký, đăng kiểm (nếu có)…nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Nguyễn Thế Nghĩa - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 Địa chỉ bộ phận giúp việc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Chỉ huy trưởng công trường (01 người)- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư)Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại53
2Cán bộ kỹ thuật1Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường (01 người)- Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư).Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V180,78m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V615,6m
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5562tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4362m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V911,6864m2
6Phá dỡ nền láng Granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V24,84m2
7Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( nhân công 3.5/7- nhóm I)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2038m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2038m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2038m3
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V911,68641m2
12Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V24,84m2
13Khuôn cửa thép (khuôn kép) sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V615,6m
14Cửa đi thép panô kính sơn tĩnh điện (bao gồn công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
15Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện (bao gồn công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,16m2
16Cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điện (bao gồn công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,24m2
17Cửa sắt xếp INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m2
18Khóa cửa đi quả chùyMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
19Khóa cửa đi sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện (cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật) chưa công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.702,1868kg
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V115,3716m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4362m2
23Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
24Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
25Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
26Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.950m
27Dây điện CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
28Dây điện CU/PVC 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
29Dây điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
30Máng gen luồn dây kt 39x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
31Máng gen luồn dây kt 24x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
32Đèn tuýp LED đôi 2x18w, L=1,2m( lắp trong máng đèn phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
33Đèn LED tròn ốp trần P=20wMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
36Công tắc đơn 1 chiều (Gồm: Mặt 1 lỗ; đế âm; 1 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Công tắc đơn đảo chiều (Gồm: Mặt 1 lỗ; đế âm; 1 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Công tắc ba 1 chiều (Gồm: Mặt 3 lỗ; đế âm; 3 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
39Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
40Aptomat MCCB 1 pha -175A- 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Aptomat MCCB 1 pha -63A- 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Aptomat MCCB 1 pha -50A- 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Aptomat MCB 1 pha -32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Aptomat MCB 1 pha -25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Aptomat MCB 1 pha -16AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
46Aptomat MCB 1 pha -6AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
47Tủ điện tổng sơn tĩnh điện kt 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
48Tủ điện tầng sơn tĩnh điện kt 200x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
49Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
50Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
51Dây tiếp địa thét dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
52Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
53Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
BCẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,96m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V212,648m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V66,327m2
5Phá lớp vữa trát trần ngoài hàng langMô tả kỹ thuật theo Chương V97,95m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V10,416m2
7Cạo bỏ lớp sơn trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V132,1936m2
8Cạo bỏ lớp sơn dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9904m2
9Cạo bỏ lớp sơn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V43,56m2
10Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V149,325m2
11Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V117,897m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3071m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3071m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3071m3
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
16Quét sơn SIKA dung dịch chống thấm mái sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
17Vệ sinh sàn mái sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V212,648m2
19Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V66,96m2 cấu kiện
20Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,3271m2
21Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường nhà và bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5395m2
22Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,95m2
23Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,416m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V406,875m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V159,1125m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V212,648m2
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V66,96m2 cấu kiện
28Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
29Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
30Dây điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
31Máng gen luồn dây kt 24x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
32Đèn tuýp LED đôi 2x18w, L=1,2m( lắp trong máng đèn phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
33Đèn LED tròn ốp trần P=20wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Công tắc đôi 1 chiều (Gồm: Mặt 2 lỗ; đế âm; 2 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Công tắc đơn 1 chiều (Gồm: Mặt 1 lỗ; đế âm; 1 hạt công tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Aptomat MCB 1 pha -16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Aptomat MCB 1 pha -6AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
CHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V766,32m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V389,862m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V53,9436m2
4Phá lớp vữa trát tường lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V19,388m2
5Cạo bỏ lớp sơn cột, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V89,3052m2
6Cạo bỏ lớp sơn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V186,7575m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8225m2
8Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,048m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.429,4923m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V533,1153m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8225m2
12Cửa sắt xếp (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,556m2
13Thép hộp 20x50x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4973kg
14Mài bóng, làm mới granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5372m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V234,24m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V96,768m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V145,92m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,7681m2
19Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V145,921m2
20Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V234,24m2 cấu kiện
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,361m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,361m3
23Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,361m3
DPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
3Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
4Lắp đặt máng ghen KT: 24x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
5Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W L=1.2m (lắp trong máng đèn phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
6Lắp đặt đèn tuýp LED đôi gắn tường 2x18W L=1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
7Lắp đặt đèn LED ốp trần P=20WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (gồm mặt 2 lỗ, đế âm, 2 hạt công tắc đơn...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Bảng điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
EHẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5576100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6878100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,205m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,668m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8797m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2158m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8226m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V775,6104m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,1066m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,7m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V895,717m2
12Thép trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V737,373kg
13Mũi mácMô tả kỹ thuật theo Chương V1.890cái
FSÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V100,95m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,9m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,889100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,889100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,889100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,889100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đácông suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
2Máy cắt uốncông suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
3Máy đàogầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
4Máy đầm dùicông suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
5Máy đàm bàncông suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
6Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
7Máy hàn công suất từ 23kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
8Máy khoan bê tông cầm tay công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
9Máy trộn bê tôngdung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
10Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
11Máy mài công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
12Máy lu bánh thép công suất từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
13Ô tô tự đổÔ tô tự đổ tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
14Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình đảm bảo đo cao, đo góc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
1
2
Máy cắt uốn
công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
1
3
Máy đào
gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
1
4
Máy đầm dùi
công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
1
5
Máy đàm bàn
công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
1
6
Máy đầm đất cầm tay
trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
1
7
Máy hàn
công suất từ 23kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
1
8
Máy khoan bê tông cầm tay
công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
1
9
Máy trộn bê tông
dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
1
10
Máy trộn vữa
dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
1
11
Máy mài
công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
1
12
Máy lu bánh thép
công suất từ 16T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
1
13
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
1
14
Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
đảm bảo đo cao, đo góc
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
180,78 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép
615,6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
0,5562 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Cạo rỉ các kết cấu thép lan can
7,4362 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
911,6864 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Phá dỡ nền láng Granito bậc tam cấp
24,84 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Tháo dỡ hệ thống điện cũ ( nhân công 3.5/7- nhóm I)
10 công Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
28,2038 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
28,2038 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại
28,2038 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
911,6864 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Láng granitô bậc tam cấp
24,84 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Khuôn cửa thép (khuôn kép) sơn tĩnh điện
615,6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Cửa đi thép panô kính sơn tĩnh điện (bao gồn công lắp dựng)
56,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện (bao gồn công lắp dựng)
110,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điện (bao gồn công lắp dựng)
84,24 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Cửa sắt xếp INOX
10,14 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Khóa cửa đi quả chùy
20 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Khóa cửa đi sắt xếp
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện (cả sơn theo yêu cấu kỹ thuật) chưa công lắp dựng
1.702,1868 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp dựng hoa sắt cửa
115,3716 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
7,4362 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2
220 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2
50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2
320 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2
1.950 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Dây điện CU/PVC 1x10mm2
220 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Dây điện CU/PVC 1x 6mm2
50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Dây điện CU/PVC 1x4mm2
320 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Máng gen luồn dây kt 39x18
220 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Máng gen luồn dây kt 24x14
1.500 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đèn tuýp LED đôi 2x18w, L=1,2m( lắp trong máng đèn phản quang)
78 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đèn LED tròn ốp trần P=20w
26 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường
66 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần
24 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Công tắc đơn 1 chiều (Gồm: Mặt 1 lỗ; đế âm; 1 hạt công tắc)
10 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Công tắc đơn đảo chiều (Gồm: Mặt 1 lỗ; đế âm; 1 hạt công tắc)
4 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Công tắc ba 1 chiều (Gồm: Mặt 3 lỗ; đế âm; 3 hạt công tắc)
24 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Ổ cắm đôi
51 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Aptomat MCCB 1 pha -175A- 2 cực
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Aptomat MCCB 1 pha -63A- 2 cực
4 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Aptomat MCCB 1 pha -50A- 2 cực
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Aptomat MCB 1 pha -32A
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Aptomat MCB 1 pha -25A
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Aptomat MCB 1 pha -16A
17 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Aptomat MCB 1 pha -6A
15 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện kt 300x400
1 hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Tủ điện tầng sơn tĩnh điện kt 200x300
2 hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODULE
10 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Gia công và đóng cọc chống sét
2 cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 65

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây