Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty CP tư vấn xây dựng Thịnh Khang | Tư vấn đấu thầu | Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng có công văn yêu cầu làm rõ E-HSMT Gói thầu số 05: Chi phí thiết bị (đính kèm bản scan). Trân trọng./. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | lrhsmt thinhkhang.pdf |
| Nội dung trả lời | Kính gửi: Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang có văn bản làm rõ E-HSMT gói thầu thầu số 05: Chi phí thiết bị (đính kèm bản scan). Trân trọng./. |
| File đính kèm nội dung trả lời | Thư trả lời làm rõ E-HSMT 10.12.pdf |
| Ngày trả lời | 17:21 10/12/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí thiết bị Xây dựng nhà học số 4 cao 3 tầng, xây dựng mới tầng 3 nhà Hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Quán Bàu; Các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và chương V - Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và cam kết có các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các loại hàng hoá giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, phụ tùng thay thế, tối thiểu 5 năm sau thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ C/O, Chứng chỉ chất lượng C/Q, Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất, Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng, Danh mục đóng gói chi tiết. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh (Bên thụ hưởng của Bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng). Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915351166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện chủ đầu tư: Ông Nguyễn Xuân Toàn. Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Quán Bàu. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn học sinh bán trú | 180 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 2 | Bàn + Ghế giáo viên | 10 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 3 | Bảng phấn | 10 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 4 | Smart ti vi | 10 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 5 | Rèm cuốn lưới cửa sổ | 129,6 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 6 | Tủ nhựa để chăn màn, đồ dùng | 10 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 7 | Tủ nhựa để tài liệu chuyên môn của giáo viên | 10 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 8 | Chậu rửa tay và giá để chậu | 10 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 9 | Điều hòa 12.000 BTU | 20 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 10 | Thiết bị bếp ga (6 điểm nấu) | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 11 | Hệ thống hút mùi | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 12 | Thiết bị tủ bếp kích thước (450x2.200x2.200) mm | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 13 | Thiết bị tủ bếp chữ L | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 14 | Thiết bị tủ bếp kích thước (450x1.800x2.200) mm | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 15 | Thiết bị bàn chia thức ăn | 2 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 16 | Tủ sấy bát | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 17 | Tủ đựng thực phẩm | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 18 | Thang tời thức ăn | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà học số 4 cao 3 tầng | |
| 19 | Bàn học sinh bán trú | 15 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà hiệu bộ | |
| 20 | Bàn + Ghế giáo viên | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà hiệu bộ | |
| 21 | Bảng phấn | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà hiệu bộ | |
| 22 | Smart ti vi | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà hiệu bộ | |
| 23 | Rèm cuốn lưới cửa sổ | 16,56 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà hiệu bộ | |
| 24 | Chậu rửa tay và giá để chậu | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà hiệu bộ | |
| 25 | Giá để sách 02 mặt kích thước (1.960x450x1.875)mm | 5 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà hiệu bộ | |
| 26 | Giá để sách 01 mặt kích thước (5.890x350x1.875)mm | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà hiệu bộ | |
| 27 | Giá để sách 01 mặt kích thước (3.300x350x1.875)mm | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà hiệu bộ | |
| 28 | Bàn đọc sách 06 chỗ | 2 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà hiệu bộ | |
| 29 | Ghế gấp | 12 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà hiệu bộ | |
| 30 | Điều hòa 12.000 BTU | 6 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà hiệu bộ |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn học sinh bán trú | 180 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Bàn + Ghế giáo viên | 10 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Bảng phấn | 10 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Smart ti vi | 10 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Rèm cuốn lưới cửa sổ | 129,6 | m2 | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Tủ nhựa để chăn màn, đồ dùng | 10 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Tủ nhựa để tài liệu chuyên môn của giáo viên | 10 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Chậu rửa tay và giá để chậu | 10 | bộ | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Điều hòa 12.000 BTU | 20 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Thiết bị bếp ga (6 điểm nấu) | 1 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Hệ thống hút mùi | 1 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Thiết bị tủ bếp kích thước (450x2.200x2.200) mm | 1 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Thiết bị tủ bếp chữ L | 1 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Thiết bị tủ bếp kích thước (450x1.800x2.200) mm | 1 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Thiết bị bàn chia thức ăn | 2 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Tủ sấy bát | 1 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Tủ đựng thực phẩm | 1 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Thang tời thức ăn | 1 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Bàn học sinh bán trú | 15 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Bàn + Ghế giáo viên | 1 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Bảng phấn | 1 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Smart ti vi | 1 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Rèm cuốn lưới cửa sổ | 16,56 | m2 | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Chậu rửa tay và giá để chậu | 1 | bộ | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Giá để sách 02 mặt kích thước (1.960x450x1.875)mm | 5 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Giá để sách 01 mặt kích thước (5.890x350x1.875)mm | 1 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Giá để sách 01 mặt kích thước (3.300x350x1.875)mm | 1 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Bàn đọc sách 06 chỗ | 2 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Ghế gấp | 12 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Điều hòa 12.000 BTU | 6 | cái | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Quán Bàu, thành phố Vinh | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý điều hành | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành quản lý xây dựng.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử. Phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.+ 01 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.+ 01 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, hoàn công, thanh quyết toán: Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành quản lý xây dựng. Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 02 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh bán trú | 180 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn + Ghế giáo viên | 10 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng phấn | 10 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Smart ti vi | 10 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Rèm cuốn lưới cửa sổ | 129,6 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ nhựa để chăn màn, đồ dùng | 10 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ nhựa để tài liệu chuyên môn của giáo viên | 10 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Chậu rửa tay và giá để chậu | 10 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Điều hòa 12.000 BTU | 20 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị bếp ga (6 điểm nấu) | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Hệ thống hút mùi | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thiết bị tủ bếp kích thước (450x2.200x2.200) mm | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thiết bị tủ bếp chữ L | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị tủ bếp kích thước (450x1.800x2.200) mm | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Thiết bị bàn chia thức ăn | 2 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ sấy bát | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ đựng thực phẩm | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Thang tời thức ăn | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn học sinh bán trú | 15 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn + Ghế giáo viên | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bảng phấn | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Smart ti vi | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Rèm cuốn lưới cửa sổ | 16,56 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Chậu rửa tay và giá để chậu | 1 | bộ | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Giá để sách 02 mặt kích thước (1.960x450x1.875)mm | 5 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Giá để sách 01 mặt kích thước (5.890x350x1.875)mm | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Giá để sách 01 mặt kích thước (3.300x350x1.875)mm | 1 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn đọc sách 06 chỗ | 2 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế gấp | 12 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Điều hòa 12.000 BTU | 6 | cái | Mô tả chi tiết theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ở giữa trung tâm của bất bạo lực là nguyên tắc của yêu thương. "
Martin Luther King Jr.
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.