Thông báo mời thầu

Gói thầu số 05: Mua bổ sung 20 thuốc Generic tại Bệnh viện Đa khoa Như Xuân năm 2025-2026

Tìm thấy: 17:08 06/11/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Gói thầu số 05: Mua bổ sung 20 thuốc Generic tại Bệnh viện Đa khoa Như Xuân năm 2025-2026
Tên gói thầu
Gói thầu số 05: Mua bổ sung 20 thuốc Generic tại Bệnh viện Đa khoa Như Xuân năm 2025-2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu số 05: Mua bổ sung 20 thuốc Generic tại Bệnh viện Đa khoa Như Xuân năm 2025-2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị (bao gồm nguồn thu từ hoạt động khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá
Ngày phê duyệt
06/11/2025 17:01
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh Viện Đa Khoa Như Xuân

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 12/11/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 13/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500515279
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (adrenalin) tartrat
15.484.000
15.484
2
PP2500515280
Pregabalin
17.820.000
17.820
3
PP2500515281
Mebendazol
5.000.000
5.000
4
PP2500515282
Amoxicilin + acid clavulanic
93.000.000
93.000
5
PP2500515283
Azithromycin
42.000.000
42.000
6
PP2500515284
Sulfadiazin bạc
10.750.000
10.750
7
PP2500515285
Sulfamethoxazol + trimethoprim
9.975.000
9.975
8
PP2500515286
Tenofovir (TDF)
7.600.000
7.600
9
PP2500515287
Trimetazidin dihydroclorid
14.700.000
14.700
10
PP2500515288
Esomeprazol
58.000.000
58.000
11
PP2500515289
Diosmin + hesperidin
6.560.000
6.560
12
PP2500515290
Dapagliflozin
76.000.000
76.000
13
PP2500515291
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
18.200.000
18.200
14
PP2500515292
Metformin hydrochlorid
43.500.000
43.500
15
PP2500515293
Acetyl leucin
66.000.000
66.000
16
PP2500515294
Acetyl leucin
26.800.000
26.800
17
PP2500515295
Piracetam
85.000.000
85.000
18
PP2500515296
Acid amin*
31.500.000
31.500
19
PP2500515297
Acid amin*
23.000.000
23.000
20
PP2500515298
Natri clorid
48.240.000
48.240

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500515279
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (adrenalin) tartrat
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
2
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (adrenalin) tartrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid + Epinephrin (adrenalin) tartrat; Nồng độ hàm lượng: (36mg + 18,13mcg)/1,8 ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch gây tê; Nhóm TCKT: nhóm 1 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
3
PP2500515280
Pregabalin
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
4
Pregabalin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Tên hoạt chất: Pregabalin; Nồng độ hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Nhóm TCKT: nhóm 2 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
5
PP2500515281
Mebendazol
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
6
Mebendazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Viên
Tên hoạt chất: Mebendazol; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: nhóm 2 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
7
PP2500515282
Amoxicilin + acid clavulanic
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
8
Amoxicilin + acid clavulanic
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Chai/Lọ/ống/túi/gói
Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic; Nồng độ hàm lượng: 250 mg + 31,25 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Nhóm TCKT: nhóm 3 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
9
PP2500515283
Azithromycin
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
10
Azithromycin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Chai/Lọ/ống/túi/gói
Tên hoạt chất: Azithromycin; Nồng độ hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Nhóm TCKT: nhóm 4 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
11
PP2500515284
Sulfadiazin bạc
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
12
Sulfadiazin bạc
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Chai/Lọ/Ống/Tuýp/Túi/Gói
Tên hoạt chất: Sulfadiazin bạc; Nồng độ hàm lượng: 1%; 20g; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Nhóm TCKT: nhóm 4 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
13
PP2500515285
Sulfamethoxazol + trimethoprim
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
14
Sulfamethoxazol + trimethoprim
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
Tên hoạt chất: Sulfamethoxazol + trimethoprim; Nồng độ hàm lượng: (40mg + 8mg)/ml; 60ml; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống; Nhóm TCKT: nhóm 4 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
15
PP2500515286
Tenofovir (TDF)
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
16
Tenofovir (TDF)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4000
Viên
Tên hoạt chất: Tenofovir (TDF); Nồng độ hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: nhóm 2 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
17
PP2500515287
Trimetazidin dihydroclorid
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
18
Trimetazidin dihydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Tên hoạt chất: Trimetazidin dihydroclorid; Nồng độ hàm lượng: 35mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Nhóm TCKT: nhóm 2 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
19
PP2500515288
Esomeprazol
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
20
Esomeprazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Tên hoạt chất: Esomeprazol; Nồng độ hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên nang; Nhóm TCKT: nhóm 3 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
21
PP2500515289
Diosmin + hesperidin
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
22
Diosmin + hesperidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4000
Viên
Tên hoạt chất: Diosmin + hesperidin; Nồng độ hàm lượng: 450mg + 50mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: nhóm 2 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
23
PP2500515290
Dapagliflozin
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
24
Dapagliflozin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4000
Viên
Tên hoạt chất: Dapagliflozin; Nồng độ hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: nhóm 1 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
25
PP2500515291
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
26
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
Tên hoạt chất: Insulin người tác dụng trung bình, trung gian; Nồng độ hàm lượng: 40UI/ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: nhóm 5 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
27
PP2500515292
Metformin hydrochlorid
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
28
Metformin hydrochlorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100000
Viên
Tên hoạt chất: Metformin hydrochlorid; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên ; Nhóm TCKT: nhóm 2 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
29
PP2500515293
Acetyl leucin
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
30
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Tên hoạt chất: Acetyl leucin; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên ; Nhóm TCKT: nhóm 3 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
31
PP2500515294
Acetyl leucin
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
32
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
80000
Viên
Tên hoạt chất: Acetyl leucin; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên ; Nhóm TCKT: nhóm 4 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
33
PP2500515295
Piracetam
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
34
Piracetam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100000
Viên
Tên hoạt chất: Piracetam; Nồng độ hàm lượng: 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên ; Nhóm TCKT: nhóm 2 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
35
PP2500515296
Acid amin*
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
36
Acid amin*
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
Tên hoạt chất: Acid amin*; Nồng độ hàm lượng:10%; 200ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: nhóm 4 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
37
PP2500515297
Acid amin*
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
38
Acid amin*
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
Tên hoạt chất: Acid amin*; Nồng độ hàm lượng: 7,2%; 200ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: nhóm 4 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)
39
PP2500515298
Natri clorid
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
40
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
Tên hoạt chất: Natri clorid; Nồng độ hàm lượng: 0,9%;100ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: nhóm 4 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 05: Mua bổ sung 20 thuốc Generic tại Bệnh viện Đa khoa Như Xuân năm 2025-2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 05: Mua bổ sung 20 thuốc Generic tại Bệnh viện Đa khoa Như Xuân năm 2025-2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 12

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây