Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500515279 |
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (adrenalin) tartrat |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Lidocain hydroclorid + Epinephrin (adrenalin) tartrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclorid + Epinephrin (adrenalin) tartrat; Nồng độ hàm lượng: (36mg + 18,13mcg)/1,8 ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch gây tê; Nhóm TCKT: nhóm 1 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
3 |
PP2500515280 |
Pregabalin |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Pregabalin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Pregabalin; Nồng độ hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Nhóm TCKT: nhóm 2 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
5 |
PP2500515281 |
Mebendazol |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Mebendazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Mebendazol; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: nhóm 2 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
7 |
PP2500515282 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Chai/Lọ/ống/túi/gói |
Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic; Nồng độ hàm lượng: 250 mg + 31,25 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Nhóm TCKT: nhóm 3 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
9 |
PP2500515283 |
Azithromycin |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Azithromycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Chai/Lọ/ống/túi/gói |
Tên hoạt chất: Azithromycin; Nồng độ hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Nhóm TCKT: nhóm 4 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
11 |
PP2500515284 |
Sulfadiazin bạc |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Sulfadiazin bạc |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Chai/Lọ/Ống/Tuýp/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Sulfadiazin bạc; Nồng độ hàm lượng: 1%; 20g; Đường dùng: Dùng ngoài ; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Nhóm TCKT: nhóm 4 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
13 |
PP2500515285 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Sulfamethoxazol + trimethoprim; Nồng độ hàm lượng: (40mg + 8mg)/ml; 60ml; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống; Nhóm TCKT: nhóm 4 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
15 |
PP2500515286 |
Tenofovir (TDF) |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Tenofovir (TDF) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
4000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Tenofovir (TDF); Nồng độ hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: nhóm 2 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
17 |
PP2500515287 |
Trimetazidin dihydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
Trimetazidin dihydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Trimetazidin dihydroclorid; Nồng độ hàm lượng: 35mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Nhóm TCKT: nhóm 2 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
19 |
PP2500515288 |
Esomeprazol |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Esomeprazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Esomeprazol; Nồng độ hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên nang; Nhóm TCKT: nhóm 3 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
21 |
PP2500515289 |
Diosmin + hesperidin |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
Diosmin + hesperidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
4000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Diosmin + hesperidin; Nồng độ hàm lượng: 450mg + 50mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: nhóm 2 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
23 |
PP2500515290 |
Dapagliflozin |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
24 |
Dapagliflozin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
4000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Dapagliflozin; Nồng độ hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống ; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: nhóm 1 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
25 |
PP2500515291 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
26 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Insulin người tác dụng trung bình, trung gian; Nồng độ hàm lượng: 40UI/ml; 10ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: nhóm 5 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
27 |
PP2500515292 |
Metformin hydrochlorid |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
28 |
Metformin hydrochlorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Metformin hydrochlorid; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên ; Nhóm TCKT: nhóm 2 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
29 |
PP2500515293 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
30 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Acetyl leucin; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên ; Nhóm TCKT: nhóm 3 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
31 |
PP2500515294 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
32 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
80000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Acetyl leucin; Nồng độ hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên ; Nhóm TCKT: nhóm 4 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
33 |
PP2500515295 |
Piracetam |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
34 |
Piracetam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Piracetam; Nồng độ hàm lượng: 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên ; Nhóm TCKT: nhóm 2 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
35 |
PP2500515296 |
Acid amin* |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
36 |
Acid amin* |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Acid amin*; Nồng độ hàm lượng:10%; 200ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: nhóm 4 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
37 |
PP2500515297 |
Acid amin* |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
38 |
Acid amin* |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Acid amin*; Nồng độ hàm lượng: 7,2%; 200ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: nhóm 4 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |
|||||||
39 |
PP2500515298 |
Natri clorid |
Bệnh viện Đa khoa Như Xuân |
01 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
40 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
Tên hoạt chất: Natri clorid; Nồng độ hàm lượng: 0,9%;100ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: nhóm 4 (nhóm thuốc Generic theo thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y Tế) |