Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Video về các vòng đời của động vật |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
2 |
Video về giâm, chiết, ghép cây |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
3 |
Bộ vật liệu cơ khí |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
4 |
Bộ dụng cụ cơ khí |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
5 |
Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
6 |
Bộ vật liệu điện |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
7 |
Bộ dụng cụ điện |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
8 |
Dụng cụ đo các đại lượng không điện. |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
9 |
Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
10 |
Biến áp nguồn |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
11 |
Găng tay bảo hộ lao động |
40 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
12 |
Kính bảo hộ |
40 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
13 |
Mô hình trồng trọt công nghệ cao. |
14 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
14 |
Quy trình trồng trọt |
14 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
15 |
Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền |
14 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
16 |
Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao |
14 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
17 |
Bộ dụng cụ giâm cành |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
18 |
Thiết bị đo nhiệt độ nước |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
19 |
Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
20 |
Thùng nhựa đựng nước |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
21 |
Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
22 |
Máy hút bụi |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
23 |
Bộ lưu điện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
24 |
Đồng hồ bấm giây |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
25 |
Còi |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
26 |
Thước dây |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
27 |
Cờ lệnh thể thao |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
28 |
Biển lật số |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
29 |
Nấm thể thao |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
30 |
Bơm |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
31 |
Dây nhảy cá nhân |
90 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
32 |
Dây nhảy tập thể |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
33 |
Bóng nhồi |
8 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
34 |
Dây kéo co |
2 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
35 |
Xà đơn |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
36 |
Xà kép |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
37 |
Bàn đạp xuất phát |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
38 |
Dây đích |
5 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
39 |
Ván dậm nhảy |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
40 |
Dụng cụ xới cát |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
41 |
Bàn trang san cát |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
42 |
Quả bóng đá |
34 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
43 |
Quả bóng rổ |
36 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
44 |
Cột, bảng bóng rổ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
45 |
Quả bóng chuyền da |
60 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
46 |
Cột, lưới |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
47 |
Quả bóng bàn |
60 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
48 |
Vợt |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
49 |
Bàn, lưới |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |
|
50 |
Quả cầu lông |
160 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Tại công trình |
90 |
120 |