Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
30.1. Thay tôn, s = 6; KT: 1 m2 |
47.1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
2 |
31. Thay kẽm chống ăn mòn tôn vỏ |
12 |
cục |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
3 |
32. Kẻ đường nước, thước nước số hiệu tên tàu ... |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
4 |
II. PHẦN THIẾT BỊ BOONG |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
|||
5 |
1. Hệ xích neo: Thay mới các vật tư |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
|||
6 |
1.1. Xích neo có ngáng; (D14)x2đường 110m/đường; |
110 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
7 |
1.2. Ma ní xoay D40 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
8 |
1.3. Ma ní chữ U32 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
9 |
1.4. Mắt nối xích D14 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
10 |
1.5. Neo Hall 180kg |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
11 |
1.6. Sơn bảo quản 2 đường xích neo: Sơn chống rỉ |
2 |
đường |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
12 |
1.7. Hệ tời neo |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
|||
13 |
Bảo dưỡng hệ tời neo và sửa chữa dao chặn xích |
2 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
14 |
Vật tư thay thế |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
|||
15 |
Qủa kế kéo xích |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
16 |
Đế bệ tời |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
17 |
2. Thay cọc bích đôi trước mũi |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
|||
18 |
2.1. Thép ống D141x10mm; KT: 600 x 2 đoạn |
38.75 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
19 |
2.2. Thép ống D76x8mm; KT: 900 |
12.07 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
20 |
2.3. Mặt hộp trên cọc bích, s = 10; KT: 400x700 |
21.98 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
21 |
2.4. Viền hộp cọc bích, s = 10; KT: 100x2.800 |
21.98 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
22 |
3. Cửa ra vào câu lạc bộ và cabin |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
|||
23 |
Thay bách khoá và tay cầm |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
24 |
4. Cửa lấy ánh sáng thuyền viên và buồng máy |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
|||
25 |
4.1. Thay cửa nhôm kính cố định có nắp nhôm bảo vệ |
11 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
26 |
4.2. Vật tư phụ |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
|||
27 |
Bulong Inox D12x30 |
80 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
28 |
gioăng su D400 |
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
29 |
5. Các hạng mục nội thất |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
|||
30 |
5.1. Thay gioăng cửa ra vào cabin |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
31 |
5.2. Thay gioăng cửa sổ, nắp hầm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
32 |
5.3. Hệ tủ bếp |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
|||
33 |
Lắp đặt cửa tủ bếp KT: 800x600 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
34 |
Lắp đặt khung tủ bếp (Thép V các loại) |
50 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
35 |
Thay đá lót 20mm KT: 1.600x650 |
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
36 |
Thay chậu rửa inox |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
37 |
5.4. Ốp gạch sàn và tường phòng bếp |
16.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
38 |
Vật tư thay thế |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
|||
39 |
Gạch lót sàn |
8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
40 |
Gạch ốp tường |
8.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
41 |
5.5. Thay mới cửa phòng tắm và vệ sinh + kho + câu lạc bộ; Kích thước (1,6x0,6)m |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
42 |
5.6. Thay gỗ sàn thuyền viên; Kích thước dày 20 |
8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
43 |
6. Trang thiết bị khác: Bổ sung và bảo dưỡng các thiết bị |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
|||
44 |
Vòi rồng cứu hỏa + lăng phun |
3 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
45 |
Đan lại lưới phao bè 12 người |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
46 |
Buộc lại dây phao tròn |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
47 |
Kiểm tra nạp bình cứu hoả CO2 |
6 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
48 |
Kiểm tra nạp bình cứu hoả 35kg |
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
49 |
Cấp giấy chứng nhận các bình cứu hỏa |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |
||
50 |
Trang bị thiết bị báo hiệu |
. |
Theo quy định tại Chương V |
. |
60 |