Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 (năm thứ 1) |
201 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
2 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (năm thứ 1) |
201 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
3 |
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng (năm thứ 1) |
26.88 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
4 |
Duy trì cây cảnh tạo hình (năm thứ 1) |
0.16 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
5 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng (năm thứ 1) |
657.9552 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
6 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào, đường viền (năm thứ 1) |
23.4984 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
7 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (năm thứ 1) |
3.3224 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
8 |
Trồng dặm cây Dành dành (Tính 10%/năm) (năm thứ 1) |
8.015 |
1m2 trồng dặm/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
9 |
Trồng dặm cây Tường Vy (Tính 10%/năm) (năm thứ 1) |
15.629 |
1m2 trồng dặm/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
10 |
Trồng dặm cây Bông Trang (Tính 10%/năm) (năm thứ 1) |
5.4 |
1m2 trồng dặm/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
11 |
Trồng dặm cây Bông Bụp Thái (Tính 10%/năm) (năm thứ 1) |
1.06 |
1m2 trồng dặm/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
12 |
Trồng dặm cây Huỳnh Anh (Tính 10%/năm) (năm thứ 1) |
3.12 |
1m2 trồng dặm/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
13 |
Trồng dặm cây Ắc ó (Tính 10%/năm) (năm thứ 1) |
5.94 |
1m2 trồng dặm/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
14 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm xăng (168 lần/năm) (năm thứ 1) |
7937.2944 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
15 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) (năm thứ 1) |
188.9832 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
16 |
Làm cỏ tạp (12 lần/năm) (năm thứ 1) |
566.9496 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
17 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) (năm thứ 1) |
283.4748 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
18 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) (năm thứ 1) |
188.9832 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
19 |
Trồng dặm thảm cỏ (2%/năm) (năm thứ 1) |
94.4916 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
20 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 (năm thứ 1) |
102 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
21 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (năm thứ 1) |
102 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
22 |
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng (năm thứ 1) |
114.24 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
23 |
Duy trì cây cảnh tạo hình (năm thứ 1) |
0.68 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
24 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng (168 lần/năm) (năm thứ 1) |
82.32 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
25 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa, bồn cảnh, cây đường viền, hàng rào (6 lần/năm) (năm thứ 1) |
2.94 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
26 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (năm thứ 1) |
0.49 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
27 |
Trồng dặm cây Huỳnh anh (tính 10%/năm) (năm thứ 1) |
1.94 |
1m2 trồng dặm/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
28 |
Trồng dặm cây Chuỗi Ngọc (tính 10%/năm) (năm thứ 1) |
2.96 |
1m2 trồng dặm/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
29 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng (168 lần/năm) (năm thứ 1) |
4130.5824 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
30 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) (năm thứ 1) |
98.3472 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
31 |
Làm cỏ tạp (12 lần/năm) (năm thứ 1) |
295.0416 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
32 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) (năm thứ 1) |
147.5208 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
33 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) (năm thứ 1) |
98.3472 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
34 |
Trồng dặm thảm cỏ (tỷ lệ 2%/ năm) (năm thứ 1) |
49.1736 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
35 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 (năm thứ 1) |
140 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
36 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (năm thứ 1) |
140 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
37 |
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng (168 lần/năm) (năm thứ 1) |
26.88 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
38 |
Duy trì cây cảnh tạo hình (năm thứ 1) |
0.16 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
39 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng (168 lần/năm) (năm thứ 1) |
121.632 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
40 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào, đường viền (6 lần/năm) (năm thứ 1) |
4.344 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
41 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (năm thứ 1) |
0.724 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
42 |
Trồng dặm cây Bông Trang (tính 10%/năm) (năm thứ 1) |
7.24 |
1m2 trồng dặm/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
43 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng (168 lần/năm) (năm thứ 1) |
134.4 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
44 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) (năm thứ 1) |
3.2 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
45 |
Làm cỏ tạp (12 lần/năm) (năm thứ 1) |
9.6 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
46 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) (năm thứ 1) |
4.8 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
47 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) (năm thứ 1) |
3.2 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
48 |
Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 2%/năm) (năm thứ 1) |
1.6 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
49 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 (năm thứ 2) |
201 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |
||
50 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (năm thứ 2) |
201 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Thới, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
1095 |