Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phần vỏ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Phần dưới mớn nước |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Cạo hầu hà toàn bộ diện tích |
80 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
4 |
Rửa nước ngọt trước khi bắn cát |
80 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
5 |
Bắn cát tiêu chuẩn Sa2.5 toàn bộ diện tích |
80 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
6 |
Sơn phủ các lớp theo quy trình sơn Jotun (tàu nhôm) |
400 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
7 |
Hộp van thông biển: bắn cát và sơn theo quy trình |
5 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
8 |
Mạn khô và be gió ngoài |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
9 |
Rửa nước ngọt trước khi thi công |
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
10 |
Bắn cát tiêu chuẩn Sa2.5 toàn bộ diện tích |
40 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
11 |
Sơn dặm 1 lớp chổng rỉ và 1 lớp phủ màu trên |
80 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
12 |
Kẻ vẽ dấu tàu |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
13 |
Kẻ đường phân cách giữa mạn khô và mạn ướt. (Vẽ dấu đăng kiểm; Vẽ thước nước; Vẽ tên tàu, tên cảng) |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
14 |
Vẽ 3 gạch song song với mũi (Kẻ chữ: CẢNG VỤ HÀNG HẢI NHA TRANG 03; Kẻ chữ: MARITIME ADMINISTRATION OF NHA TRANG 03; Kẻ logo Cục hàng hải Việt Nam hai bên Cabin; Kẻ tên dưới logo: VINAMARINE; Decan chữ và logo trên) |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
15 |
Boong chính |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
16 |
Rửa nước ngọt trước khi thi công |
71 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
17 |
Mài chà toàn bộ diện tích trước khi sơn |
71 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
18 |
Sơn phủ toàn bộ diện tích theo quy trình sơn jotun |
71 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
19 |
Nắp hầm các két: bắn cát và sơn theo quy trình sơn |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
20 |
Hộp cứu hỏa và giá phao tròn: bắn cát và sơn theo quy trình sơn |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
21 |
Thay mới hộp cứu hỏa , dây và vòi rồng tại buồng máy) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
22 |
Phao bè: Sửa chữa vị trí bị tróc, mài chà, sơn theo quy trình và kẻ lại tên tàu (Compoisite), thay dây. |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
23 |
Cabin mặt ngoài |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
24 |
Rửa nước ngọt trước khi thi công |
95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
25 |
Mài chà toàn bộ diện tích trước khi sơn |
95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
26 |
Che chắn cửa cabin, lan can inox, đèn, … trước khi sơn |
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
27 |
Sơn phủ màu toàn bộ diện tích theo quy trình sơn |
95 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
28 |
Khoang két |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
29 |
Vệ sinh, mài chà két mũi |
1 |
két |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
30 |
Vệ sinh, mài chà hầm séc tơ lái |
1 |
hầm |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
31 |
Keo silicon |
8 |
tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
32 |
Xốp làm khuôn |
2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
33 |
Giấy nhám |
10 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
34 |
Mũi doa tăng |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
35 |
Giẻ lau máy |
5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
36 |
MÁY PHÁT ĐIỆN (13.5KW) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
37 |
Tháo rã, bảo dưỡng, thay thế một số vật tư, lắp ráp hoàn chỉnh may phát điện |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
38 |
Tháo lắp vận chuyển, vệ sinh sinh hàn nước và nhớt máy |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
39 |
Siêu sinh hàn |
4 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
40 |
Kẽm chống mòn |
4 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
41 |
Cân chỉnh bơm cao áp và vòi phun |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
42 |
Thay mới kim phun |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
43 |
Tháo lắp vệ sinh bảo dưỡng bơm nước biển |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
44 |
Vật tư máy phụ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
45 |
Cánh bơm cao su (Nước biển) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
46 |
Nhớt máy |
8 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
47 |
Lọc dầu |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
48 |
Lọc nhớt |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |
||
49 |
THIẾT BỊ VAN ỐNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
50 |
Tháo ráp, kiểm tra, bảo dưỡng 5 van thông biển, bầu lọc và hệ ống thông biển |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
tại nhà xưởng của nhà thầu |
40 ngày |