Thông báo mời thầu

Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 20:08 29/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa di tích lịch kiến trúc nghệ thuật Đình Vĩnh Trường
Gói thầu
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa di tích lịch kiến trúc nghệ thuật Đình Vĩnh Trường
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 06/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:03 29/03/2022
đến
14:00 06/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 06/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
18.000.000 VND
Bằng chữ
Mười tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/04/2022 (03/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa di tích lịch kiến trúc nghệ thuật Đình Vĩnh Trường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165/2, đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.954591 + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.955277 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Tỉnh An Giang; Địa chỉ:Số 14, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; số điện thoại: 0296.3.952.920 - Fax: 0296.3.952.755 + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Điện thoại: 02963.853801 + Tư thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng TBT; địa chỉ số 203, tổ 9, ấp Trung, xã Mỹ Hiệp, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853801

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.  Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). * Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): - Bằng tốt nghiệp; - Hợp đồng lao động; - Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó; - Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). 53
2Cán bộ kỹ thuật1Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.  Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). * Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): - Bằng tốt nghiệp; - Hợp đồng lao động; - Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). * Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3Đội trưởng thi công1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.  Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). * Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): - Bằng cấp tốt nghiệp; - Hợp đồng lao động; - Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). - Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.  Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). * Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): - Hợp đồng lao động; - Bằng tốt nghiệp; - Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHỐI ĐẠI ĐÌNH
BTHÁO DỠ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT24,339m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT16,1289m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmChương V-E-HSMT5,9395m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT2,6426m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT25,6525m2
6Hạ giải cổ tường tranh vẽ hiện trạng kết cấu tường, dày Chương V-E-HSMT29,2122m3
7Hạ giải con giống các loại rồng có D Chương V-E-HSMT6con
8Hạ giải con giống mái thượngChương V-E-HSMT4con
9Hạ giải con giống mái trungChương V-E-HSMT8con
10Hạ giải con giống mái hạChương V-E-HSMT4con
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V-E-HSMT176,08m2
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT169,7875m2
13Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT19,0107m3
14Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChương V-E-HSMT21,07m2
15Hạ giải chi tiết gỗ hoa văn trang trí vị trí thờChương V-E-HSMT1bộ
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụChương V-E-HSMT314,055m2
17Vệ sinh công trình , di dời nội thấtChương V-E-HSMT20công
CKÉT CẤU:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m -Chương V-E-HSMT122,98081m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,8199100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,7207100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT12,5221m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT24,024m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT23,5509m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,1547m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT10,9458m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,5474m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,5886tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,8153tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0929tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,6192tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2711tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,0493tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1812tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,328tấn
18Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,8094100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,7079100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,4594100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,8067100m2
DKIẾN TRÚC:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,8888m3
2Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,375m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,8059m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT6,5373m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,16m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,3509m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,104m3
8Ốp đá chẻ chân tườngChương V-E-HSMT24,6825m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT58,1985m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT45,6m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT216,6889m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT95,445m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT26,0392m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,16m2
15Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V-E-HSMT38,4m
16Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V-E-HSMT96,148m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT93,7m
18Đắp vữa hoa văn lên tường (gồm vật tư + nhân công trọn bộ)Chương V-E-HSMT5bộ
19Đắp chỉ tạo hoa văn trên tường hồiChương V-E-HSMT56m
20Lát gạch đất nung gạch tàu 300x300x25Chương V-E-HSMT237,39m2
21Lát mặt bệ gạch hoàn thiệnChương V-E-HSMT6m2
22Lát gạch đất nung gạch tàu 400x300x13Chương V-E-HSMT27,5263m2
23Lắp dựng cửa khung gỗ lá chớp gỗ căm xe (cửa làm mới) sơn pu màu nâu sẫmChương V-E-HSMT25,65251m2
24Gia công cột gỗ D Chương V-E-HSMT0,50511m3
25Gia công rui , xà gồ mái bằng gỗ căm seChương V-E-HSMT9,08221m3
26Lắp dựng các cấu kiện thuộc hệ kết cấu khungChương V-E-HSMT13,1037m3
27Lắp dựng các cấu kiện thuộc hệ kết cấu máiChương V-E-HSMT5,259m3
28Phục hồi tranh bàn thờChương V-E-HSMT14,64m2
29Lắp dựng vách gỗ + sàn + khung hiện trạng lại vị trí thờChương V-E-HSMT21,07m2
30Lợp mái ngói âm dương 32 cặp/m2, chiều cao Chương V-E-HSMT1,7608100m2
31Lợp mái ngói âm dương 32 cặp/m2, chiều cao Chương V-E-HSMT1,6979100m2
32Lợp ngói diềm tráng men (công đã tính trong công tác lớp ngói)Chương V-E-HSMT133,6M
33Lắp dựng máng xối tole phẳng mạ màu dày 0.45mmChương V-E-HSMT0,072100m2
34Gia công thép la STK đỡ mái toleChương V-E-HSMT0,0062tấn
35Lắp dựng thép la STK đỡ mái toleChương V-E-HSMT0,01tấn
36Lắp dựng hoa văn trang trí vị trí thờChương V-E-HSMT1con
37Lắp dựng rồng + hoa văn mái thượngChương V-E-HSMT6con
38Lắp dựng cácloại tượng,con thú khác trên máiChương V-E-HSMT16con
39Lắp tường cổ hiện trạng bằng máy theo quy trình (gồm cả vật tư)Chương V-E-HSMT20cái
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT260,826m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT586,9306m2
42Quét dầu điều vào gỗChương V-E-HSMT1.015,857m2
43Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhChương V-E-HSMT1.015m2
EĐIỆN:
1Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT20bộ
2Cung cấp và lắp đặt đèn Led BULB bóng 1x5WChương V-E-HSMT6bộ
3Cung cấp và lắp đặt đèn LED BULB công suất 1x50WChương V-E-HSMT1bộ
4Cung cấp và lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V-E-HSMT4cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-40A, dòng cắt Icu = 6KAChương V-E-HSMT1cái
6Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-16A, dòng cắt Icu = 6KAChương V-E-HSMT6cái
7Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu = 6KAChương V-E-HSMT5cái
8Cung cấp và lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtChương V-E-HSMT4cái
9Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtChương V-E-HSMT3cái
10Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + hộp và mặtChương V-E-HSMT3cái
11Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a + hộp và mặtChương V-E-HSMT24cái
12Cung cấp và lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 10mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT80m
13Cung cấp và lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 3.5mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT70m
14Cung cấp và lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 2.5mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT435m
15Cung cấp và lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 1.5mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT380m
16Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện loại đàn hồi Þ16Chương V-E-HSMT205m
17Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện loại đàn hồi Þ20Chương V-E-HSMT30m
FPHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kgChương V-E-HSMT8bình
2Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 8kgChương V-E-HSMT8bình
3Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnhChương V-E-HSMT8bộ
GCHỐNG MỐI:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V-E-HSMT10,69351m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1069100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mốiChương V-E-HSMT19,1895m3
4Phòng mối nền công trìnhChương V-E-HSMT193,811m2
H* Giá thầu chào phải bao gồm tất cả các CP: thuế, phí, lệ phí, CP cho các yếu tố rủi ro và trượt giá có nếu xảy ra trong quá trình thực hiện HĐ. Công tác LD dàn giáo trong và ngoài + công tác BX, VC, TC vật liệu các HM công việc phục vụ công tác thi công cải tạo, xây mới; công tác bốc xếp – vận chuyển vật tư tháo dỡ ra khỏi CT: Nhà thầu cơ cấu vào đơn giá dự thầu.

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tảiĐơn vị tính: Xe. Có Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng;1
2Máy kinh vĩĐơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
3Máy thủy bìnhĐơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
4Máy trộn bê tôngĐơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
5Máy phát điệnĐơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
6Máy bơm nướcĐơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị2
7Máy đầm cócĐơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
8Máy đầm bànĐơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
9Máy đầm dùiĐơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
10Máy hànĐơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị2
11Máy cắt thépĐơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
12Máy uốn thépĐơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị1
13Ván khuônĐơn vị tính: M2. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị50
14Giàn giáo thépĐơn vị tính: Bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.100

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải
Đơn vị tính: Xe. Có Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng;
1
2
Máy kinh vĩ
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
1
3
Máy thủy bình
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
1
4
Máy trộn bê tông
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
1
5
Máy phát điện
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
1
6
Máy bơm nước
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
2
7
Máy đầm cóc
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
1
8
Máy đầm bàn
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
1
9
Máy đầm dùi
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
1
10
Máy hàn
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
2
11
Máy cắt thép
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
1
12
Máy uốn thép
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
1
13
Ván khuôn
Đơn vị tính: M2. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị
50
14
Giàn giáo thép
Đơn vị tính: Bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.
100

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
24,339 m3 Chương V-E-HSMT
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
16,1289 m3 Chương V-E-HSMT
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm
5,9395 m2 Chương V-E-HSMT
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,6426 m3 Chương V-E-HSMT
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
25,6525 m2 Chương V-E-HSMT
6 Hạ giải cổ tường tranh vẽ hiện trạng kết cấu tường, dày
29,2122 m3 Chương V-E-HSMT
7 Hạ giải con giống các loại rồng có D
6 con Chương V-E-HSMT
8 Hạ giải con giống mái thượng
4 con Chương V-E-HSMT
9 Hạ giải con giống mái trung
8 con Chương V-E-HSMT
10 Hạ giải con giống mái hạ
4 con Chương V-E-HSMT
11 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m
176,08 m2 Chương V-E-HSMT
12 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m
169,7875 m2 Chương V-E-HSMT
13 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m
19,0107 m3 Chương V-E-HSMT
14 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ
21,07 m2 Chương V-E-HSMT
15 Hạ giải chi tiết gỗ hoa văn trang trí vị trí thờ
1 bộ Chương V-E-HSMT
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ
314,055 m2 Chương V-E-HSMT
17 Vệ sinh công trình , di dời nội thất
20 công Chương V-E-HSMT
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m -
122,9808 1m3 Chương V-E-HSMT
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,8199 100m3 Chương V-E-HSMT
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,7207 100m3 Chương V-E-HSMT
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
12,5221 m3 Chương V-E-HSMT
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
24,024 m3 Chương V-E-HSMT
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2
23,5509 m3 Chương V-E-HSMT
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
4,1547 m3 Chương V-E-HSMT
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
10,9458 m3 Chương V-E-HSMT
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2
4,5474 m3 Chương V-E-HSMT
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,5886 tấn Chương V-E-HSMT
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,8153 tấn Chương V-E-HSMT
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0929 tấn Chương V-E-HSMT
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,6192 tấn Chương V-E-HSMT
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2711 tấn Chương V-E-HSMT
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,0493 tấn Chương V-E-HSMT
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1812 tấn Chương V-E-HSMT
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,328 tấn Chương V-E-HSMT
35 Ván khuôn móng cột
0,8094 100m2 Chương V-E-HSMT
36 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,7079 100m2 Chương V-E-HSMT
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
1,4594 100m2 Chương V-E-HSMT
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,8067 100m2 Chương V-E-HSMT
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
5,8888 m3 Chương V-E-HSMT
40 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
0,375 m3 Chương V-E-HSMT
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
5,8059 m3 Chương V-E-HSMT
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
6,5373 m3 Chương V-E-HSMT
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
2,16 m3 Chương V-E-HSMT
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
5,3509 m3 Chương V-E-HSMT
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
4,104 m3 Chương V-E-HSMT
46 Ốp đá chẻ chân tường
24,6825 m2 Chương V-E-HSMT
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
58,1985 m2 Chương V-E-HSMT
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
45,6 m2 Chương V-E-HSMT
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
216,6889 m2 Chương V-E-HSMT
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
95,445 m2 Chương V-E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 05: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 05: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 194

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây