Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa di tích lịch kiến trúc nghệ thuật Đình Vĩnh Trường Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). * Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): - Bằng tốt nghiệp; - Hợp đồng lao động; - Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó; - Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). * Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): - Bằng tốt nghiệp; - Hợp đồng lao động; - Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). * Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). * Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): - Bằng cấp tốt nghiệp; - Hợp đồng lao động; - Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). - Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). * Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng): - Hợp đồng lao động; - Bằng tốt nghiệp; - Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI ĐẠI ĐÌNH | |||
| B | THÁO DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 24,339 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 16,1289 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | Chương V-E-HSMT | 5,9395 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 2,6426 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 25,6525 | m2 |
| 6 | Hạ giải cổ tường tranh vẽ hiện trạng kết cấu tường, dày | Chương V-E-HSMT | 29,2122 | m3 |
| 7 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V-E-HSMT | 6 | con |
| 8 | Hạ giải con giống mái thượng | Chương V-E-HSMT | 4 | con |
| 9 | Hạ giải con giống mái trung | Chương V-E-HSMT | 8 | con |
| 10 | Hạ giải con giống mái hạ | Chương V-E-HSMT | 4 | con |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V-E-HSMT | 176,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 169,7875 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 19,0107 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V-E-HSMT | 21,07 | m2 |
| 15 | Hạ giải chi tiết gỗ hoa văn trang trí vị trí thờ | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V-E-HSMT | 314,055 | m2 |
| 17 | Vệ sinh công trình , di dời nội thất | Chương V-E-HSMT | 20 | công |
| C | KÉT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Chương V-E-HSMT | 122,9808 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,8199 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,7207 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 12,5221 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 24,024 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 23,5509 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,1547 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 10,9458 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,5474 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,5886 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,8153 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0929 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,6192 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2711 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,0493 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,8094 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,7079 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,4594 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,8067 | 100m2 |
| D | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,8888 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,8059 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 6,5373 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,3509 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 8 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V-E-HSMT | 24,6825 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 58,1985 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 216,6889 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 95,445 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 26,0392 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,16 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 38,4 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 96,148 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 93,7 | m |
| 18 | Đắp vữa hoa văn lên tường (gồm vật tư + nhân công trọn bộ) | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Đắp chỉ tạo hoa văn trên tường hồi | Chương V-E-HSMT | 56 | m |
| 20 | Lát gạch đất nung gạch tàu 300x300x25 | Chương V-E-HSMT | 237,39 | m2 |
| 21 | Lát mặt bệ gạch hoàn thiện | Chương V-E-HSMT | 6 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung gạch tàu 400x300x13 | Chương V-E-HSMT | 27,5263 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung gỗ lá chớp gỗ căm xe (cửa làm mới) sơn pu màu nâu sẫm | Chương V-E-HSMT | 25,6525 | 1m2 |
| 24 | Gia công cột gỗ D | Chương V-E-HSMT | 0,5051 | 1m3 |
| 25 | Gia công rui , xà gồ mái bằng gỗ căm se | Chương V-E-HSMT | 9,0822 | 1m3 |
| 26 | Lắp dựng các cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | Chương V-E-HSMT | 13,1037 | m3 |
| 27 | Lắp dựng các cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái | Chương V-E-HSMT | 5,259 | m3 |
| 28 | Phục hồi tranh bàn thờ | Chương V-E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách gỗ + sàn + khung hiện trạng lại vị trí thờ | Chương V-E-HSMT | 21,07 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói âm dương 32 cặp/m2, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 1,7608 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái ngói âm dương 32 cặp/m2, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 1,6979 | 100m2 |
| 32 | Lợp ngói diềm tráng men (công đã tính trong công tác lớp ngói) | Chương V-E-HSMT | 133,6 | M |
| 33 | Lắp dựng máng xối tole phẳng mạ màu dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 34 | Gia công thép la STK đỡ mái tole | Chương V-E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thép la STK đỡ mái tole | Chương V-E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa văn trang trí vị trí thờ | Chương V-E-HSMT | 1 | con |
| 37 | Lắp dựng rồng + hoa văn mái thượng | Chương V-E-HSMT | 6 | con |
| 38 | Lắp dựng cácloại tượng,con thú khác trên mái | Chương V-E-HSMT | 16 | con |
| 39 | Lắp tường cổ hiện trạng bằng máy theo quy trình (gồm cả vật tư) | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 260,826 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 586,9306 | m2 |
| 42 | Quét dầu điều vào gỗ | Chương V-E-HSMT | 1.015,857 | m2 |
| 43 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | Chương V-E-HSMT | 1.015 | m2 |
| E | ĐIỆN: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led BULB bóng 1x5W | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED BULB công suất 1x50W | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-40A, dòng cắt Icu = 6KA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-16A, dòng cắt Icu = 6KA | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu = 6KA | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + hộp và mặt | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a + hộp và mặt | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 10mm², 0.6/1kv | Chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 3.5mm², 0.6/1kv | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 2.5mm², 0.6/1kv | Chương V-E-HSMT | 435 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 1.5mm², 0.6/1kv | Chương V-E-HSMT | 380 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện loại đàn hồi Þ16 | Chương V-E-HSMT | 205 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện loại đàn hồi Þ20 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chương V-E-HSMT | 8 | bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 8kg | Chương V-E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| G | CHỐNG MỐI: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V-E-HSMT | 10,6935 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1069 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối | Chương V-E-HSMT | 19,1895 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình | Chương V-E-HSMT | 193,81 | 1m2 |
| H | * Giá thầu chào phải bao gồm tất cả các CP: thuế, phí, lệ phí, CP cho các yếu tố rủi ro và trượt giá có nếu xảy ra trong quá trình thực hiện HĐ. Công tác LD dàn giáo trong và ngoài + công tác BX, VC, TC vật liệu các HM công việc phục vụ công tác thi công cải tạo, xây mới; công tác bốc xếp – vận chuyển vật tư tháo dỡ ra khỏi CT: Nhà thầu cơ cấu vào đơn giá dự thầu. | |||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải | Đơn vị tính: Xe. Có Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng; | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 10 | Máy hàn | Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 12 | Máy uốn thép | Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
| 13 | Ván khuôn | Đơn vị tính: M2. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị | 50 |
| 14 | Giàn giáo thép | Đơn vị tính: Bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | 100 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải |
Đơn vị tính: Xe. Có Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng; |
1 |
2 |
Máy kinh vĩ |
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
1 |
3 |
Máy thủy bình |
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
1 |
5 |
Máy phát điện |
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
1 |
6 |
Máy bơm nước |
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
2 |
7 |
Máy đầm cóc |
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
1 |
8 |
Máy đầm bàn |
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
1 |
9 |
Máy đầm dùi |
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
1 |
10 |
Máy hàn |
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
2 |
11 |
Máy cắt thép |
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
1 |
12 |
Máy uốn thép |
Đơn vị tính: Máy. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
1 |
13 |
Ván khuôn |
Đơn vị tính: M2. Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị |
50 |
14 |
Giàn giáo thép |
Đơn vị tính: Bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. |
100 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 24,339 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,1289 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | 5,9395 | m2 | Chương V-E-HSMT | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,6426 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,6525 | m2 | Chương V-E-HSMT | ||
| 6 | Hạ giải cổ tường tranh vẽ hiện trạng kết cấu tường, dày | 29,2122 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 7 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | 6 | con | Chương V-E-HSMT | ||
| 8 | Hạ giải con giống mái thượng | 4 | con | Chương V-E-HSMT | ||
| 9 | Hạ giải con giống mái trung | 8 | con | Chương V-E-HSMT | ||
| 10 | Hạ giải con giống mái hạ | 4 | con | Chương V-E-HSMT | ||
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 176,08 | m2 | Chương V-E-HSMT | ||
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 169,7875 | m2 | Chương V-E-HSMT | ||
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 19,0107 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | 21,07 | m2 | Chương V-E-HSMT | ||
| 15 | Hạ giải chi tiết gỗ hoa văn trang trí vị trí thờ | 1 | bộ | Chương V-E-HSMT | ||
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | 314,055 | m2 | Chương V-E-HSMT | ||
| 17 | Vệ sinh công trình , di dời nội thất | 20 | công | Chương V-E-HSMT | ||
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - | 122,9808 | 1m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8199 | 100m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7207 | 100m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 12,5221 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 24,024 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 23,5509 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 4,1547 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 10,9458 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 4,5474 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5886 | tấn | Chương V-E-HSMT | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8153 | tấn | Chương V-E-HSMT | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0929 | tấn | Chương V-E-HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6192 | tấn | Chương V-E-HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2711 | tấn | Chương V-E-HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0493 | tấn | Chương V-E-HSMT | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1812 | tấn | Chương V-E-HSMT | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,328 | tấn | Chương V-E-HSMT | ||
| 35 | Ván khuôn móng cột | 0,8094 | 100m2 | Chương V-E-HSMT | ||
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,7079 | 100m2 | Chương V-E-HSMT | ||
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4594 | 100m2 | Chương V-E-HSMT | ||
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8067 | 100m2 | Chương V-E-HSMT | ||
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,8888 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,375 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,8059 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,5373 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,16 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,3509 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,104 | m3 | Chương V-E-HSMT | ||
| 46 | Ốp đá chẻ chân tường | 24,6825 | m2 | Chương V-E-HSMT | ||
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 58,1985 | m2 | Chương V-E-HSMT | ||
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 45,6 | m2 | Chương V-E-HSMT | ||
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 216,6889 | m2 | Chương V-E-HSMT | ||
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 95,445 | m2 | Chương V-E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Cuộc sống là một món quà, hãy sống một cuộc sống thật trọn vẹn, tận hưởng nó, tôn vinh nó, phát huy nó và trên hết, hãy yêu lấy cuộc sống. "
Luôn mỉm cười với cuộc sống
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.