Thông báo mời thầu

Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 19:20 29/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa mái chống nóng khu nhà E, tường bao, khu nhà 3 tầng trường THCS Trương Công Định
Gói thầu
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa mái chống nóng khu nhà E, tường bao, khu nhà 3 tầng trường THCS Trương Công Định
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách quận
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
19:00 05/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:50 29/07/2022
đến
19:00 05/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
19:00 05/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/08/2022 (03/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa mái chống nóng khu nhà E, tường bao, khu nhà 3 tầng trường THCS Trương Công Định
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách quận
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường THCS Trương Công Định - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Công Trứ, phường Hàng Kênh,quận Lê Chân, TP. Hải Phòng; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long - Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long. Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái , địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THCS Trương Công Định - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Công Trứ, phường Hàng Kênh,quận Lê Chân, TP. Hải Phòng; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2020 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2020 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THCS Trương Công Định - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Công Trứ, phường Hàng Kênh,quận Lê Chân, TP. Hải Phòng; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10 Hồ Sen, Trại Cau, Lê Chân, Hải Phòng; Điện thoại: 0225 3853 148.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10 Hồ Sen, Trại Cau, Lê Chân, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10 Hồ Sen, Trại Cau, Lê Chân, Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.920.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 580.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT. (*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng32
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng1* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần nền hành lang khu nhà C
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT229,016m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,444m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,116m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,33m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,33m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,33m3
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,116m3
8Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT229,016m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 150x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,444m2
BPhần Sân khu nhà C
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,838m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,084m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,626m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,626m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,626m3
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,084m3
7Lát gạch sân Terrazzo 400x400x35, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,838m2
CPhần bậc tam cấp khu nhà C
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,724m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,486m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,486m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,486m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,724m2
6Ốp ba gết chân tường bằng đá granitTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6m
DPhần bồn hoa khu nhà C
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,683m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,683m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,683m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,683m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,683m3
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,215m2
EPhần tường dầm, trần ngoài nhà trục C, trục 1 (khu nhà C)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,06100m2
2Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT404,924m2
3Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,31m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT202,462m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,155m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT202,462m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,155m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,4m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,924m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,924m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,924m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT202,462m2
13Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,155m2
14Chống thấm ô văng bằng tấm khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,2m2
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,4m2
FPhần tường dầm, trần trong nhà khu nhà C
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,11100m2
2Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT411,187m2
3Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT810,801m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT810,801m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT411,187m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT287,831m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT567,561m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,356m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT243,24m2
10Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,356m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT243,24m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,332m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,332m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,332m3
GPhần mái khu nhà C
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT106,222m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,187m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,187m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,187m3
5Chống thấm ô văng bằng tấm khò nóng (vén thành mỗi bên 20 cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140,986m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140,986m2
HPhần sửa chữa ngoài nhà khu nhà D
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,239100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,743100m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x900mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,7m2
4Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT237,145m2
5Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT503,22m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT237,145m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT503,22m2
8Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT166,002m2
9Cạo bỏ lớp bả sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT352,254m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,144m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,966m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,144m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,966m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,442m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,442m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,442m3
IPhần mái Khu nhà B
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT127,477m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,824m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,824m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,824m3
5Chống thấm ô văng bằng tấm khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,268m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,268m2
JPhần tường dầm, trần ngoài nhà trục C, trục 1 Khu nhà B
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,489100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,769100m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT247,25m2
4Sơn cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT334,497m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT247,25m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT334,497m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT173,075m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT234,148m2
9Phá lớp vữa trát tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,175m2
10Phá lớp vữa trát cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,349m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,491m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,491m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,491m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,175m2
15Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,349m2
KMái khu nhà E
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT178,631m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,359m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,359m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,359m3
5Chống thấm mái bằng tấm khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT191,021m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT178,631m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,506m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,558m2
9Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,982tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,982tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn 0.45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,596100m2
LPhần tường rào đoạn 2-6
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,313100m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,545m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,263m2
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,313m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,465m3
6Cắt nền sàn để thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,09m
7Đào bỏ mặt đường nhựa hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,418m2
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,167m3
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,72m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,207m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,207m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,207m3
13Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,154100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,319m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,288tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,664tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,618100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,187m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,216tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,879tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,791100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,351m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,343m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,355tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,356100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,558m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,396m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,542m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT394,027m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,192m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,443m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT394,027m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,635m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT494,662m2
36Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,545m2
37Gia công cổng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,072tấn
38Lắp dựng cửa InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,263m2
MPhần tường rào đoạn 6-13
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,373100m2
2Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT203,083m2
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,632m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT203,083m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,542m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,542m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,031m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,031m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,031m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,542m2
11Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,632m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ công suất: ≥5 tấnTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán, đăng ký, đăng kiểm;1
2Khoan cầm tay công suất: ≥0,5 kWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
3Máy cắt gạch đá công suất: ≥1,7KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
4Máy trộn vữa công suất: ≥ 150lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
5Máy trộn bê tông công suất: ≥ 250lTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
6Máy đầm bàn công suất: ≥ 1KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
7Máy đầm dùi: ≥ 1,5KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
8Máy cắt uốn sắt: ≥ 1,5KWTài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ công suất: ≥5 tấn
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán, đăng ký, đăng kiểm;
1
2
Khoan cầm tay công suất: ≥0,5 kW
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
3
Máy cắt gạch đá công suất: ≥1,7KW
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
4
Máy trộn vữa công suất: ≥ 150l
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
5
Máy trộn bê tông công suất: ≥ 250l
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
6
Máy đầm bàn công suất: ≥ 1KW
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
7
Máy đầm dùi: ≥ 1,5KW
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
8
Máy cắt uốn sắt: ≥ 1,5KW
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
229,016 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
25,444 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
9,116 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
21,33 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
21,33 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T
21,33 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200
9,116 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75
229,016 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 150x600, vữa XM M75
25,444 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
30,838 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
3,084 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
4,626 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
4,626 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T
4,626 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200
3,084 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Lát gạch sân Terrazzo 400x400x35, vữa XM mác 75
30,838 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
29,724 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
1,486 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
1,486 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T
1,486 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
29,724 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Ốp ba gết chân tường bằng đá granit
6,6 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,683 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
1,683 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
1,683 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T
1,683 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75
1,683 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75
15,215 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
5,06 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
404,924 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
72,31 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
202,462 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần
36,155 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
202,462 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
36,155 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
38,4 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
5,924 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
5,924 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T
5,924 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
202,462 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Trát trần, vữa XM M75
36,155 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Chống thấm ô văng bằng tấm khò nóng
51,2 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100
38,4 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
4,11 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
411,187 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
810,801 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 Bả bằng bột bả vào tường
810,801 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
411,187 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
287,831 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
567,561 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 05: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 05: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 81

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây