Thông báo mời thầu

Gói thầu số 05: Thi công xây dựng.

Tìm thấy: 18:51 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, chỉnh trang, lát đá vỉa hè đường Nguyễn Thái Học, (Quốc lộ 37), phường Sao Đỏ, (Đoạn từ dốc Đá Chém đến trụ sở Công an phường Sao Đỏ).
Gói thầu
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, chỉnh trang, lát đá vỉa hè đường Nguyễn Thái Học, (Quốc lộ 37), phường Sao Đỏ, (Đoạn từ dốc Đá Chém đến trụ sở Công an phường Sao Đỏ).
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:50 15/09/2022
đến
16:30 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng.
Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang, lát đá vỉa hè đường Nguyễn Thái Học, (Quốc lộ 37), phường Sao Đỏ, (Đoạn từ dốc Đá Chém đến trụ sở Công an phường Sao Đỏ).
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP đầu tư 569. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1, khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và quản lý dự án đầu tư xây dựng Hà Nội Mới; Địa chỉ: Số 8/121/48 ngõ 121 phố Kim Ngưu, Phường Thanh Lương, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Chí Linh. Địa chỉ: Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.157.777.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.031.555.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật Hoặc Công trình Giao thông Cấp IV (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.406.962.600 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1- Trình độ là kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.31
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:1- Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.31
3Cán bộ giám sát chất lượng:1- Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: XÂY DỰNG
BBÓ VỈA, LÁT VỈA HÈ
CChặt cây
1Chặt gốc cây và đánh gốc cây đường kính D Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công651cây
2Chặt gốc cây và đánh gốc cây đường kính D Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1571cây
3Chặt gốc cây và đánh gốc cây đường kính D>50cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111cây
DLát vỉa hè
1Bóc lớp gạch tự chèn cũ (K=0,6)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.602,58m2
2Vận chuyển gạch tự chèn về địa điểm tập kếtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0043ca
3Đào hè phố, máy đàoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3231100m3
4Đào hè phố, thủ công,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108,0781m3
5Lát viên đan rãnh bê tông KT: 5x30x50cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công668,7m2
6Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,44m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5664100m2
8Mua và lắp đặt bó vỉa loại bằng đá xanh đen vát cạnh KT: 18x30x100cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.229m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,87m3
10Ván khuôn thép móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,458100m2
11Đắp đất trả hố gốc cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,33100m3
12Lắp đặt đá viền hố trồng cây màu xanh đen KT: 10x15x80cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công792m
13Đầm khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,3562100m3
14Lát đá vỉa hè đá màu xanh đen, mài cát 01 mặt KT: 30x30x3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10.187,89m2
15Lát đá vỉa hè đá xanh đen dẫn hướng cho người khuyết tật KT: 30x30x3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công597,51m2
16Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.086,46m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0739100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0739100m3/1km
ETrồng cây xanh
1Trồng cây Sao Đen đường kính D=8-10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180cây
2Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180m3
FTháo dỡ đèn led
1Tháo tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4tủ
2Tháo dỡ bóng ledTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25.923bộ
3Tháo dỡ cáp các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.480m
4Tháo dỡ dây đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.100m
GĐƯỜNG ỐNG DỰ PHÒNG
1Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.705m
2Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công146cái
3Hào cáp qua vỉa hè đặt 2 ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.190m
4Hào cáp qua vỉa hè đặt 1 ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công134m
5Hố ga luồn cáp - hố ga chínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62cái
6Hố ga luồn cáp - hố ga phụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57cái
HĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cọc
2Sơn màu trắng, đỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,46m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0252100m2
5Dây phản quang (WT-2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,99m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
12Biển báo hình tròn D70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
13Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
14Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Công trình
15Nhân công điều khiển giao thôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180công
16Đào hố móng chôn cột biển báo,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,875m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,875m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≤ 0.8m31
2Máy ủi≤ 108 CV1
3Ôtô tải≥ 5 tấn1
4Máy đầm cóc≥ 70kg1
5Máy trộn bê tông≥ 250 lít1
6Máy đầm dùi≥ 1,5KW1
7Máy đầm bàn≥ 1,0KW1
8Máy bơm nước≥ 0.1 KW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≤ 0.8m3
1
2
Máy ủi
≤ 108 CV
1
3
Ôtô tải
≥ 5 tấn
1
4
Máy đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
6
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
1
7
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
1
8
Máy bơm nước
≥ 0.1 KW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chặt gốc cây và đánh gốc cây đường kính D
65 1cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
2 Chặt gốc cây và đánh gốc cây đường kính D
157 1cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
3 Chặt gốc cây và đánh gốc cây đường kính D>50cm
11 1cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
4 Bóc lớp gạch tự chèn cũ (K=0,6)
3.602,58 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
5 Vận chuyển gạch tự chèn về địa điểm tập kết
6,0043 ca Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
6 Đào hè phố, máy đào
4,3231 100m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
7 Đào hè phố, thủ công,
108,078 1m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
8 Lát viên đan rãnh bê tông KT: 5x30x50cm
668,7 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
9 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công
33,44 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh
3,5664 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
11 Mua và lắp đặt bó vỉa loại bằng đá xanh đen vát cạnh KT: 18x30x100cm
2.229 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2
66,87 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
13 Ván khuôn thép móng bó vỉa
4,458 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
14 Đắp đất trả hố gốc cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,33 100m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
15 Lắp đặt đá viền hố trồng cây màu xanh đen KT: 10x15x80cm
792 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
16 Đầm khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95
32,3562 100m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
17 Lát đá vỉa hè đá màu xanh đen, mài cát 01 mặt KT: 30x30x3cm
10.187,89 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
18 Lát đá vỉa hè đá xanh đen dẫn hướng cho người khuyết tật KT: 30x30x3cm
597,51 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
19 Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2
1.086,46 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m
3,0739 100m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km
3,0739 100m3/1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
22 Trồng cây Sao Đen đường kính D=8-10cm
180 cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
23 Đất màu trồng cây
180 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
24 Tháo tủ điện
4 tủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
25 Tháo dỡ bóng led
25.923 bộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
26 Tháo dỡ cáp các loại
2.480 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
27 Tháo dỡ dây đơn
1.100 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
28 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100
4.705 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
29 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm
146 cái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
30 Hào cáp qua vỉa hè đặt 2 ống
2.190 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
31 Hào cáp qua vỉa hè đặt 1 ống
134 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
32 Hố ga luồn cáp - hố ga chính
62 cái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
33 Hố ga luồn cáp - hố ga phụ
57 cái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
34 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)
21 cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
35 Sơn màu trắng, đỏ
6,46 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
36 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200
0,19 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu
0,0252 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
38 Dây phản quang (WT-2)
320 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
39 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m
0,99 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
40 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m
23 cái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
41 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm
2 bộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
42 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm
6 bộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
43 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm
1 bộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
44 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm
6 bộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
45 Biển báo hình tròn D70
2 bộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
46 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm
12 cái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
47 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo
1 Công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
48 Nhân công điều khiển giao thông
180 công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
49 Đào hố móng chôn cột biển báo,
2,875 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4,
2,875 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam như sau:

  • Có quan hệ với 71 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,28 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 17,97%, Xây lắp 75,00%, Tư vấn 6,25%, Phi tư vấn 0,78%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 298.181.291.448 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 295.998.038.249 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,73%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 05: Thi công xây dựng.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 05: Thi công xây dựng." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 153

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây