Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
6.2656 |
m3 |
||
2 |
Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
25.6948 |
m3 |
||
3 |
Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 |
0.3817 |
100m3 |
||
4 |
Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp |
0.3817 |
100m3 |
||
5 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III |
0.578 |
100m3 |
||
6 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III |
0.2286 |
100m3 |
||
7 |
Bê tông đá 4x6, vữa XM cát vàng M50 |
4.446 |
m3 |
||
8 |
Bê tông đá 4x6, vữa XM cát vàng M50 |
5.7178 |
m3 |
||
9 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
10.9364 |
m3 |
||
10 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.8959 |
100m2 |
||
11 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.1927 |
100m3 |
||
12 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
3.56 |
m3 |
||
13 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
6.9815 |
m3 |
||
14 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.6408 |
100m2 |
||
15 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.6162 |
100m2 |
||
16 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.3623 |
tấn |
||
17 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.4059 |
tấn |
||
18 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.116 |
tấn |
||
19 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.2428 |
tấn |
||
20 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.4741 |
tấn |
||
21 |
Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40, mác 50 |
74.7087 |
m3 |
||
22 |
Xây tường gạch không nung ( xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm ), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 37/2020/QĐ-UBND) |
14.7596 |
m3 |
||
23 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 |
369.72 |
m2 |
||
24 |
Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 |
112.97 |
m2 |
||
25 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 |
49.84 |
m2 |
||
26 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
532.53 |
m2 |
||
27 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm |
0.75 |
100m |
||
28 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 75kg |
4 |
1 cấu kiện |