Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất
Tài liệu chứng minh gồm:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe.
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
1 |
2 |
Cần cẩu/xe cẩu tự hành: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất
Tài liệu chứng minh gồm:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe.
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
1 |
1 |
Ốp gỗ bục sân khấu gỗ công nghiệp MDF kích thước kích thước 5,7x2,4x0,3m |
16.83 |
m2 |
||
2 |
THIẾT BỊ VĂN PHÒNG TỔ TÀI VỤ |
||||
3 |
Máy tính để bàn |
3 |
cái |
||
4 |
Máy scan |
1 |
cái |
||
5 |
Máy photo copy |
1 |
cái |
||
6 |
Máy đếm tiền |
1 |
cái |
||
7 |
Laptop |
1 |
cái |
||
8 |
Màn hình máy tính |
1 |
cái |
||
9 |
PHÒNG NGHIỆP VỤ |
||||
10 |
Máy in |
2 |
cái |
||
11 |
Máy tính để bàn |
1 |
cái |
||
12 |
Laptop |
1 |
cái |
||
13 |
NHÀ KHÁCH |
||||
14 |
Tivi 40 inch |
1 |
cái |
||
15 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
15 |
m2 |
||
16 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm |
3.3997 |
m3 |
||
17 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm |
0.2581 |
m3 |
||
18 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m |
565 |
m2 |
||
19 |
Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm |
4.76 |
m |
||
20 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
1.9992 |
m3 |
||
21 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
440.1 |
m2 |
||
22 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tường ngoài |
1467.9483 |
m2 |
||
23 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tường trong |
2000.3284 |
m2 |
||
24 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
960.1873 |
m2 |
||
25 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) |
48.841 |
m3 |
||
26 |
Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) |
48.841 |
m3 |
||
27 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m |
9.6019 |
100m2 |
||
28 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
12.7062 |
100m2 |
||
29 |
Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 |
440.1 |
m2 |
||
30 |
Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt, bông thủy tinh dày 100mm |
2.5 |
m2 |
||
31 |
Bả bằng bột bả vào tường |
5 |
m2 |
||
32 |
Trát bù má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 sau khi tháo cửa gỗ |
6.8288 |
m2 |
||
33 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
5 |
m2 |
||
34 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
6.8288 |
m2 |
||
35 |
Cung cấp cửa sổ hất 4 cánh, cửa nhôm kính nhôm xingfa hệ 55, màu trắng, độ dày trung bình 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Theo công bố giá số 493) |
15.04 |
m2 |
||
36 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
1467.9483 |
m2 |
||
37 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
2960.5157 |
m2 |
||
38 |
Khoan cấy bulong chân cột M12x150, keo ramset |
176 |
lỗ |
||
39 |
Bulong M12x150 |
176 |
cái |
||
40 |
Gia công cột bằng thép hình |
1.4005 |
tấn |
||
41 |
Lắp cột thép các loại |
1.4005 |
tấn |
||
42 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.3534 |
100m2 |
||
43 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.1001 |
tấn |
||
44 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.5336 |
tấn |
||
45 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
4.172 |
m3 |
||
46 |
Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 |
63.86 |
m2 |
||
47 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m |
1.3837 |
tấn |
||
48 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
1.3837 |
tấn |
||
49 |
Gia công khung diềm mái |
0.3209 |
tấn |
||
50 |
Lắp đặt khung diềm mái |
0.3209 |
tấn |