Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn điện, công suất ≥ 14Kw |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông, công suất ≥ 150 lít |
1 |
3 |
Máy trộn vữa, công suất ≥ 80l |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1Kw |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 4T |
1 |
6 |
Máy đầm bàn, công suất≥ 1Kw |
1 |
7 |
Máy khoan, đục, công suất≥ 1Kw |
1 |
1 |
Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm |
0.36 |
100m |
||
2 |
Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm |
0.64 |
100m |
||
3 |
Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm |
0.72 |
100m |
||
4 |
Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm |
12 |
cái |
||
5 |
Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm |
26 |
cái |
||
6 |
Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm |
28 |
cái |
||
7 |
Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm |
9 |
cái |
||
8 |
Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm |
24 |
cái |
||
9 |
Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm |
28 |
cái |
||
10 |
Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm |
8 |
cái |
||
11 |
Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm |
24 |
cái |
||
12 |
Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm |
30 |
cái |
||
13 |
Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm |
8 |
cái |
||
14 |
Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm |
42 |
cái |
||
15 |
Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm |
30 |
cái |
||
16 |
Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm |
12 |
cái |
||
17 |
Lắp đặt ống nhựa ĐK110 |
0.36 |
100m |
||
18 |
Lắp đặt ống nhựa ĐK90 |
0.6 |
100m |
||
19 |
Lắp đặt ống nhựa ĐK60 |
0.36 |
100m |
||
20 |
Lắp đặt ống nhựa ĐK42 |
0.42 |
100m |
||
21 |
Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm |
16 |
cái |
||
22 |
Lắp đặt cút nhựa ĐK90 |
40 |
cái |
||
23 |
Lắp đặt cút nhựa ĐK60 |
56 |
cái |
||
24 |
Lắp đặt cút nhựa ĐK42 |
32 |
cái |
||
25 |
Lắp đặt măng sông nhựa ĐK110 |
12 |
cái |
||
26 |
Lắp đặt măng sông nhựa ĐK90 |
20 |
cái |
||
27 |
Lắp đặt măng sông nhựa ĐK60 |
16 |
cái |
||
28 |
Lắp đặt măng sông nhựa ĐK42 |
12 |
cái |
||
29 |
Lắp đặt tê nhựa ĐK110 |
8 |
cái |
||
30 |
Lắp đặt tê nhựa ĐK90 |
32 |
cái |
||
31 |
Lắp đặt tê nhựa ĐK60 |
24 |
cái |
||
32 |
Lắp đặt tê nhựa ĐK42 |
24 |
cái |
||
33 |
Lắp đặt côn thu ĐK110-90 |
8 |
cái |
||
34 |
Lắp đặt côn thu ĐK90-60 |
24 |
cái |
||
35 |
Lắp đặt côn thu ĐK60-42 |
32 |
cái |
||
36 |
***Nhà lớp học 10 phòng 2 tầng (Phần mái) |
||||
37 |
Đục nhám mặt bê tông |
220.12 |
m2 |
||
38 |
Phá lớp vữa trát tường thành sê nô |
161.3607 |
m2 |
||
39 |
Vận chuyển phế thải |
9.024 |
m3 |
||
40 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng |
220.12 |
m2 |
||
41 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 |
220.12 |
m2 |
||
42 |
Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 |
141.7397 |
m2 |
||
43 |
Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 |
97.082 |
m |
||
44 |
Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 |
97.082 |
m |
||
45 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 |
19.621 |
m2 |
||
46 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
162.8169 |
m2 |
||
47 |
Tường dầm trần trong và ngoài nhà |
||||
48 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trần |
679.9988 |
m2 |
||
49 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm |
192.808 |
m2 |
||
50 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà |
414.2908 |
m2 |