Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ôtô tự đổ >= 5T
- Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
2 |
Cần cẩu sức nâng >= 10 T
- Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
1 |
Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch <16 cổng |
1 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Lắp đặt và cài đặt thiết bị điều khiển Access Point > 50AP |
10 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ < 33U |
3 |
1 tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp đặt cáp quang treo |
20 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 12 sợi |
0.2 |
1 km cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đấu nối, hàn Cáp quang |
8 |
1 node |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang Adapter < 12cổng |
2 |
1 Enclosure/Adapter |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi |
400 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel |
8 |
1 node |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bấm đầu RJ 45 |
500 |
1 đầu |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp đặt module và card cho thiết bị mạng truy nhập quang -FTTX |
4 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm |
212 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm |
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
- Máng ghen luồn dây điện có nắp (2m/cây)
- Kích thước: 24 x 14mm |
50 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
- Máng ghen luồn dây điện có nắp (2m/cây)
- Kích thước: 39 x 18mm |
50 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
- Máng ghen luồn dây điện có nắp (2m/cây)
- Kích thước: 60 x 40 mm |
30 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Nẹp bán nguyệt Kich thước D40 x 16 mm (RộngxCao) dài 1,2m |
10 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 |
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát |
1 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cài đặt bộ điều khiển lưu trữ - RAID cho đầu ghi hình |
1 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera |
32 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera |
1 |
1 hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ loại trung bình (SMB) và tươngđương |
1 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cài đặt thiết bị chuyển mạch |
26 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Cài đặt phần mềm quản trị thiết bị chuyển mạch |
1 |
1 chương trình |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Cài đặt FW thiết bị chuyển mạch Từ 10 đến 25 người dùng |
26 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA |
3 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đặt Wallplate, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công , 2 ổ cắm |
60 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt máy tính 1 CPU |
24 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Cài đặt hệ điều hành |
24 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đặt thiết bị điều khiển (Controller) |
7 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Cài đặt thiết bị điều khiển (Controller) |
38 |
1 thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
35 |
Kiosk lấy số thứ tự tự động |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Phần mềm quản lý trung tâm |
2 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Màn hình hiển thị số
thứ tự tập trung |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Màn hình hiển thị
số thứ tự tại quầy |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Loa âm trần |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Amply cho hệ
thống loa thông báo |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Kiosk tra cứu thông tin kết hợp đánh giá chất lượng phục vụ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Bàn ký điện tử |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Máy tính để bàn |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Màn hình máy tính để bàn |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Máy In Laser 2 mặt |
21 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Máy scan tốc độ cao |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Giá treo Tivi |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Bản quyền hệ điều hành |
28 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Bản quyền phần mềm văn phòng |
24 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Phần mềm phòng chống mã độc |
28 |
License/năm |
Theo quy định tại Chương V |