Thông báo mời thầu

Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp

Tìm thấy: 03:18 29/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu tràn Trộ Sa xã Đại Sơn, huyện Đô Lương
Gói thầu
Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp
Chủ đầu tư
UBND xã Đại Sơn Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0916411272
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cầu tràn Trộ Sa xã Đại Sơn, huyện Đô Lương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 09/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
03:12 29/08/2022
đến
08:30 09/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 09/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/09/2022 (07/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp
Tên dự án là: Cầu tràn Trộ Sa xã Đại Sơn, huyện Đô Lương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT , địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Sơn Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0916411272
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng Nguyên Thìn Địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế-hạ tầng huyện Đô Lương Địa chỉ: Khối 4, TT. Đô Lương, H. Đô Lương, T. Nghệ An - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, P. Trường Thi, TP. Vinh, T. Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT , địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Sơn Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0916411272

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Sơn Địa chỉ: Xã Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0916411272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Sơn, xã Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0916411272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT; Điện thoại: 098 447 1688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, (Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
06 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.729.164.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 945.832.800 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.206.943.200 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình cầu-đường bộ; có thâm niên công tác từ 5 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình cầu-đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công cầu bản L=2x6,0m (có tài liệu chứng minh)55
2Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công1Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên , trong đó có hạng mục thi công cầu bản L=2x6,0m(có tài liệu chứng minh)33
3Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường1Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
1Vét hữu cơ 5% bằng thủ công đất cấp ITheo hồ sơ TK được duyệt1,762m3
2Vét hữu cơ 95% bằng máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt0,3348100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,3524100m3/1km
4Đào nền đường, đánh cấp 5% bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ TK được duyệt0,584m3
5Đào nền đường, đánh cấp 95% máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt0,1109100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt0,1168100m3/1km
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt0,595m3
8Đào nền đường 95% bằng máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt0,1131100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt0,119100m3/1km
10Mua đất để đắpTheo hồ sơ TK được duyệt264,9691m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt2,6497100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt2,6497100m3/1km
13Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt2,6497100m3/1km
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt9,6895m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt1,841100m3
16Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũTheo hồ sơ TK được duyệt0,5091100m2
17Ghép vỉa đá hộc KT 20x30cmTheo hồ sơ TK được duyệt6,79m3
18Bù vênh mặt đường cũ, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TK được duyệt1,559100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TK được duyệt1,2532100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TK được duyệt1,7623100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ TK được duyệt1,7623100m2
BCẦU BẢN L=2x6,0M
1Phá dỡ kết cấu cống cũ có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TK được duyệt158,94m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được duyệt1,5894100m3
3Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt76,609m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt6,8948100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt7,6609100m3
6Thi công lớp đá đệm bản vượt, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TK được duyệt43,9m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TK được duyệt33,66m3
8Bê tông móng, mố, trụ M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt133,24m3
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt2,0317tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt5,1344tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,1079tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuTheo hồ sơ TK được duyệt3,2302100m2
13Bê tông thân, móng tường cánh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt97,38m3
14Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ TK được duyệt1,2704100m2
15Bê tông đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt80,55m3
16Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ TK được duyệt1,326100m2
17Bê tông giảm tải M300, đá 1x2.Theo hồ sơ TK được duyệt22,12m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,7656tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,3646tấn
20Ván khuôn giảm tảiTheo hồ sơ TK được duyệt0,13100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Theo hồ sơ TK được duyệt27,28m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,6928tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,8098tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản cầuTheo hồ sơ TK được duyệt81,08m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm bản.Theo hồ sơ TK được duyệt14cái
26Bê tông mối nối, mặt cầu, đá 1x2, mác 300.Theo hồ sơ TK được duyệt10,76m3
27Bê tông lan can M300, đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt5,4m3
28Ván khuôn lan canTheo hồ sơ TK được duyệt0,3211100m2
29Sản xuất lan can mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt1,1872tấn
30Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,1282tấn
31Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,4269tấn
32Lắp đặt ống nhựa PVC - D150mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,0522100m
33Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TK được duyệt1,1872tấn
34Thép hình nắp ống chắn rácTheo hồ sơ TK được duyệt4cái
35Sản xuất bu lông D22 neo lan canTheo hồ sơ TK được duyệt32cái
36Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95.Theo hồ sơ TK được duyệt4,0956100m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt5,5999100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt5,5999100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt5,5999100m3/1km
40Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt5,5999100m3/1km
41Xếp đá khan không chít mạch hạ lưuTheo hồ sơ TK được duyệt38,4m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt7,7174100m2
43Gỗ phục vụ luân chuyển 8 lầnTheo hồ sơ TK được duyệt1,125m3
44Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diezel, công suất 20CV.Theo hồ sơ TK được duyệt20ca
45Đắp đất vòng vâyTheo hồ sơ TK được duyệt10,5361100m3
46Đào đất thanh thảiTheo hồ sơ TK được duyệt10,5361100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt10,5361100m3
48Bao tảiTheo hồ sơ TK được duyệt2.500cái
49Gia công hệ khung dàn YUKM phục vụ thi côngTheo hồ sơ TK được duyệt1,1304tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn phục vụ thi công (* HS 1,6)Theo hồ sơ TK được duyệt12,56tấn
51Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ TK được duyệt8,4m3
52Bê tông lõi tràn M150, đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt42,6m3
53Bê tông tràn dâng M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt114,84m3
54Ván khuôn trànTheo hồ sơ TK được duyệt0,6372100m2
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm.Theo hồ sơ TK được duyệt4,342tấn
56Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được duyệt24m2
CAN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang chữ nhật tên cầu KT (60x100cm)Theo hồ sơ TK được duyệt2cái
2Biển tải trọng cầu sơn phản quangTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
3Biển báo phản quang biển tam giácTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
4Biển báo công trường đang thi côngTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
DTƯỜNG HỘ LAN MỀM
1Đào móng cột bằng thủ công Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được duyệt1,6m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt1,6m3
3Lắp đặt tôn lượn sóngTheo hồ sơ TK được duyệt40m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô vận chuyểntải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn, đang hoạt động tốt2
2Ô tô tưới nướcdung tích 5m3, đang hoạt động tốt1
3Máy đào (máy xúc)dung tích gàu ≥0.8m3, đang hoạt động tốt1
4Máy ủiCông suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt1
5Lu bánh théptải trọng ≥10 tấn, đang hoạt động tốt1
6Máy trộn bê tôngDung tích thùng trộn 250L, đang hoạt động tốt2
7Máy đầm cócCông suất ≥ 5.5 HP, đang hoạt động tốt1
8Máy hànCông suất ≥ 23kw, đang hoạt động tốt1
9Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 5kw, đang hoạt động tốt1
10Máy bơm nướcđang hoạt động tốt1
11Máy thủy bìnhđang hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô vận chuyển
tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn, đang hoạt động tốt
2
2
Ô tô tưới nước
dung tích 5m3, đang hoạt động tốt
1
3
Máy đào (máy xúc)
dung tích gàu ≥0.8m3, đang hoạt động tốt
1
4
Máy ủi
Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt
1
5
Lu bánh thép
tải trọng ≥10 tấn, đang hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn 250L, đang hoạt động tốt
2
7
Máy đầm cóc
Công suất ≥ 5.5 HP, đang hoạt động tốt
1
8
Máy hàn
Công suất ≥ 23kw, đang hoạt động tốt
1
9
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5kw, đang hoạt động tốt
1
10
Máy bơm nước
đang hoạt động tốt
1
11
Máy thủy bình
đang hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét hữu cơ 5% bằng thủ công đất cấp I
1,762 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
2 Vét hữu cơ 95% bằng máy đào
0,3348 100m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I
0,3524 100m3/1km Theo hồ sơ TK được duyệt
4 Đào nền đường, đánh cấp 5% bằng thủ công, đất C3
0,584 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
5 Đào nền đường, đánh cấp 95% máy đào
0,1109 100m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III
0,1168 100m3/1km Theo hồ sơ TK được duyệt
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III
0,595 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
8 Đào nền đường 95% bằng máy đào
0,1131 100m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III
0,119 100m3/1km Theo hồ sơ TK được duyệt
10 Mua đất để đắp
264,9691 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
2,6497 100m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III
2,6497 100m3/1km Theo hồ sơ TK được duyệt
13 Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III
2,6497 100m3/1km Theo hồ sơ TK được duyệt
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
9,6895 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
1,841 100m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
16 Tạo nhám mặt đường láng nhựa cũ
0,5091 100m2 Theo hồ sơ TK được duyệt
17 Ghép vỉa đá hộc KT 20x30cm
6,79 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
18 Bù vênh mặt đường cũ, mặt đường đã lèn ép 10cm
1,559 100m2 Theo hồ sơ TK được duyệt
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
1,2532 100m2 Theo hồ sơ TK được duyệt
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm
1,7623 100m2 Theo hồ sơ TK được duyệt
21 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
1,7623 100m2 Theo hồ sơ TK được duyệt
22 Phá dỡ kết cấu cống cũ có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
158,94 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
1,5894 100m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
24 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III
76,609 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
6,8948 100m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
7,6609 100m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
27 Thi công lớp đá đệm bản vượt, ĐK đá Dmax ≤6
43,9 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
28 Bê tông lót móng M100, đá 4x6
33,66 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
29 Bê tông móng, mố, trụ M250, đá 1x2
133,24 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ ĐK ≤10mm
2,0317 tấn Theo hồ sơ TK được duyệt
31 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, ĐK ≤18mm
5,1344 tấn Theo hồ sơ TK được duyệt
32 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, ĐK >18mm
0,1079 tấn Theo hồ sơ TK được duyệt
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu
3,2302 100m2 Theo hồ sơ TK được duyệt
34 Bê tông thân, móng tường cánh M200, đá 1x2
97,38 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
35 Ván khuôn tường cánh
1,2704 100m2 Theo hồ sơ TK được duyệt
36 Bê tông đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2
80,55 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
37 Ván khuôn sân cống
1,326 100m2 Theo hồ sơ TK được duyệt
38 Bê tông giảm tải M300, đá 1x2.
22,12 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,7656 tấn Theo hồ sơ TK được duyệt
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,3646 tấn Theo hồ sơ TK được duyệt
41 Ván khuôn giảm tải
0,13 100m2 Theo hồ sơ TK được duyệt
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm cầu đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)
27,28 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm
0,6928 tấn Theo hồ sơ TK được duyệt
44 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm
3,8098 tấn Theo hồ sơ TK được duyệt
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản cầu
81,08 m2 Theo hồ sơ TK được duyệt
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm bản.
14 cái Theo hồ sơ TK được duyệt
47 Bê tông mối nối, mặt cầu, đá 1x2, mác 300.
10,76 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
48 Bê tông lan can M300, đá 1x2
5,4 m3 Theo hồ sơ TK được duyệt
49 Ván khuôn lan can
0,3211 100m2 Theo hồ sơ TK được duyệt
50 Sản xuất lan can mạ kẽm
1,1872 tấn Theo hồ sơ TK được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 06: Chi phí xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 217

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây